Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tristan Osmani 22 | |
Mirnes Becirovic (Kiến tạo: Marco Untergrabner) 25 | |
Noah Bitsche 29 | |
Lukas Gabbichler (Kiến tạo: Tristan Osmani) 33 | |
Tristan Osmani (Kiến tạo: Alex Sobczyk) 46 | |
Alex Sobczyk (Kiến tạo: Lukas Gabbichler) 48 | |
Marcus Maier 52 | |
Matthias Gragger 57 | |
Paul Grandl (Thay: Felix Kochl) 58 | |
Felix Schoenegger (Thay: Joshua Steiger) 58 | |
Michael Oberwinkler (Thay: Lukas Deinhofer) 58 | |
Philipp Offenthaler 63 | |
Maximilian Baumgartner (Thay: Alieu Conateh) 66 | |
Niklas Schneider (Thay: Noah Bitsche) 66 | |
Laurenz Lanthaler (Thay: Yanis Eisschill) 74 | |
Josef Taieb (Thay: Mirnes Becirovic) 75 | |
Tomislav Glavan (Thay: Alex Sobczyk) 75 | |
Fabian Hafenscher (Thay: Marcus Maier) 80 | |
Tobias Lerchbacher (Thay: Tristan Osmani) 80 |
Thống kê trận đấu Floridsdorfer AC vs Amstetten


Diễn biến Floridsdorfer AC vs Amstetten
Tristan Osmani rời sân và được thay thế bởi Tobias Lerchbacher.
Marcus Maier rời sân và được thay thế bởi Fabian Hafenscher.
Alex Sobczyk rời sân và được thay thế bởi Tomislav Glavan.
Mirnes Becirovic rời sân và được thay thế bởi Josef Taieb.
Yanis Eisschill rời sân và được thay thế bởi Laurenz Lanthaler.
Noah Bitsche rời sân và anh được thay thế bởi Niklas Schneider.
Alieu Conateh rời sân và anh được thay thế bởi Maximilian Baumgartner.
Thẻ vàng cho Philipp Offenthaler.
Thẻ vàng cho [player1].
Lukas Deinhofer rời sân và được thay thế bởi Michael Oberwinkler.
Joshua Steiger rời sân và được thay thế bởi Felix Schoenegger.
Felix Kochl rời sân và được thay thế bởi Paul Grandl.
Thẻ vàng cho Matthias Gragger.
Thẻ vàng cho Marcus Maier.
Lukas Gabbichler đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alex Sobczyk đã ghi bàn!
Alex Sobczyk đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tristan Osmani đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Floridsdorfer AC vs Amstetten
Floridsdorfer AC (4-4-2): Juri Kirchmayr (1), Marco Untergrabner (24), Mirnes Becirovic (19), Simon Filipovic (5), Flavio (13), Moritz Neumann (17), Tristan Osmani (8), Marcus Maier (18), Noah Bitsche (6), Lukas Gabbichler (22), Alex Sobczyk (21)
Amstetten (3-4-3): Tiago Estevao (1), Luca Wimhofer (4), Philipp Offenthaler (15), Lukas Deinhofer (12), Felix Kochl (2), Yanis Eisschill (8), Sebastian Wimmer (18), Matthias Gragger (48), Joshua Steiger (10), David Peham (9), Alieu Conateh (14)


| Thay người | |||
| 66’ | Noah Bitsche Niklas Schneider | 58’ | Lukas Deinhofer Michael Oberwinkler |
| 75’ | Mirnes Becirovic Josef Taieb | 58’ | Felix Kochl Paul Grandl |
| 75’ | Alex Sobczyk Tomislav Glavan | 58’ | Joshua Steiger Felix Schonegger |
| 80’ | Marcus Maier Fabian Hafenscher | 66’ | Alieu Conateh Maximilian Baumgartner |
| 80’ | Tristan Osmani Tobias Lerchbacher | 74’ | Yanis Eisschill Laurenz Lanthaler |
| Cầu thủ dự bị | |||
Philipp Bauer | Simon Neudhart | ||
Josef Taieb | Michael Oberwinkler | ||
Niklas Schneider | Moritz Würdinger | ||
Nico Six | Laurenz Lanthaler | ||
Fabian Hafenscher | Paul Grandl | ||
Tomislav Glavan | Felix Schonegger | ||
Tobias Lerchbacher | Maximilian Baumgartner | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Floridsdorfer AC
Thành tích gần đây Amstetten
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 14 | 5 | 5 | 14 | 47 | T H B T T | |
| 2 | 25 | 13 | 5 | 7 | 20 | 44 | B T B B T | |
| 3 | 23 | 14 | 2 | 7 | 14 | 44 | T T T T B | |
| 4 | 24 | 10 | 11 | 3 | 22 | 41 | H T B H H | |
| 5 | 25 | 10 | 10 | 5 | 5 | 40 | H H T B B | |
| 6 | 24 | 12 | 4 | 8 | 2 | 40 | T T B H T | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | -3 | 34 | T B B B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | 3 | 33 | B T B T T | |
| 9 | 25 | 7 | 8 | 10 | -5 | 29 | T B H H H | |
| 10 | 24 | 7 | 6 | 11 | -2 | 27 | T T B H T | |
| 11 | 25 | 7 | 5 | 13 | -13 | 26 | T B T B B | |
| 12 | 24 | 7 | 4 | 13 | -16 | 25 | H T B B T | |
| 13 | 23 | 7 | 5 | 11 | -11 | 23 | B B T B T | |
| 14 | 23 | 5 | 5 | 13 | -14 | 20 | B T B T B | |
| 15 | 24 | 3 | 9 | 12 | -16 | 15 | B H B T B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch