Thứ Tư, 28/10/2026

Trực tiếp kết quả Fleetwood Town vs Gillingham hôm nay 22-08-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 22/8

Kết thúc

Fleetwood Town

Fleetwood Town

0 : 0

Gillingham

Gillingham

Hiệp một: 0-0
T7, 21:00 22/08/2026
Vòng 2 - Hạng 4 Anh
Highbury Stadium
 
Rhys Bennett
30
Kadeem Harris
41
James Brophy
58
Conor McManus (Thay: Kadeem Harris)
70
Danny Andrew (Thay: Raffaele Cirino)
73
Aaron Loupalo-Bi (Thay: Will Davies)
73
Crispin McLean (Thay: Andy Cannon)
73
Sheldon Kendall (Thay: Ronan Hale)
84
Cameron Antwi (Thay: James Brophy)
84
Harry Waldock (Thay: Robbie McKenzie)
88

Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Gillingham

số liệu thống kê
Fleetwood Town
Fleetwood Town
Gillingham
Gillingham
64 Kiểm soát bóng 36
0 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 4
10 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
37 Ném biên 17
5 Chuyền dài 3
6 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 16

Diễn biến Fleetwood Town vs Gillingham

Tất cả (16)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Robbie McKenzie rời sân và được thay thế bởi Harry Waldock.

84'

James Brophy rời sân và được thay thế bởi Cameron Antwi.

84'

Ronan Hale rời sân và được thay thế bởi Sheldon Kendall.

73'

Andy Cannon rời sân và được thay thế bởi Crispin McLean.

73'

Will Davies rời sân và được thay thế bởi Aaron Loupalo-Bi.

73'

Raffaele Cirino rời sân và được thay thế bởi Danny Andrew.

70'

Kadeem Harris rời sân và được thay thế bởi Conor McManus.

58' Thẻ vàng cho James Brophy.

Thẻ vàng cho James Brophy.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Kadeem Harris.

Thẻ vàng cho Kadeem Harris.

30' Thẻ vàng cho Rhys Bennett.

Thẻ vàng cho Rhys Bennett.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Gillingham

Fleetwood Town (3-1-4-2): Jay Lynch (1), Shaun Rooney (26), Rhys Bennett (6), Finley Potter (5), Harrison Neal (4), Raffaele Cirino (29), Andy Cannon (7), Mark Helm (10), Lewis McCann (14), Ched Evans (17), Will Davies (9)

Gillingham (3-4-2-1): Ashley Maynard-Brewer (40), Andy Smith (5), Omar Beckles (19), Logan Dobbs (26), Nick Freeman (22), Zane Albarus (15), Robbie McKenzie (14), Kadeem Harris (7), Ronan Hale (10), James Brophy (16), Will Goodwin (9)

Fleetwood Town
Fleetwood Town
3-1-4-2
1
Jay Lynch
26
Shaun Rooney
6
Rhys Bennett
5
Finley Potter
4
Harrison Neal
29
Raffaele Cirino
7
Andy Cannon
10
Mark Helm
14
Lewis McCann
17
Ched Evans
9
Will Davies
9
Will Goodwin
16
James Brophy
10
Ronan Hale
7
Kadeem Harris
14
Robbie McKenzie
15
Zane Albarus
22
Nick Freeman
26
Logan Dobbs
19
Omar Beckles
5
Andy Smith
40
Ashley Maynard-Brewer
Gillingham
Gillingham
3-4-2-1
Thay người
73’
Raffaele Cirino
Danny Andrew
70’
Kadeem Harris
Conor McManus
73’
Will Davies
Aaron Loupalo-Bi
84’
James Brophy
Cameron Antwi
73’
Andy Cannon
Crispin McLean
84’
Ronan Hale
Sheldon Kendall
88’
Robbie McKenzie
Harry Waldock
Cầu thủ dự bị
Adam Murphy
Taite Holtam
James Pradic
Conor McManus
Danny Andrew
Cameron Antwi
Aaron Loupalo-Bi
Sheldon Kendall
Crispin McLean
Harry Waldock
Sean Costelloe
Harry Webster
Jesse Dempsey
Sullivan Booth

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
26/02 - 2025
20/12 - 2025
07/03 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Fleetwood Town

Carabao Cup
28/10 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Hạng 4 Anh
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow