Thứ Hai, 16/02/2026

Trực tiếp kết quả Fleetwood Town vs Grimsby Town hôm nay 01-01-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 5, 01/1

Kết thúc

Fleetwood Town

Fleetwood Town

0 : 1

Grimsby Town

Grimsby Town

Hiệp một: 0-0
T5, 22:00 01/01/2026
Vòng 24 - Hạng 4 Anh
Highbury Stadium
 
Conor Haughey (Thay: Finley Potter)
17
Ched Evans
20
Zech Medley (Thay: Kayden Hughes)
38
Harrison Neal
45+4'
Harvey Rodgers
53
Lewis McCann
62
Jaze Kabia (Thay: Jude Soonsup-Bell)
62
Jamie Walker (Thay: Charles Vernam)
63
George McEachran (Thay: Geza David Turi)
63
Elliot Bonds (Thay: Lewis McCann)
66
Darragh Burns (Thay: Justin Amaluzor)
69
Darragh Burns
78
Jordan Davies (Thay: Matthew Virtue)
78
Will Davies (Thay: Ryan Graydon)
79
Reece Staunton (Thay: Jayden Sweeney)
87
Jaze Kabia (Kiến tạo: Darragh Burns)
89

Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Grimsby Town

số liệu thống kê
Fleetwood Town
Fleetwood Town
Grimsby Town
Grimsby Town
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 2
0 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
36 Ném biên 24
5 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
10 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fleetwood Town vs Grimsby Town

Tất cả (30)
90+6'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Darragh Burns đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Jaze Kabia ghi bàn!

V À A A O O O - Jaze Kabia ghi bàn!

89' V À A A A O O O Grimsby ghi bàn.

V À A A A O O O Grimsby ghi bàn.

87'

Jayden Sweeney rời sân và được thay thế bởi Reece Staunton.

79'

Ryan Graydon rời sân và được thay thế bởi Will Davies.

78'

Matthew Virtue rời sân và được thay thế bởi Jordan Davies.

78' Thẻ vàng cho Darragh Burns.

Thẻ vàng cho Darragh Burns.

69'

Justin Amaluzor rời sân và được thay thế bởi Darragh Burns.

66'

Lewis McCann rời sân và được thay thế bởi Elliot Bonds.

63'

Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi George McEachran.

63'

Charles Vernam rời sân và được thay thế bởi Jamie Walker.

62'

Jude Soonsup-Bell rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.

62' Thẻ vàng cho Lewis McCann.

Thẻ vàng cho Lewis McCann.

53' Thẻ vàng cho Harvey Rodgers.

Thẻ vàng cho Harvey Rodgers.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Harrison Neal.

Thẻ vàng cho Harrison Neal.

38'

Kayden Hughes rời sân và được thay thế bởi Zech Medley.

20' Thẻ vàng cho Ched Evans.

Thẻ vàng cho Ched Evans.

17'

Finley Potter rời sân và được thay thế bởi Conor Haughey.

Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Grimsby Town

Fleetwood Town (3-1-4-2): Jay Lynch (13), Toby Mullarkey (44), Finley Potter (5), Kayden Hughes (32), Harrison Neal (20), Ethan Ennis (16), Matty Virtue (8), Mark Helm (10), Lewis McCann (14), Ryan Graydon (7), Ched Evans (17)

Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Doug Tharme (24), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), Geza David Turi (15), Justin Amaluzor (14), Kieran Green (4), Evan Khouri (8), Charles Vernam (30), Jude Soonsup-Bell (10)

Fleetwood Town
Fleetwood Town
3-1-4-2
13
Jay Lynch
44
Toby Mullarkey
5
Finley Potter
32
Kayden Hughes
20
Harrison Neal
16
Ethan Ennis
8
Matty Virtue
10
Mark Helm
14
Lewis McCann
7
Ryan Graydon
17
Ched Evans
10
Jude Soonsup-Bell
30
Charles Vernam
8
Evan Khouri
4
Kieran Green
14
Justin Amaluzor
15
Geza David Turi
3
Jayden Sweeney
17
Cameron McJannett
24
Doug Tharme
5
Harvey Rodgers
31
Jackson William Smith
Grimsby Town
Grimsby Town
4-1-4-1
Thay người
17’
Finley Potter
Conor Haughey
62’
Jude Soonsup-Bell
Jaze Kabia
38’
Kayden Hughes
Zech Medley
63’
Geza David Turi
George McEachran
66’
Lewis McCann
Elliot Bonds
63’
Charles Vernam
Jamie Walker
78’
Matthew Virtue
Jordan Davies
69’
Justin Amaluzor
Darragh Burns
79’
Ryan Graydon
Will Davies
87’
Jayden Sweeney
Reece Staunton
Cầu thủ dự bị
David Harrington
Charlie Casper
Zech Medley
Tyrell Warren
Conor Haughey
Reece Staunton
Elliot Bonds
George McEachran
George Morrison
Jamie Walker
Jordan Davies
Darragh Burns
Will Davies
Jaze Kabia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
29/07 - 2023
Hạng 4 Anh
22/02 - 2025
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Fleetwood Town

Hạng 4 Anh
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Grimsby Town

Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng 4 Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley3118942263T H T T H
2Cambridge UnitedCambridge United3117862059T T B T T
3Swindon TownSwindon Town32184101658T T T T B
4Notts CountyNotts County3117771658T T T T H
5MK DonsMK Dons3116962757T T H T T
6Salford CitySalford City291649652T T T B T
7Crewe AlexandraCrewe Alexandra32148101050H T H T T
8ChesterfieldChesterfield3112136849B T H T H
9WalsallWalsall301479749H H H B B
10Grimsby TownGrimsby Town3013981048T T H H T
11BarnetBarnet3112118947T H H T H
12Colchester UnitedColchester United3012991145T B B T B
13Accrington StanleyAccrington Stanley3012711443B H T T B
14GillinghamGillingham3010119341T B B T B
15Fleetwood TownFleetwood Town3010812-138B T B B H
16Oldham AthleticOldham Athletic298129-136T B B B H
17Tranmere RoversTranmere Rovers319814-635B B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town309417-2231B B B B H
19Shrewsbury TownShrewsbury Town317816-2329B H B T T
20BarrowBarrow307617-1527B B B B T
21Bristol RoversBristol Rovers318320-2427B T T B B
22Crawley TownCrawley Town326818-2126H T B B B
23Harrogate TownHarrogate Town325720-2822B B B T H
24Newport CountyNewport County315620-2821B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow