Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Juan Freytes 24 | |
Joao Victor (Kiến tạo: Lucas Piton) 25 | |
Everaldo 29 | |
Fabio 29 | |
(og) Pablo Vegetti 42 | |
Mateus Cocao 49 | |
Luiz Gustavo Santos 54 | |
Adson (Thay: Mateus Carvalho) 60 | |
Lucas Freitas (Thay: Luiz Gustavo) 60 | |
Adson (Thay: Mateus Cocao) 60 | |
Lucas Freitas (Thay: Luiz Gustavo Santos) 60 | |
Ganso (Thay: Vinicius Lima) 61 | |
Hugo Moura 69 | |
Riquelme Felipe (Thay: Hercules) 78 | |
Paulo Baya (Thay: Kevin Serna) 78 | |
Paulinho (Thay: Hugo Moura) 83 | |
Juan Sforza (Thay: Tche Tche) 86 | |
Guga (Kiến tạo: Paulo Baya) 87 | |
Guga 88 | |
Ignacio (Thay: Everaldo) 90 |
Thống kê trận đấu Fluminense vs Vasco da Gama


Diễn biến Fluminense vs Vasco da Gama
Everaldo rời sân để được thay thế bởi Ignacio trong một sự thay đổi chiến thuật.
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Guga.
Paulo Baya đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Guga từ Fluminense đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Tche Tche rời sân do chấn thương và được thay thế bởi Juan Sforza.
Hugo Moura rời sân và được thay thế bởi Paulinho trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kevin Serna rời sân và được thay thế bởi Paulo Baya trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hercules rời sân và được thay thế bởi Riquelme Felipe trong một sự thay đổi chiến thuật.
Thẻ vàng cho Hugo Moura.
Vinicius Lima bị chấn thương và được thay thế bởi Ganso.
Luiz Gustavo Santos rời sân để nhường chỗ cho Lucas Freitas trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mateus Cocao rời sân để nhường chỗ cho Adson trong một sự thay đổi chiến thuật.
Thẻ vàng cho Luiz Gustavo Santos.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Pablo Vegetti đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Fabio và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Everaldo và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Lucas Piton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Joao Victor từ Vasco da Gama đánh đầu từ cự ly gần vào lưới.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Juan Freytes không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn đợt phản công và nhận thẻ vàng.
Đội hình xuất phát Fluminense vs Vasco da Gama
Fluminense (4-3-3): Fábio (1), Guga (23), Thiago Silva (3), Juan Freytes (22), Rene (6), Vinicius Lima (45), Hercules (35), Matheus Martinelli (8), Jhon Arias (21), Everaldo (9), Kevin Serna (90)
Vasco da Gama (4-2-3-1): Léo Jardim (1), Paulo Henrique (96), Joao Victor (38), Luiz Gustavo Santos (44), Lucas Piton (6), Hugo Moura (25), Mateus Carvalho (85), Rayan (77), Tche Tche (3), Nuno Moreira (17), Pablo Vegetti (99)


| Thay người | |||
| 61’ | Vinicius Lima Ganso | 60’ | Mateus Cocao Adson |
| 78’ | Hercules Riquelme Felipe | 60’ | Luiz Gustavo Santos Lucas Freitas |
| 78’ | Kevin Serna Paulo Baya | 83’ | Hugo Moura Paulinho |
| 90’ | Everaldo Ignacio | 86’ | Tche Tche Juan Sforza |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vitor Eudes | Alex Teixeira | ||
Ignacio | Jean Meneses | ||
Ganso | Loide Augusto | ||
Gabriel Fuentes | Adson | ||
Ruben Lezcano | Benjamin Garre | ||
Joaquin Lavega | Paulinho | ||
Manoel | Juan Sforza | ||
Riquelme Felipe | Victor Luis | ||
Paulo Baya | Pumita | ||
Julio Fidelis | Mauricio Lemos | ||
Isaque | Lucas Freitas | ||
Thiago Santos | Daniel Fuzato | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fluminense
Thành tích gần đây Vasco da Gama
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 13 | 32 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 14 | 26 | B T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 2 | 3 | 7 | 26 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | H T B B T | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | B B T B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 3 | 21 | T B T B H | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 2 | 19 | H H H T B | |
| 8 | 12 | 5 | 2 | 5 | 0 | 17 | T T H T H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T T B T B | |
| 10 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H B H T B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B H H B T | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T B T T T | |
| 13 | 12 | 4 | 3 | 5 | -5 | 15 | B H T H B | |
| 14 | 13 | 3 | 6 | 4 | -2 | 15 | B B H H T | |
| 15 | 13 | 4 | 2 | 7 | -5 | 14 | T T B B B | |
| 16 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | H T H B H | |
| 17 | 13 | 3 | 5 | 5 | -3 | 14 | T B T B H | |
| 18 | 12 | 2 | 3 | 7 | -5 | 9 | B B B T B | |
| 19 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B H H B B | |
| 20 | 12 | 1 | 5 | 6 | -12 | 8 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch