V À A A O O O - Một cầu thủ từ Criciuma ghi bàn phản lưới nhà!
Luiz Fernando 8 | |
Fellipe Mateus (Kiến tạo: Nicolas) 13 | |
(og) Ruan Carvalho 29 | |
Lucas Emanoel 32 | |
Ryan 48 | |
Marcelo Hermes 56 | |
Ruan Carvalho 60 | |
Waguininho (Thay: Romarinho) 64 | |
Lucas Sasha (Thay: Pierre) 67 | |
Rodriguinho (Thay: Mauricio Mucuri) 67 | |
Hiago Alves (Thay: Fellipe Mateus) 71 | |
Romulo Otero (Thay: Nicolas) 71 |
Đang cập nhậtDiễn biến Fortaleza vs Criciuma
Nicolas rời sân và được thay thế bởi Romulo Otero.
Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Hiago Alves.
Mauricio Mucuri rời sân và được thay thế bởi Rodriguinho.
Pierre rời sân và được thay thế bởi Lucas Sasha.
Romarinho rời sân và được thay thế bởi Waguininho.
Thẻ vàng cho Ruan Carvalho.
Thẻ vàng cho Marcelo Hermes.
V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!
Thẻ vàng cho Ryan.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lucas Emanoel.
V À A A O O O - Một cầu thủ từ Criciuma đã ghi bàn phản lưới nhà!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Nicolas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fellipe Mateus ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Luiz Fernando ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Fortaleza vs Criciuma


Đội hình xuất phát Fortaleza vs Criciuma
Fortaleza (3-4-2-1): Vinicius Silvestre (25), Emanuel Britez (2), Victor Rocha (33), Lucas Gazal (3), Mailton (22), Pierre (5), Ryan (37), Mauricio Mucuri (13), Tomas Pochettino (7), Luiz Fernando (32), Lucas Emanoel (19)
Criciuma (3-4-3): Airton (32), Ruan Carvalho (43), Bruno Alves (34), Luciano Castán (4), Marcinho (6), Guilherme Lobo (8), Thiaguinho (50), Marcelo Hermes (22), Romarinho (11), Nicolas (9), Fellipe Mateus (7)


| Thay người | |||
| 67’ | Mauricio Mucuri Rodriguinho | 64’ | Romarinho Waguininho |
| 67’ | Pierre Lucas Sasha | 71’ | Fellipe Mateus Hiago Alves |
| 71’ | Nicolas Romulo Otero | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Brenno | Pedro Santos | ||
Magrao | Léo Mana | ||
Luan | Waguininho | ||
Ronald | Bidu | ||
Vitinho | Joao Carlos | ||
Matheus Rossetto | Hiago Alves | ||
Rodrigo Santos | Sandry Santos | ||
Welliton | Jean Irmer | ||
Lucca Prior | Romulo Otero | ||
Rodriguinho | |||
Paulo Baya | |||
Lucas Sasha | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortaleza
Thành tích gần đây Criciuma
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | H H T T T | |
| 2 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T T H | |
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | B H H T | |
| 4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T T H H B | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H B T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T T H H B | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | B H T T | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T T B B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B T B T | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B H B T T | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T H T B B | |
| 13 | 5 | 1 | 4 | 0 | 1 | 7 | H H T H H | |
| 14 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | B T T B B | |
| 15 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | H H B H T | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | T H B B H | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B B B T H | |
| 18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B H B B T | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | H B H B B | |
| 20 | 5 | 0 | 2 | 3 | -6 | 2 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch