Chủ Nhật, 12/04/2026

Trực tiếp kết quả Fleetwood Town vs Accrington Stanley hôm nay 17-12-2024

Giải Hạng 4 Anh - Th 3, 17/12

Kết thúc

Fleetwood Town

Fleetwood Town

1 : 1

Accrington Stanley

Accrington Stanley

Hiệp một: 0-1
T3, 03:00 17/12/2024
Vòng 20 - Hạng 4 Anh
Highbury Stadium
 
James Bolton
11
Sonny Aljofree (Kiến tạo: Liam Coyle)
32
Sonny Aljofree
35
Rhys Bennett
45+1'
Ryan Broom (Thay: MacKenzie Hunt)
46
Kian Harratt (Thay: Danny Mayor)
46
Finley Potter (Thay: Liam Shaw)
46
Ryan Broom (Kiến tạo: Phoenix Patterson)
52
Phoenix Patterson
70
Josh Woods (Thay: Shaun Whalley)
85
Tyler Walton
87
Owen Devonport (Thay: Ryan Graydon)
87
Zach Awe
90+2'

Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Fleetwood Town
Fleetwood Town
Accrington Stanley
Accrington Stanley
62 Kiểm soát bóng 38
4 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
27 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
12 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fleetwood Town vs Accrington Stanley

Tất cả (19)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Zach Awe.

Thẻ vàng cho Zach Awe.

87' Thẻ vàng cho Tyler Walton.

Thẻ vàng cho Tyler Walton.

87'

Ryan Graydon rời sân và được thay thế bởi Owen Devonport.

85'

Shaun Whalley rời sân và được thay thế bởi Josh Woods.

70' Thẻ vàng cho Phoenix Patterson.

Thẻ vàng cho Phoenix Patterson.

52'

Phoenix Patterson đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Ryan Broom đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Broom đã ghi bàn!

46'

Liam Shaw rời sân và được thay thế bởi Finley Potter.

46'

Danny Mayor rời sân và được thay thế bởi Kian Harratt.

46'

MacKenzie Hunt rời sân và được thay thế bởi Ryan Broom.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Rhys Bennett.

Thẻ vàng cho Rhys Bennett.

35' Thẻ vàng cho Sonny Aljofree.

Thẻ vàng cho Sonny Aljofree.

32'

Liam Coyle đã kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Sonny Aljofree đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sonny Aljofree đã ghi bàn!

11' Thẻ vàng cho James Bolton.

Thẻ vàng cho James Bolton.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Accrington Stanley

Fleetwood Town (3-5-2): David Harrington (1), Liam Shaw (26), James Bolton (5), Rhys Bennett (15), Phoenix Patterson (44), Mark Helm (17), Matty Virtue (8), Danny Mayor (10), MacKenzie Hunt (16), Ronan Coughlan (19), Ryan Graydon (7)

Accrington Stanley (3-4-3): Billy Crellin (13), Sonny Aljofree (24), Farrend Rawson (5), Zach Awe (4), Connor O'Brien (38), Liam Coyle (6), Nelson Khumbeni (14), Donald Love (2), Tyler Walton (23), Shaun Whalley (7), Dara Costelloe (17)

Fleetwood Town
Fleetwood Town
3-5-2
1
David Harrington
26
Liam Shaw
5
James Bolton
15
Rhys Bennett
44
Phoenix Patterson
17
Mark Helm
8
Matty Virtue
10
Danny Mayor
16
MacKenzie Hunt
19
Ronan Coughlan
7
Ryan Graydon
17
Dara Costelloe
7
Shaun Whalley
23
Tyler Walton
2
Donald Love
14
Nelson Khumbeni
6
Liam Coyle
38
Connor O'Brien
4
Zach Awe
5
Farrend Rawson
24
Sonny Aljofree
13
Billy Crellin
Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-3
Thay người
46’
Danny Mayor
Kian Harratt
85’
Shaun Whalley
Josh Woods
46’
MacKenzie Hunt
Ryan Broom
46’
Liam Shaw
Finley Potter
87’
Ryan Graydon
Owen Devonport
Cầu thủ dự bị
Kian Harratt
Michael Kelly
Ryan Broom
Alex Henderson
Jay Lynch
Jimmy Knowles
Tom Lonergan
Anjola Popoola
Finley Potter
Seamus Conneely
Owen Devonport
Josh Woods
Kayden Hughes
Ashley Hunter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
17/12 - 2024
02/04 - 2025
25/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Fleetwood Town

Hạng 4 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley43231462583T B H T B
2MK DonsMK Dons43221383679B B H H T
3Cambridge UnitedCambridge United42211473177T B H H T
4Notts CountyNotts County43237132276B T B T B
5Swindon TownSwindon Town43228131674T H H T B
6Salford CitySalford City4323515774B T T B H
7ChesterfieldChesterfield42181591169B T T T H
8Grimsby TownGrimsby Town411911111768T T B T T
9BarnetBarnet431813121167T T H T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra43199151066T T B T B
11Oldham AthleticOldham Athletic421714111665T B T H B
12WalsallWalsall43171115262T H H B B
13Colchester UnitedColchester United421612141160B H B T T
14Fleetwood TownFleetwood Town43151315-158T H B B T
15Bristol RoversBristol Rovers4317422-1455T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley4214919-751B B T B B
17GillinghamGillingham42121416-1250B B H T H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4313822-2647B B T B T
19Cheltenham TownCheltenham Town41121019-1946H B B H T
20Tranmere RoversTranmere Rovers4291023-2337B B B B H
21Crawley TownCrawley Town4381322-2437B T T B B
22Newport CountyNewport County4310726-3037B T B B T
23BarrowBarrow428925-2833B T H B B
24Harrogate TownHarrogate Town438926-3133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow