Thứ Hai, 20/04/2026
Luiz Fernando
8
Fellipe Mateus (Kiến tạo: Nicolas)
13
(og) Ruan Carvalho
29
Lucas Emanoel
32
Ryan
48
Marcelo Hermes
56
Ruan Carvalho
60
Waguininho (Thay: Romarinho)
64
Lucas Sasha (Thay: Pierre)
67
Rodriguinho (Thay: Mauricio Mucuri)
67
Hiago Alves (Thay: Fellipe Mateus)
71
Romulo Otero (Thay: Nicolas)
71
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Fortaleza vs Criciuma

Tất cả (20)
77' V À A A O O O - Một cầu thủ từ Criciuma ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ từ Criciuma ghi bàn phản lưới nhà!

71'

Nicolas rời sân và được thay thế bởi Romulo Otero.

71'

Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Hiago Alves.

67'

Mauricio Mucuri rời sân và được thay thế bởi Rodriguinho.

67'

Pierre rời sân và được thay thế bởi Lucas Sasha.

64'

Romarinho rời sân và được thay thế bởi Waguininho.

60' Thẻ vàng cho Ruan Carvalho.

Thẻ vàng cho Ruan Carvalho.

56' Thẻ vàng cho Marcelo Hermes.

Thẻ vàng cho Marcelo Hermes.

50' V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!

V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!

48' Thẻ vàng cho Ryan.

Thẻ vàng cho Ryan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Lucas Emanoel.

Thẻ vàng cho Lucas Emanoel.

29' V À A A O O O - Một cầu thủ từ Criciuma đã ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ từ Criciuma đã ghi bàn phản lưới nhà!

29' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

13'

Nicolas đã kiến tạo cho bàn thắng.

13' V À A A O O O - Fellipe Mateus ghi bàn!

V À A A O O O - Fellipe Mateus ghi bàn!

13' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

8' V À A A O O O O - Luiz Fernando ghi bàn!

V À A A O O O O - Luiz Fernando ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Fortaleza vs Criciuma

số liệu thống kê
Fortaleza
Fortaleza
Criciuma
Criciuma
44 Kiểm soát bóng 56
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Fortaleza vs Criciuma

Fortaleza (3-4-2-1): Vinicius Silvestre (25), Emanuel Britez (2), Victor Rocha (33), Lucas Gazal (3), Mailton (22), Pierre (5), Ryan (37), Mauricio Mucuri (13), Tomas Pochettino (7), Luiz Fernando (32), Lucas Emanoel (19)

Criciuma (3-4-3): Airton (32), Ruan Carvalho (43), Bruno Alves (34), Luciano Castán (4), Marcinho (6), Guilherme Lobo (8), Thiaguinho (50), Marcelo Hermes (22), Romarinho (11), Nicolas (9), Fellipe Mateus (7)

Fortaleza
Fortaleza
3-4-2-1
25
Vinicius Silvestre
2
Emanuel Britez
33
Victor Rocha
3
Lucas Gazal
22
Mailton
5
Pierre
37
Ryan
13
Mauricio Mucuri
7
Tomas Pochettino
32
Luiz Fernando
19
Lucas Emanoel
7
Fellipe Mateus
9
Nicolas
11
Romarinho
22
Marcelo Hermes
50
Thiaguinho
8
Guilherme Lobo
6
Marcinho
4
Luciano Castán
34
Bruno Alves
43
Ruan Carvalho
32
Airton
Criciuma
Criciuma
3-4-3
Thay người
67’
Mauricio Mucuri
Rodriguinho
64’
Romarinho
Waguininho
67’
Pierre
Lucas Sasha
71’
Fellipe Mateus
Hiago Alves
71’
Nicolas
Romulo Otero
Cầu thủ dự bị
Brenno
Pedro Santos
Magrao
Léo Mana
Luan
Waguininho
Ronald
Bidu
Vitinho
Joao Carlos
Matheus Rossetto
Hiago Alves
Rodrigo Santos
Sandry Santos
Welliton
Jean Irmer
Lucca Prior
Romulo Otero
Rodriguinho
Paulo Baya
Lucas Sasha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
25/07 - 2024
11/08 - 2024

Thành tích gần đây Fortaleza

Hạng 2 Brazil
13/04 - 2026
05/04 - 2026
01/04 - 2026
22/03 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
18/03 - 2026
12/03 - 2026
VĐQG Brazil
08/12 - 2025
04/12 - 2025
01/12 - 2025
27/11 - 2025

Thành tích gần đây Criciuma

Hạng 2 Brazil
11/04 - 2026
07/04 - 2026
H1: 0-0
02/04 - 2026
23/03 - 2026
24/11 - 2025
H1: 0-0
17/11 - 2025
10/11 - 2025
01/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-1
20/10 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vila NovaVila Nova5320311H H T T T
2CearaCeara523039H H T T H
3NovorizontinoNovorizontino522128B H H T
4Avai FCAvai FC522128T T H H B
5Athletic ClubAthletic Club522118T H H T
6CriciumaCriciuma522118T H B T
7Operario FerroviarioOperario Ferroviario522118T T H H B
8FortalezaFortaleza5221-28B H T T
9Botafogo SPBotafogo SP521237T T B B H
10Sao BernardoSao Bernardo521227H B T B T
11JuventudeJuventude521207B H B T T
12GoiasGoias5212-17T H T B B
13Sport RecifeSport Recife514017H H T H H
14NauticoNautico5203-36B T T B B
15CuiabaCuiaba513106H H B H T
16Londrina ECLondrina EC512205T H B B H
17Atletico GOAtletico GO5113-24B B B T H
18Ponte PretaPonte Preta5113-24B H B B T
19CRBCRB5023-32H B H B B
20America MGAmerica MG5023-62B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow