Thứ Sáu, 11/09/2026
Shaun Rooney (Kiến tạo: MacKenzie Hunt)
12
James Bolton (Kiến tạo: MacKenzie Hunt)
17
Jamie Jellis
38
Josh Gordon (Thay: Albert Adomah)
57
Matthew Virtue (Thay: Harrison Neal)
61
Danny Johnson (Thay: Ethan Wheatley)
68
Charlie Lakin (Thay: Jamie Jellis)
68
Owen Devonport (Thay: Ryan Graydon)
70
Danny Mayor (Thay: Mark Helm)
70
James Bolton
73
Kian Harratt
76

Thống kê trận đấu Fleetwood Town vs Walsall

số liệu thống kê
Fleetwood Town
Fleetwood Town
Walsall
Walsall
43 Kiểm soát bóng 57
2 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 7
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
31 Ném biên 38
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 1
8 Phát bóng 7

Diễn biến Fleetwood Town vs Walsall

Tất cả (17)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

76' Thẻ vàng cho Kian Harratt.

Thẻ vàng cho Kian Harratt.

73' Thẻ vàng cho James Bolton.

Thẻ vàng cho James Bolton.

70'

Mark Helm rời sân và được thay thế bởi Danny Mayor.

70'

Ryan Graydon rời sân và được thay thế bởi Owen Devonport.

68'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Charlie Lakin.

68'

Ethan Wheatley rời sân và được thay thế bởi Danny Johnson.

61'

Harrison Neal rời sân và được thay thế bởi Matthew Virtue.

57'

Albert Adomah rời sân và được thay thế bởi Josh Gordon.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Jamie Jellis.

Thẻ vàng cho Jamie Jellis.

17'

MacKenzie Hunt đã kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - James Bolton ghi bàn!

V À A A O O O - James Bolton ghi bàn!

12'

MacKenzie Hunt đã kiến tạo cho bàn thắng.

12' V À A A O O O - Shaun Rooney ghi bàn!

V À A A O O O - Shaun Rooney ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Fleetwood Town vs Walsall

Fleetwood Town (3-5-2): Jay Lynch (13), Brendan Sarpong-Wiredu (4), James Bolton (5), Finley Potter (25), Shaun Rooney (26), Harrison Neal (20), Elliot Bonds (6), Mark Helm (17), MacKenzie Hunt (16), Ryan Graydon (7), Kian Harratt (9)

Walsall (3-5-2): Tommy Simkin (1), David Okagbue (26), Harry Williams (24), Taylor Allen (21), Connor Barrett (2), Oisin McEntee (4), Ryan Stirk (25), Jamie Jellis (22), Liam Gordon (3), Albert Adomah (37), Ethan Wheatley (36)

Fleetwood Town
Fleetwood Town
3-5-2
13
Jay Lynch
4
Brendan Sarpong-Wiredu
5
James Bolton
25
Finley Potter
26
Shaun Rooney
20
Harrison Neal
6
Elliot Bonds
17
Mark Helm
16
MacKenzie Hunt
7
Ryan Graydon
9
Kian Harratt
36
Ethan Wheatley
37
Albert Adomah
3
Liam Gordon
22
Jamie Jellis
25
Ryan Stirk
4
Oisin McEntee
2
Connor Barrett
21
Taylor Allen
24
Harry Williams
26
David Okagbue
1
Tommy Simkin
Walsall
Walsall
3-5-2
Thay người
61’
Harrison Neal
Matty Virtue
57’
Albert Adomah
Josh Gordon
70’
Mark Helm
Danny Mayor
68’
Jamie Jellis
Charlie Lakin
70’
Ryan Graydon
Owen Devonport
68’
Ethan Wheatley
Danny Johnson
Cầu thủ dự bị
Luke Hewitson
Charlie Lakin
Matty Virtue
Josh Gordon
Danny Mayor
Sam Hornby
Owen Devonport
Brandon Comley
Kayden Hughes
Nathan Asiimwe
Phoenix Patterson
Evan Weir
Raffaele Cirino
Danny Johnson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
02/10 - 2024
29/01 - 2025
13/09 - 2025
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Fleetwood Town

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 4 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Hạng 4 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
07/08 - 2026
Giao hữu
22/07 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
H1: 1-0
25/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bristol RoversBristol Rovers5401612B T T T T
2Swindon TownSwindon Town5311210H T B T T
3BarnetBarnet523049T T H H H
4Tranmere RoversTranmere Rovers523049T H H H T
5WalsallWalsall523049T H T H H
6Fleetwood TownFleetwood Town523039T H H H T
7Crewe AlexandraCrewe Alexandra523029T T H H H
8Cheltenham TownCheltenham Town522118T B H T H
9York CityYork City522118T H T B H
10Oldham AthleticOldham Athletic521227T B T H B
11Grimsby TownGrimsby Town514017T H H H H
12Colchester UnitedColchester United5212-27H T T B B
13GillinghamGillingham513106B H H H T
14Northampton TownNorthampton Town513106H B H H T
15Salford CitySalford City5203-26B B B T T
16Exeter CityExeter City512205B T B H H
17Rotherham UnitedRotherham United5122-15B H T H B
18ChesterfieldChesterfield5122-15B T B H H
19Accrington StanleyAccrington Stanley5122-25H B B H T
20Newport CountyNewport County5113-14T B H B B
21Crawley TownCrawley Town5113-34B T B H B
22RochdaleRochdale5104-53B B B T B
23Shrewsbury TownShrewsbury Town5104-83B B T B B
24Port ValePort Vale5023-52B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow