Phạt góc cho Rotherham United. Lewis McCann là người đã để bóng đi hết đường biên ngang.
B. Cover 38 | |
S. Rooney 46 | |
A. Nemane (Thay: S. Aljofree) 53 | |
K. Spence (Thay: J. Austerfield) 53 | |
K. Lolos (Thay: T. Bradshaw) 54 | |
J. Fitzgerald (Thay: B. Cover) 54 | |
H. Douglas 62 | |
W. Davies (Thay: C. Evans) 65 | |
M. Helm 65 | |
R. Coughlan 66 | |
C. McLean (Thay: A. Murphy) 77 | |
R. Coughlan (Kiến tạo: C. McLean) 80 | |
C. Haughey (Thay: M. Helm) 85 | |
R. Cirino (Thay: R. Coughlan) 85 | |
K. Lolos 89 | |
J. Lynch 89 | |
D. Iorfa 90+1' | |
L. McCann 90+1' |
Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Rotherham United


Diễn biến Fleetwood Town vs Rotherham United
Hiệp hai kết thúc, Fleetwood Town 2, Rotherham United 0.
Jamie Jellis (Rotherham United) phạm lỗi.
Crispin McLean (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Klaidi Lolos (Rotherham United) phạm lỗi.
Finley Potter (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm của Will Davies (Fleetwood Town) đi chệch sang phải. Lewis McCann là người kiến tạo.
Dominic Iorfa (Rotherham United) nhận thẻ vàng.
Lewis McCann (Fleetwood Town) nhận thẻ vàng.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm của Harrison Neal (Fleetwood Town) đi cao và chệch sang trái sau một quả phạt góc.
Cú sút được cứu thua. Will Davies (Fleetwood Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm được Julian Eyestone (Rotherham United) cứu thua ở góc cao bên trái. Được kiến tạo bởi Lewis McCann.
Cú sút được cứu thua. Cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm của Will Davies (Fleetwood Town) bị Julian Eyestone (Rotherham United) cản phá ở góc trái phía trên. Jay Lynch là người kiến tạo.
Phạt góc cho Fleetwood Town. Julian Eyestone là người phá bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Klaidi Lolos (Rotherham United) phạm lỗi.
Jay Lynch (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Klaidi Lolos (Rotherham United) nhận thẻ vàng.
Jay Lynch (Fleetwood Town) nhận thẻ vàng.
Jili Buyabu (Rotherham United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Crispin McLean (Fleetwood Town) phạm lỗi.
Phạt góc cho Fleetwood Town. Dominic Iorfa là người phá bóng.
Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Rotherham United
Fleetwood Town (3-1-4-2): Jay Lynch (1), Shaun Rooney (26), Rhys Bennett (6), Finley Potter (5), Harrison Neal (4), Lewis McCann (14), Adam Murphy (15), Mark Helm (10), Jake Batty (24), Ched Evans (17), Ronan Coughlan (19)
Rotherham United (3-4-1-2): Julian Eyestone (13), Dominic Iorfa (27), Sonny Aljofree (14), Hamish Douglas (26), Denzel Hall (12), Brandon Cover (28), Jamie Jellis (22), Jili Buyabu (24), Josh Austerfield (4), Paul Mullin (10), Tom Bradshaw (9)


| Thay người | |||
| 85’ | M. Helm Conor Haughey | 53’ | S. Aljofree Aaron Nemane |
| 85’ | R. Coughlan Raffaele Cirino | 53’ | J. Austerfield Kian Spence |
| 54’ | T. Bradshaw Klaidi Lolos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Pradic | Ted Cann | ||
Will Davies | Joe Rafferty | ||
Conor Haughey | Kieran Ngwenya | ||
Aaron Loupalo-Bi | Jayce Fitzgerald | ||
Crispin McLean | Aaron Nemane | ||
Josh Robertson | Kian Spence | ||
Raffaele Cirino | Klaidi Lolos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fleetwood Town
Thành tích gần đây Rotherham United
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 1 | 3 | 7 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 11 | 4 | 7 | 0 | 9 | 19 | T H H H T | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch