Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
D. Markanday (Thay: L. Mandeville) 59 | |
D. Duffy (Thay: A. Dobra) 59 | |
Dylan Duffy (Thay: Armando Dobra) 59 | |
Dilan Markanday (Thay: Liam Mandeville) 59 | |
J. Berry (Thay: T. Naylor) 60 | |
James Berry (Thay: Tom Naylor) 60 | |
K. McFadzean 61 | |
Kyle McFadzean 61 | |
Janoi Donacien (Thay: Lee Bonis) 64 | |
Ched Evans (Kiến tạo: Ronan Coughlan) 67 | |
Malik Owolabi-Belewu (Thay: Lewis Gordon) 68 | |
Detlef Osong (Thay: Ronan Coughlan) 81 | |
Jordan Davies (Thay: Elliot Bonds) 83 | |
Ryan Stirk 89 |
Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Chesterfield


Diễn biến Fleetwood Town vs Chesterfield
V À A A O O O - Ryan Stirk đã ghi bàn!
Elliot Bonds rời sân và được thay thế bởi Jordan Davies.
Ronan Coughlan rời sân và được thay thế bởi Detlef Osong.
Lewis Gordon rời sân và được thay thế bởi Malik Owolabi-Belewu.
Ronan Coughlan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ched Evans ghi bàn!
Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kyle McFadzean nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kyle McFadzean nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Tom Naylor rời sân và được thay thế bởi James Berry.
Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Dilan Markanday.
Armando Dobra rời sân và được thay thế bởi Dylan Duffy.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Phạt góc, Chesterfield. Được nhường bởi Ronan Coughlan.
Phạt góc, Chesterfield. Được nhường bởi Finley Potter.
Cú sút bị chặn. Armando Dobra (Chesterfield) sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại.
Ronan Coughlan (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Lỗi của Sil Swinkels (Chesterfield).
Cú sút bị chặn. Ronan Coughlan (Fleetwood Town) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Mitchell Clark.
Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Chesterfield
Fleetwood Town (3-1-4-2): Jay Lynch (13), James Bolton (4), Conor Haughey (35), Finley Potter (5), Harrison Neal (20), Ethan Ennis (16), Elliot Bonds (6), Mark Helm (10), Mitchell Clark (24), Ched Evans (17), Ronan Coughlan (19)
Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Lewis Gordon (19), Sammy Braybrooke (36), Ryan Stirk (8), Liam Mandeville (7), Liam Mandeville (7), Tom Naylor (4), Tom Naylor (4), Armando Dobra (17), Lee Bonis (10)


| Thay người | |||
| 81’ | Ronan Coughlan Detlef Esapa Osong | 59’ | Armando Dobra Dylan Duffy |
| 83’ | Elliot Bonds Jordan Davies | 59’ | Liam Mandeville Dilan Markanday |
| 60’ | Tom Naylor James Berry | ||
| 64’ | Lee Bonis Janoi Donacien | ||
| 68’ | Lewis Gordon Malik Owolabi-Belewu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luke Hewitson | Dylan Duffy | ||
Detlef Esapa Osong | Dilan Markanday | ||
Will Davies | James Berry | ||
Jordan Davies | Zach Hemming | ||
Harrison Holgate | Malik Owolabi-Belewu | ||
Josh Powell | Janoi Donacien | ||
Crispin McLean | John Fleck | ||
Dylan Duffy | |||
Dilan Markanday | |||
James Berry | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fleetwood Town
Thành tích gần đây Chesterfield
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 23 | 15 | 6 | 25 | 84 | B H T B H | |
| 2 | 44 | 23 | 13 | 8 | 38 | 82 | B H H T T | |
| 3 | 43 | 21 | 15 | 7 | 31 | 78 | B H H T H | |
| 4 | 44 | 24 | 5 | 15 | 8 | 77 | T T B H T | |
| 5 | 44 | 23 | 7 | 14 | 21 | 76 | T B T B B | |
| 6 | 44 | 22 | 9 | 13 | 16 | 75 | H H T B H | |
| 7 | 44 | 19 | 16 | 9 | 12 | 73 | T T H T H | |
| 8 | 43 | 20 | 11 | 12 | 19 | 71 | B T T B T | |
| 9 | 44 | 19 | 13 | 12 | 12 | 70 | T H T T T | |
| 10 | 44 | 19 | 9 | 16 | 8 | 66 | T B T B B | |
| 11 | 44 | 17 | 14 | 13 | 14 | 65 | T H B B B | |
| 12 | 44 | 18 | 11 | 15 | 4 | 65 | H H B B T | |
| 13 | 44 | 17 | 12 | 15 | 11 | 63 | B T T T B | |
| 14 | 44 | 15 | 14 | 15 | -1 | 59 | H B B T H | |
| 15 | 44 | 18 | 4 | 22 | -13 | 58 | T T T T T | |
| 16 | 44 | 14 | 10 | 20 | -8 | 52 | T B B B H | |
| 17 | 43 | 14 | 10 | 19 | -17 | 52 | B H T T T | |
| 18 | 44 | 12 | 14 | 18 | -16 | 50 | H T H B B | |
| 19 | 44 | 13 | 9 | 22 | -26 | 48 | B T B T H | |
| 20 | 44 | 8 | 14 | 22 | -24 | 38 | T T B B H | |
| 21 | 43 | 9 | 10 | 24 | -24 | 37 | B B B H B | |
| 22 | 44 | 10 | 7 | 27 | -31 | 37 | T B B T B | |
| 23 | 44 | 9 | 9 | 26 | -29 | 36 | H B B T B | |
| 24 | 44 | 9 | 9 | 26 | -30 | 36 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch