Thứ Năm, 30/04/2026

Trực tiếp kết quả Fleetwood Town vs Gillingham hôm nay 20-12-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 20/12

Kết thúc

Fleetwood Town

Fleetwood Town

2 : 1

Gillingham

Gillingham

Hiệp một: 0-1
T7, 22:00 20/12/2025
Vòng 21 - Hạng 4 Anh
Highbury Stadium
 
Bradley Dack
14
Lewis McCann
28
Ryan Graydon
45+1'
Finley Potter
48
Armani Little
52
Ryan Graydon (Kiến tạo: Ethan Ennis)
53
Elliott Nevitt
58
Harrison Neal (Thay: Mark Helm)
66
Will Davies (Thay: Ryan Graydon)
73
Jonny Smith (Thay: Seb Palmer Houlden)
79
Zech Medley (Thay: Lewis McCann)
79
Jordan Davies (Thay: Matthew Virtue)
79
(Pen) Ched Evans
82
Zech Medley (Kiến tạo: Ched Evans)
85
Ethan Coleman (Thay: Armani Little)
86

Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Gillingham

số liệu thống kê
Fleetwood Town
Fleetwood Town
Gillingham
Gillingham
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 7
10 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 32
8 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
12 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fleetwood Town vs Gillingham

Tất cả (32)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Armani Little rời sân và được thay thế bởi Ethan Coleman.

85'

Ched Evans đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Zech Medley đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zech Medley đã ghi bàn!

82' ANH ẤY BỎ LỠ - Ched Evans thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Ched Evans thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

79'

Matthew Virtue rời sân và Jordan Davies vào thay thế.

79'

Lewis McCann rời sân và Zech Medley vào thay thế.

79'

Seb Palmer Houlden rời sân và Jonny Smith vào thay thế.

73'

Ryan Graydon rời sân và Will Davies vào thay thế.

66'

Mark Helm rời sân và được thay thế bởi Harrison Neal.

58' Thẻ vàng cho Elliott Nevitt.

Thẻ vàng cho Elliott Nevitt.

53'

Ethan Ennis đã kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Ryan Graydon đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Graydon đã ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Armani Little.

Thẻ vàng cho Armani Little.

48' Thẻ vàng cho Finley Potter.

Thẻ vàng cho Finley Potter.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Ryan Graydon.

Thẻ vàng cho Ryan Graydon.

28' Thẻ vàng cho Lewis McCann.

Thẻ vàng cho Lewis McCann.

14' V À A A O O O - Bradley Dack đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bradley Dack đã ghi bàn!

14'

Cú sút bị chặn. Cú sút bằng chân phải của Aaron Rowe (Gillingham) từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Gillingham

Fleetwood Town (3-4-1-2): Jay Lynch (13), Toby Mullarkey (44), Finley Potter (5), Kayden Hughes (32), Ethan Ennis (16), Matty Virtue (8), Elliot Bonds (6), Lewis McCann (14), Mark Helm (10), Ched Evans (17), Ryan Graydon (7)

Gillingham (3-4-1-2): Jake Turner (25), Travis Akomeah (15), Andy Smith (5), Sam Gale (30), Remeao Hutton (2), Robbie McKenzie (14), Armani Little (8), Aaron Rowe (11), Bradley Dack (23), Elliott Nevitt (20), Seb Palmer-Houlden (12)

Fleetwood Town
Fleetwood Town
3-4-1-2
13
Jay Lynch
44
Toby Mullarkey
5
Finley Potter
32
Kayden Hughes
16
Ethan Ennis
8
Matty Virtue
6
Elliot Bonds
14
Lewis McCann
10
Mark Helm
17
Ched Evans
7
Ryan Graydon
12
Seb Palmer-Houlden
20
Elliott Nevitt
23
Bradley Dack
11
Aaron Rowe
8
Armani Little
14
Robbie McKenzie
2
Remeao Hutton
30
Sam Gale
5
Andy Smith
15
Travis Akomeah
25
Jake Turner
Gillingham
Gillingham
3-4-1-2
Thay người
66’
Mark Helm
Harrison Neal
79’
Seb Palmer Houlden
Jonny Smith
73’
Ryan Graydon
Will Davies
86’
Armani Little
Ethan Coleman
79’
Lewis McCann
Zech Medley
79’
Matthew Virtue
Jordan Davies
Cầu thủ dự bị
David Harrington
Jonny Smith
Zech Medley
Shadrach Ogie
Conor Haughey
Taite Holtam
Harrison Neal
Max Clark
George Morrison
Ethan Coleman
Jordan Davies
Jonny Williams
Will Davies

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
26/02 - 2025
20/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Fleetwood Town

Hạng 4 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MK DonsMK Dons45241384185H H T T T
2BromleyBromley45231572384H T B H B
3Cambridge UnitedCambridge United45221583381H T H B T
4Salford CitySalford City45255151080T B H T T
5Notts CountyNotts County45247142279B T B B T
6Grimsby TownGrimsby Town452211122477T B T T T
7ChesterfieldChesterfield45201691476T H T H T
8Swindon TownSwindon Town45229141275H T B H B
9BarnetBarnet452013121673H T T T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra4519917666B T B B B
11Oldham AthleticOldham Athletic451714141365H B B B B
12WalsallWalsall45181116265H B B T B
13Colchester UnitedColchester United451712161063T T T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4519422-961T T T T T
15Fleetwood TownFleetwood Town45151515-160B B T H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley45141120-853B B B H H
17Cheltenham TownCheltenham Town45141021-2352T T T B B
18GillinghamGillingham45121419-2050T H B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town45131022-2649T B T H H
20Tranmere RoversTranmere Rovers45101025-2540B H B T B
21Newport CountyNewport County4511727-3040B B T B T
22Crawley TownCrawley Town4581522-2439T B B H H
23Harrogate TownHarrogate Town4510926-2839T B B T T
24BarrowBarrow459927-3236B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow