Thứ Tư, 28/10/2026

Trực tiếp kết quả FK Kauno Zalgiris vs Penybont hôm nay 10-07-2025

Giải Europa Conference League - Th 5, 10/7

Kết thúc

FK Kauno Zalgiris

FK Kauno Zalgiris

3 : 0

Penybont

Penybont

Hiệp một: 2-0
T5, 23:00 10/07/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Central Stadium of Jonava
 
(og) Gabe Kircough
18
Gratas Sirgedas
24
Jacob Jones
24
Mael Davies
40
Damjan Pavlovic (Kiến tạo: Fabien Ourega)
46
Mael Davies
65
Kane Owen (Thay: Jacob Jones)
68
Nathan Wood (Thay: Owen Pritchard)
68
Joe Woodiwiss (Thay: Mark Little)
74
Divine Naah (Thay: Temur Chogadze)
76
Fedor Cernych (Thay: Gratas Sirgedas)
76
Tautvydas Burdzilauskas (Thay: Fabien Ourega)
88
Ernestas Burdzilauskas (Thay: Amine Benchaib)
88
Jac Clay (Thay: Ashley Baker)
88
Vilius Armanavicius (Thay: Romualdas Jansonas)
89
Kai Ludvigsen
90+4'

Thống kê trận đấu FK Kauno Zalgiris vs Penybont

số liệu thống kê
FK Kauno Zalgiris
FK Kauno Zalgiris
Penybont
Penybont
60 Kiểm soát bóng 40
6 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 1
8 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FK Kauno Zalgiris vs Penybont

Tất cả (25)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Kai Ludvigsen.

Thẻ vàng cho Kai Ludvigsen.

89'

Romualdas Jansonas rời sân và được thay thế bởi Vilius Armanavicius.

88'

Ashley Baker rời sân và được thay thế bởi Jac Clay.

88'

Amine Benchaib rời sân và được thay thế bởi Ernestas Burdzilauskas.

88'

Fabien Ourega rời sân và được thay thế bởi Tautvydas Burdzilauskas.

76'

Gratas Sirgedas rời sân và được thay thế bởi Fedor Cernych.

76'

Temur Chogadze rời sân và được thay thế bởi Divine Naah.

74'

Mark Little rời sân và được thay thế bởi Joe Woodiwiss.

68'

Owen Pritchard rời sân và được thay thế bởi Nathan Wood.

68'

Jacob Jones rời sân và được thay thế bởi Kane Owen.

65' THẺ ĐỎ! - Mael Davies nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Mael Davies nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

47'

Fabien Ourega đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Damjan Pavlovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Damjan Pavlovic đã ghi bàn!

46'

Fabien Ourega đã kiến tạo cho bàn thắng.

46' V À A A O O O - Damjan Pavlovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Damjan Pavlovic đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Mael Davies.

Thẻ vàng cho Mael Davies.

25' V À A A A O O O FK Kauno Zalgiris ghi bàn.

V À A A A O O O FK Kauno Zalgiris ghi bàn.

24' Thẻ vàng cho Jacob Jones.

Thẻ vàng cho Jacob Jones.

Đội hình xuất phát FK Kauno Zalgiris vs Penybont

FK Kauno Zalgiris (4-2-3-1): Tomas Svedkauskas (55), Haymenn Bah-Traore (21), Anton Tolordava (3), Aldayr Hernandez (23), Nosa Iyobosa Edokpolor (37), Gratas Sirgedas (10), Damjan Pavlovic (6), Temur Chogadze (9), Amine Benchaib (7), Fabien Ourega (70), Romualdas Jansonas (19)

Penybont (3-4-3): Luke Armstrong (1), Mark Little (30), Kai Ludvigsen (2), Gabe Kircough (4), Mael Davies (6), Ashley Baker (21), Clayton Green (29), Jacob Jones (18), Noah Daley (11), James Crole (10), Owen Pritchard (8)

FK Kauno Zalgiris
FK Kauno Zalgiris
4-2-3-1
55
Tomas Svedkauskas
21
Haymenn Bah-Traore
3
Anton Tolordava
23
Aldayr Hernandez
37
Nosa Iyobosa Edokpolor
10
Gratas Sirgedas
6
Damjan Pavlovic
9
Temur Chogadze
7
Amine Benchaib
70
Fabien Ourega
19
Romualdas Jansonas
8
Owen Pritchard
10
James Crole
11
Noah Daley
18
Jacob Jones
29
Clayton Green
21
Ashley Baker
6
Mael Davies
4
Gabe Kircough
2
Kai Ludvigsen
30
Mark Little
1
Luke Armstrong
Penybont
Penybont
3-4-3
Thay người
76’
Gratas Sirgedas
Fedor Cernych
68’
Jacob Jones
Kane Owen
76’
Temur Chogadze
Divine Yelsarmba Naah
68’
Owen Pritchard
Nathan Wood
88’
Fabien Ourega
Tautvydas Burdzilauskas
74’
Mark Little
Joe Woodiwiss
88’
Amine Benchaib
Ernestas Burdzilauskas
88’
Ashley Baker
Jac Clay
89’
Romualdas Jansonas
Vilius Armanavicius
Cầu thủ dự bị
Deividas Mikelionis
Ayrton Best
Jurgis Miksiunas
Thomas Price
Tautvydas Burdzilauskas
Kane Owen
Dejan Kerkez
Joe Woodiwiss
Vilius Armanavicius
Nathan Wood
Fedor Cernych
Ioan Phillips
Divine Yelsarmba Naah
Jac Clay
Ernestas Burdzilauskas
Billy Borge
Nidas Vosylius
Owain Warlow
Eduardas Jurjonas
Valdas Paulauskas
Rokas Lekiatas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
10/07 - 2025
18/07 - 2025

Thành tích gần đây FK Kauno Zalgiris

Europa Conference League
22/10 - 2026
16/10 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
Champions League
12/08 - 2026
05/08 - 2026
29/07 - 2026
22/07 - 2026
15/07 - 2026
07/07 - 2026

Thành tích gần đây Penybont

VĐQG Wales
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
31/08 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PanathinaikosPanathinaikos220056
2LuganoLugano220046
3BrannBrann220046
4TrabzonsporTrabzonspor220046
5FC TwenteFC Twente220046
6AS MonacoAS Monaco220046
7St.TruidenSt.Truiden220036
8Hajduk SplitHajduk Split220026
9BrightonBrighton211044
10FC CopenhagenFC Copenhagen211034
11CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova211024
12MjaellbyMjaellby211024
13AjaxAjax210113
14Borac Banja LukaBorac Banja Luka210113
15AtalantaAtalanta210103
16SC BragaSC Braga2101-13
17GentGent2101-13
18FreiburgFreiburg2101-23
19FC NordsjaellandFC Nordsjaelland202002
20KF EgnatiaKF Egnatia202002
21Riga FCRiga FC202002
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda2011-11
23PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2011-11
24JablonecJablonec2011-11
25FC MidtjyllandFC Midtjylland2011-11
26AGFAGF2011-11
27Pafos FCPafos FC2011-21
28HeartsHearts2011-21
29FC Iberia 1999FC Iberia 19992011-21
30GetafeGetafe2011-31
31Kairat AlmatyKairat Almaty2011-41
32ThunThun2002-20
33Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC2002-40
34KuPSKuPS2002-40
35Inter Club d'EscaldesInter Club d'Escaldes2002-40
36FK Kauno ZalgirisFK Kauno Zalgiris2002-70
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow