Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Conor Haughey (Thay: Finley Potter) 17 | |
Ched Evans 20 | |
Zech Medley (Thay: Kayden Hughes) 38 | |
Harrison Neal 45+4' | |
Harvey Rodgers 53 | |
Lewis McCann 62 | |
Jaze Kabia (Thay: Jude Soonsup-Bell) 62 | |
Jamie Walker (Thay: Charles Vernam) 63 | |
George McEachran (Thay: Geza David Turi) 63 | |
Elliot Bonds (Thay: Lewis McCann) 66 | |
Darragh Burns (Thay: Justin Amaluzor) 69 | |
Darragh Burns 78 | |
Jordan Davies (Thay: Matthew Virtue) 78 | |
Will Davies (Thay: Ryan Graydon) 79 | |
Reece Staunton (Thay: Jayden Sweeney) 87 | |
Jaze Kabia (Kiến tạo: Darragh Burns) 89 |
Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Grimsby Town


Diễn biến Fleetwood Town vs Grimsby Town
Darragh Burns đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jaze Kabia ghi bàn!
V À A A A O O O Grimsby ghi bàn.
Jayden Sweeney rời sân và được thay thế bởi Reece Staunton.
Ryan Graydon rời sân và được thay thế bởi Will Davies.
Matthew Virtue rời sân và được thay thế bởi Jordan Davies.
Thẻ vàng cho Darragh Burns.
Justin Amaluzor rời sân và được thay thế bởi Darragh Burns.
Lewis McCann rời sân và được thay thế bởi Elliot Bonds.
Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi George McEachran.
Charles Vernam rời sân và được thay thế bởi Jamie Walker.
Jude Soonsup-Bell rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.
Thẻ vàng cho Lewis McCann.
Thẻ vàng cho Harvey Rodgers.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Harrison Neal.
Kayden Hughes rời sân và được thay thế bởi Zech Medley.
Thẻ vàng cho Ched Evans.
Finley Potter rời sân và được thay thế bởi Conor Haughey.
Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Grimsby Town
Fleetwood Town (3-1-4-2): Jay Lynch (13), Toby Mullarkey (44), Finley Potter (5), Kayden Hughes (32), Harrison Neal (20), Ethan Ennis (16), Matty Virtue (8), Mark Helm (10), Lewis McCann (14), Ryan Graydon (7), Ched Evans (17)
Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Doug Tharme (24), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), Geza David Turi (15), Justin Amaluzor (14), Kieran Green (4), Evan Khouri (8), Charles Vernam (30), Jude Soonsup-Bell (10)


| Thay người | |||
| 17’ | Finley Potter Conor Haughey | 62’ | Jude Soonsup-Bell Jaze Kabia |
| 38’ | Kayden Hughes Zech Medley | 63’ | Geza David Turi George McEachran |
| 66’ | Lewis McCann Elliot Bonds | 63’ | Charles Vernam Jamie Walker |
| 78’ | Matthew Virtue Jordan Davies | 69’ | Justin Amaluzor Darragh Burns |
| 79’ | Ryan Graydon Will Davies | 87’ | Jayden Sweeney Reece Staunton |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Harrington | Charlie Casper | ||
Zech Medley | Tyrell Warren | ||
Conor Haughey | Reece Staunton | ||
Elliot Bonds | George McEachran | ||
George Morrison | Jamie Walker | ||
Jordan Davies | Darragh Burns | ||
Will Davies | Jaze Kabia | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fleetwood Town
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 14 | 6 | 4 | 15 | 48 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | T T B T T | |
| 3 | 24 | 13 | 4 | 7 | 9 | 43 | T H H T B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 4 | 43 | T T T H T | |
| 5 | 24 | 11 | 8 | 5 | 9 | 41 | H H T H T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 18 | 40 | B H T T H | |
| 7 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | T T H B H | |
| 8 | 24 | 10 | 9 | 5 | 7 | 39 | T T T B H | |
| 9 | 24 | 9 | 9 | 6 | 10 | 36 | H B T H H | |
| 10 | 24 | 10 | 5 | 9 | 6 | 35 | T H B B T | |
| 11 | 24 | 9 | 8 | 7 | 6 | 35 | T B B H T | |
| 12 | 24 | 9 | 7 | 8 | 5 | 34 | H B B H T | |
| 13 | 24 | 9 | 7 | 8 | 2 | 34 | H T T B H | |
| 14 | 24 | 9 | 6 | 9 | 1 | 33 | T B B T T | |
| 15 | 24 | 7 | 11 | 6 | 5 | 32 | H T H T H | |
| 16 | 24 | 7 | 11 | 6 | 3 | 32 | H B H H B | |
| 17 | 24 | 8 | 8 | 8 | 2 | 32 | B B T B T | |
| 18 | 24 | 8 | 3 | 13 | -19 | 27 | H T T B B | |
| 19 | 24 | 6 | 6 | 12 | -9 | 24 | H B B T B | |
| 20 | 24 | 6 | 3 | 15 | -23 | 21 | B B H B B | |
| 21 | 24 | 4 | 7 | 13 | -14 | 19 | B H B H B | |
| 22 | 24 | 4 | 7 | 13 | -20 | 19 | H H B B B | |
| 23 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B H T B | |
| 24 | 24 | 4 | 5 | 15 | -21 | 17 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch