Chủ Nhật, 08/11/2026

Trực tiếp kết quả Fleetwood Town vs Crewe Alexandra hôm nay 20-08-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 20/8

Kết thúc

Fleetwood Town

Fleetwood Town

1 : 4

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

Hiệp một: 0-2
T4, 01:45 20/08/2025
Khác - Hạng 4 Anh
Highbury Stadium
 
(og) Tobias Mullarkey
1
Josh March (Kiến tạo: Owen Lunt)
22
Finley Potter (Thay: Tobias Mullarkey)
46
Calum Agius (Kiến tạo: Owen Lunt)
50
Reece Hutchinson (Kiến tạo: Jack Powell)
55
Will Davies
56
Shaun Rooney
57
Ched Evans (Thay: Will Davies)
61
James Norwood (Thay: Ryan Graydon)
61
Owen Lunt
67
Jack Powell
67
Jay Lynch
67
James Golding (Thay: Jack Powell)
67
George Morrison (Thay: Matthew Virtue)
68
Will Johnson (Thay: Shaun Rooney)
68
Emre Tezgel (Thay: Josh March)
71
Charlie Finney (Thay: Tommi O'Reilly)
71
Mickey Demetriou
76
Ched Evans
76
James Norwood
77
Tom Booth
81
James Norwood
83
Adrien Thibaut (Thay: Owen Lunt)
83
George Morrison
90+4'

Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Fleetwood Town
Fleetwood Town
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 10
3 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 3
4 Việt vị 3
17 Phạm lỗi 11
6 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 2
36 Ném biên 20
4 Chuyền dài 5
3 Cú sút bị chặn 3
7 Phát bóng 8

Diễn biến Fleetwood Town vs Crewe Alexandra

Tất cả (33)
90+4' Thẻ vàng cho George Morrison.

Thẻ vàng cho George Morrison.

83'

Owen Lunt rời sân và được thay thế bởi Adrien Thibaut.

83' Thẻ vàng cho James Norwood.

Thẻ vàng cho James Norwood.

81' Thẻ vàng cho Tom Booth.

Thẻ vàng cho Tom Booth.

77' V À A A O O O - James Norwood đã ghi bàn!

V À A A O O O - James Norwood đã ghi bàn!

77' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

76' Thẻ vàng cho Ched Evans.

Thẻ vàng cho Ched Evans.

76' Thẻ vàng cho Mickey Demetriou.

Thẻ vàng cho Mickey Demetriou.

71'

Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Charlie Finney.

71'

Josh March rời sân và được thay thế bởi Emre Tezgel.

68'

Shaun Rooney rời sân và được thay thế bởi Will Johnson.

68'

Matthew Virtue rời sân và được thay thế bởi George Morrison.

67'

Jack Powell rời sân và được thay thế bởi James Golding.

67' Thẻ vàng cho Jay Lynch.

Thẻ vàng cho Jay Lynch.

67' Thẻ vàng cho Jack Powell.

Thẻ vàng cho Jack Powell.

67' Thẻ vàng cho Owen Lunt.

Thẻ vàng cho Owen Lunt.

61'

Ryan Graydon rời sân và được thay thế bởi James Norwood.

61'

Will Davies rời sân và được thay thế bởi Ched Evans.

57' Thẻ vàng cho Shaun Rooney.

Thẻ vàng cho Shaun Rooney.

56'

Thẻ vàng cho Will Davies.

55'

Jack Powell đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Crewe Alexandra

Fleetwood Town (3-4-3): Jay Lynch (13), Toby Mullarkey (44), James Bolton (4), Zech Medley (3), Shaun Rooney (26), Matty Virtue (8), Harrison Neal (20), Denver Hume (33), Mark Helm (10), Will Davies (9), Ryan Graydon (7)

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Tom Booth (1), Lewis Billington (2), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Owen Alan Lunt (19), Jack Powell (23), Tommi O'Reilly (26), Max Sanders (6), Calum Agius (20), Josh March (24)

Fleetwood Town
Fleetwood Town
3-4-3
13
Jay Lynch
44
Toby Mullarkey
4
James Bolton
3
Zech Medley
26
Shaun Rooney
8
Matty Virtue
20
Harrison Neal
33
Denver Hume
10
Mark Helm
9
Will Davies
7
Ryan Graydon
24
Josh March
20
Calum Agius
6
Max Sanders
26
Tommi O'Reilly
23
Jack Powell
19
Owen Alan Lunt
3
Reece Hutchinson
5
Mickey Demetriou
18
James Connolly
2
Lewis Billington
1
Tom Booth
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
Thay người
46’
Tobias Mullarkey
Finley Potter
67’
Jack Powell
James Golding
61’
Ryan Graydon
James Norwood
71’
Tommi O'Reilly
Charlie Finney
61’
Will Davies
Ched Evans
71’
Josh March
Emre Tezgel
68’
Shaun Rooney
Will Johnson
83’
Owen Lunt
Adrien Thibaut
68’
Matthew Virtue
George Morrison
Cầu thủ dự bị
Will Johnson
Sam Waller
George Morrison
Charlie Finney
Finley Potter
James Golding
Liam Roberts
Phil Croker
James Norwood
Adrien Thibaut
Ched Evans
Luca Moore
Luke Hewitson
Emre Tezgel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
05/03 - 2025
20/08 - 2025
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Fleetwood Town

Cúp FA
07/11 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1
Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
Carabao Cup
28/10 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Cúp FA
07/11 - 2026
Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City1410131031T T T T T
2BarnetBarnet137511026T B H T H
3WalsallWalsall13571922H H T B T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra14572022T T B B H
5Cheltenham TownCheltenham Town14635-221B B T T B
6Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
7York CityYork City14554320H H T B B
8GillinghamGillingham14554120T B H B T
9Accrington StanleyAccrington Stanley14473619H T H T H
10ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
11Tranmere RoversTranmere Rovers14473219H B T H T
12Exeter CityExeter City14545219T H T T B
13Swindon TownSwindon Town14545-219B H T H T
14Newport CountyNewport County14464318T H H B T
15Shrewsbury TownShrewsbury Town14536-518B T T H B
16Fleetwood TownFleetwood Town14455017H T B B T
17Bristol RoversBristol Rovers14518-616B B B H B
18Oldham AthleticOldham Athletic14437-415B H B T B
19Port ValePort Vale12435-415T T H B T
20RochdaleRochdale14437-915H B H B B
21Northampton TownNorthampton Town13355-114B T H B B
22Rotherham UnitedRotherham United14266-712B B H H B
23Colchester UnitedColchester United13265-712B H H B B
24Crawley TownCrawley Town12237-89H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow