Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Charles 37 | |
Lucas Paqueta 48 | |
Lucas Paqueta 50 | |
Kaio (Thay: Dieguinho) 66 | |
Breno Bidon (Thay: Charles) 67 | |
Bidu (Thay: Fabrizio Angileri) 67 | |
Matheuzinho (Thay: Pedro Milans) 67 | |
Rodrigo Garro (Thay: Matheus Pereira) 74 | |
Alex Sandro (Thay: Ayrton Lucas) 74 | |
Bruno Henrique (Thay: Pedro) 74 | |
Gui Negao (Kiến tạo: Kaio) 78 | |
Samuel Dias Lino 78 | |
Jorginho (Thay: Giorgian De Arrascaeta) 79 | |
Jorge Carrascal (Thay: Gonzalo Plata) 79 | |
Joaquin Freitas (Thay: Lucas Paqueta) 86 | |
Breno Bidon 88 | |
Bruno Henrique (Kiến tạo: Joaquin Freitas) 89 | |
Erick Pulgar 90+2' | |
Rodrigo Garro 90+6' | |
Jorginho 90+7' |
Thống kê trận đấu Flamengo vs Corinthians


Diễn biến Flamengo vs Corinthians
Thẻ vàng cho Jorginho.
Thẻ vàng cho Rodrigo Garro.
Thẻ vàng cho Erick Pulgar.
Joaquin Freitas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruno Henrique ghi bàn!
Thẻ vàng cho Breno Bidon.
Lucas Paqueta rời sân và được thay thế bởi Joaquin Freitas.
Gonzalo Plata rời sân và được thay thế bởi Jorge Carrascal.
Giorgian De Arrascaeta rời sân và được thay thế bởi Jorginho.
Thẻ vàng cho Samuel Dias Lino.
Kaio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gui Negao ghi bàn!
Pedro rời sân và được thay thế bởi Bruno Henrique.
Ayrton Lucas rời sân và được thay thế bởi Alex Sandro.
Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Garro.
Pedro Milans rời sân và được thay thế bởi Matheuzinho.
Fabrizio Angileri rời sân và được thay thế bởi Bidu.
Charles rời sân và được thay thế bởi Breno Bidon.
Dieguinho rời sân và được thay thế bởi Kaio.
Thẻ vàng cho Lucas Paqueta.
Đội hình xuất phát Flamengo vs Corinthians
Flamengo (4-2-3-1): Agustin Rossi (1), Guillermo Varela (2), Leo Ortiz (3), Danilo (13), Ayrton Lucas (6), Erick Pulgar (5), Lucas Paquetá (11), Gonzalo Plata (19), Giorgian de Arrascaeta (10), Lino (16), Pedro Guilherme Abreu dos Santos (9)
Corinthians (4-4-2): Hugo Souza (1), Pedro Milans (20), Joao Pedro (4), Iago da Silva Machado (55), Fabrizio Angileri (26), Diego da Cruz Lopes (61), Charles Rigon Matos (35), Raniele Almeida Melo (14), Jesse Lingard (77), Matheus Pereira (23), Gui Negao (56)


| Thay người | |||
| 74’ | Ayrton Lucas Alex Sandro | 67’ | Fabrizio Angileri Matheus Bidu |
| 74’ | Pedro Bruno Henrique | 67’ | Charles Breno |
| 79’ | Gonzalo Plata Jorge Carrascal | 74’ | Matheus Pereira Rodrigo Garro |
| 79’ | Giorgian De Arrascaeta Jorginho | ||
| 86’ | Lucas Paqueta Joaquin Freitas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dyogo Alves | Kaio César Andrade Lima | ||
Jorge Carrascal | Victor Vinícius Coelho dos Santos | ||
Joaquin Freitas | Hugo Ferreira de Farias | ||
Jorginho | Matheus França Silva | ||
Emerson | Pedro Raul | ||
Alex Sandro | Rodrigo Garro | ||
Bruno Henrique | Matheus Bidu | ||
Anthony Valencia | Alex Santana | ||
Vitor Eduardo da Silva Matos | Gabriel Paulista | ||
Andrew da Silva Ventura | Yago Vitor de Melo Veloso | ||
Luiz Araujo | Breno | ||
Saúl Ñíguez | Kaue | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Flamengo
Thành tích gần đây Corinthians
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 17 | 6 | 4 | 31 | 57 | B T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 8 | 3 | 26 | 56 | B T H H T | |
| 3 | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T H B H | |
| 4 | 27 | 12 | 10 | 5 | 9 | 46 | H T T T T | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 6 | 45 | T T H T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 0 | 42 | T T B T B | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 4 | 39 | T H T B T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | H T T B H | |
| 9 | 26 | 10 | 6 | 10 | 3 | 36 | H T B B H | |
| 10 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | T H T T T | |
| 11 | 26 | 9 | 6 | 11 | 1 | 33 | H B T T B | |
| 12 | 27 | 9 | 6 | 12 | -12 | 33 | T B B T H | |
| 13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -1 | 32 | B B B B B | |
| 14 | 26 | 8 | 8 | 10 | -3 | 32 | B B B H H | |
| 15 | 27 | 7 | 8 | 12 | -11 | 29 | H H B T H | |
| 16 | 26 | 7 | 7 | 12 | -7 | 28 | B B T B B | |
| 17 | 26 | 7 | 7 | 12 | -12 | 28 | B B T B T | |
| 18 | 27 | 6 | 10 | 11 | -5 | 28 | H H B B T | |
| 19 | 27 | 5 | 8 | 14 | -14 | 23 | H B B B B | |
| 20 | 26 | 3 | 8 | 15 | -24 | 17 | H T B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch