Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Niklas Castro 7 | |
Renan 12 | |
Noah Holm (Kiến tạo: Joachim Soltvedt) 25 | |
Ivan Fiolic 36 | |
Leo Ribeiro 37 | |
Noah Holm (Kiến tạo: Eggert Aron Gudmundsson) 40 | |
Fabien Ourega 42 | |
Leon Krekovic (Thay: Leo Ribeiro) 46 | |
Aldayr Hernandez (Thay: Rokas Lekiatas) 46 | |
Vykintas Slivka (Thay: Ivan Fiolic) 46 | |
Nosa Iyobosa Edokpolor 54 | |
Motiejus Burba (Thay: Fabien Ourega) 63 | |
Eggert Aron Gudmundsson 68 | |
Kristian Eriksen (Thay: Saevar Atli Magnusson) 68 | |
Thore Pedersen (Thay: Jonas Torsvik) 75 | |
Vetle Dragsnes (Thay: Joachim Soltvedt) 75 | |
Gabriel Debeljuh (Thay: Renan) 82 | |
Noah Holm (Kiến tạo: Kristian Eriksen) 86 | |
Julian Laegreid (Thay: Niklas Castro) 88 | |
Baard Finne (Thay: Eggert Aron Gudmundsson) 88 | |
Aldayr Hernandez 90 |
Thống kê trận đấu FK Kauno Zalgiris vs Brann


Diễn biến FK Kauno Zalgiris vs Brann
Thẻ vàng cho Aldayr Hernandez.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Aldayr Hernandez.
Eggert Aron Gudmundsson rời sân và được thay thế bởi Baard Finne.
Niklas Castro rời sân và được thay thế bởi Julian Laegreid.
Kristian Eriksen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Noah Holm ghi bàn!
Renan rời sân và được thay thế bởi Gabriel Debeljuh.
Joachim Soltvedt rời sân và được thay thế bởi Vetle Dragsnes.
Jonas Torsvik rời sân và được thay thế bởi Thore Pedersen.
Saevar Atli Magnusson rời sân và được thay thế bởi Kristian Eriksen.
Thẻ vàng cho Eggert Aron Gudmundsson.
Fabien Ourega rời sân và được thay thế bởi Motiejus Burba.
Thẻ vàng cho Nosa Iyobosa Edokpolor.
Ivan Fiolic rời sân và được thay thế bởi Vykintas Slivka.
Rokas Lekiatas rời sân và được thay thế bởi Aldayr Hernandez.
Leo Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Leon Krekovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Fabien Ourega.
Đội hình xuất phát FK Kauno Zalgiris vs Brann
FK Kauno Zalgiris (4-1-4-1): Tomas Svedkauskas (55), Joris Moutachy (45), Anton Tolordava (3), Rokas Lekiatas (77), Nosa Iyobosa Edokpolor (37), Anthony Kalik (20), Fabien Ourega (70), Ivan Fiolic (17), Gratas Sirgedas (10), Leonardo Ribeiro da Cruz (15), Renan Abner do Carmo de Oliveira (19)
Brann (4-3-3): Simen Vidtun Nilsen (12), Jonas Tviberg Torsvik (15), Fredrik Knudsen (3), Jacob Sørensen (18), Joachim Soltvedt (17), Kristall Mani Ingason (10), Niklas Jensen Wassberg (25), Eggert Aron Gudmundsson (19), Saevar Atli Magnusson (22), Noah Jean Holm (29), Niklas Castro (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Ivan Fiolic Vykintas Slivka | 68’ | Saevar Atli Magnusson Kristian Eriksen |
| 46’ | Rokas Lekiatas Aldayr Hernandez | 75’ | Joachim Soltvedt Vetle Dragsnes |
| 63’ | Fabien Ourega Motiejus Burba | 75’ | Jonas Torsvik Thore Pedersen |
| 88’ | Eggert Aron Gudmundsson Bård Finne | ||
| 88’ | Niklas Castro Julian Laegreid | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vejas Pocius | Mathias Dyngeland | ||
Adomas Uzkurnys | Leo Cornic | ||
Lirim Kastrati | Bård Finne | ||
Deividas Mikelionis | Kristian Eriksen | ||
Amine Benchaib | Vetle Dragsnes | ||
Yukiyoshi Karashima | Thore Pedersen | ||
Leon Krekovic | Julian Laegreid | ||
Vykintas Slivka | Andreas Wilhelmsen | ||
Aldayr Hernandez | Brage Haugen | ||
Motiejus Burba | Håkon Melås Hellesøy | ||
Gabriel Debeljuh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FK Kauno Zalgiris
Thành tích gần đây Brann
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | ||
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | ||
| 8 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | ||
| 9 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | ||
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | ||
| 11 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 12 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | ||
| 19 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 20 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 21 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 22 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 23 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 24 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 25 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 26 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 27 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 28 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 29 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 30 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | ||
| 31 | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | ||
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | ||
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
