Thứ Sáu, 31/07/2026
Luiz Fernando
8
Fellipe Mateus (Kiến tạo: Nicolas)
13
(og) Ruan Carvalho
29
Lucas Emanoel
32
Ryan
48
Bruno Alves (Kiến tạo: Romarinho)
50
Marcelo Hermes
56
Ruan Carvalho
60
Waguininho (Thay: Romarinho)
64
Lucas Sasha (Thay: Pierre)
67
Rodriguinho (Thay: Mauricio Mucuri)
67
Hiago Alves (Thay: Fellipe Mateus)
71
Romulo Otero (Thay: Nicolas)
71
Paulo Baya (Thay: Lucas Emanoel)
77
(og) Bruno Alves
77
Leonardo Mana (Thay: Ruan Carvalho)
82
Bidu (Thay: Bruno Alves)
82
Welliton (Thay: Mailton)
88
Ronald (Thay: Ryan)
88
Rodriguinho
90+5'

Thống kê trận đấu Fortaleza vs Criciuma

số liệu thống kê
Fortaleza
Fortaleza
Criciuma
Criciuma
44 Kiểm soát bóng 56
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 3
18 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Fortaleza vs Criciuma

Tất cả (32)
90+7'

Vậy là hết! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Rodriguinho.

Thẻ vàng cho Rodriguinho.

88'

Ryan rời sân và được thay thế bởi Ronald.

88'

Mailton rời sân và được thay thế bởi Welliton.

82'

Bruno Alves rời sân và được thay thế bởi Bidu.

82'

Ruan Carvalho rời sân và được thay thế bởi Leonardo Mana.

77' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Bruno Alves đã đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Bruno Alves đã đưa bóng vào lưới nhà!

77' PHẢN LƯỚI NHÀ - [player1] đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - [player1] đưa bóng vào lưới nhà!

77'

Lucas Emanoel rời sân và được thay thế bởi Paulo Baya.

77' V À A A O O O - Một cầu thủ từ Criciuma ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ từ Criciuma ghi bàn phản lưới nhà!

71'

Nicolas rời sân và được thay thế bởi Romulo Otero.

71'

Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Hiago Alves.

67'

Mauricio Mucuri rời sân và được thay thế bởi Rodriguinho.

67'

Pierre rời sân và được thay thế bởi Lucas Sasha.

64'

Romarinho rời sân và được thay thế bởi Waguininho.

60' Thẻ vàng cho Ruan Carvalho.

Thẻ vàng cho Ruan Carvalho.

56' Thẻ vàng cho Marcelo Hermes.

Thẻ vàng cho Marcelo Hermes.

50'

Romarinho đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Bruno Alves đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bruno Alves đã ghi bàn!

50' V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!

V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!

48' Thẻ vàng cho Ryan.

Thẻ vàng cho Ryan.

Đội hình xuất phát Fortaleza vs Criciuma

Fortaleza (3-4-2-1): Vinicius Silvestre (25), Emanuel Britez (2), Victor Rocha (33), Lucas Gazal (3), Mailton (22), Pierre (5), Ryan (37), Mauricio Mucuri (13), Tomas Pochettino (7), Luiz Fernando (32), Lucas Emanoel (19)

Criciuma (3-4-3): Airton (32), Ruan Carvalho (43), Bruno Alves (34), Luciano Castán (4), Marcinho (6), Guilherme Lobo (8), Thiaguinho (50), Marcelo Hermes (22), Romarinho (11), Nicolas (9), Fellipe Mateus (7)

Fortaleza
Fortaleza
3-4-2-1
25
Vinicius Silvestre
2
Emanuel Britez
33
Victor Rocha
3
Lucas Gazal
22
Mailton
5
Pierre
37
Ryan
13
Mauricio Mucuri
7
Tomas Pochettino
32
Luiz Fernando
19
Lucas Emanoel
7
Fellipe Mateus
9
Nicolas
11
Romarinho
22
Marcelo Hermes
50
Thiaguinho
8
Guilherme Lobo
6
Marcinho
4
Luciano Castán
34
Bruno Alves
43
Ruan Carvalho
32
Airton
Criciuma
Criciuma
3-4-3
Thay người
67’
Mauricio Mucuri
Rodriguinho
64’
Romarinho
Waguininho
67’
Pierre
Lucas Sasha
71’
Fellipe Mateus
Hiago Alves
77’
Lucas Emanoel
Paulo Baya
71’
Nicolas
Romulo Otero
88’
Ryan
Ronald
82’
Ruan Carvalho
Léo Mana
88’
Mailton
Welliton
82’
Bruno Alves
Bidu
Cầu thủ dự bị
Brenno
Pedro Santos
Magrao
Léo Mana
Luan
Waguininho
Ronald
Bidu
Vitinho
Joao Carlos
Matheus Rossetto
Hiago Alves
Rodrigo Santos
Sandry Santos
Welliton
Jean Irmer
Lucca Prior
Romulo Otero
Rodriguinho
Paulo Baya
Lucas Sasha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
25/07 - 2024
11/08 - 2024
Hạng 2 Brazil
20/04 - 2026

Thành tích gần đây Fortaleza

Hạng 2 Brazil
29/07 - 2026
22/07 - 2026
18/07 - 2026
13/07 - 2026
03/07 - 2026
29/06 - 2026
22/06 - 2026
H1: 1-0
17/06 - 2026
10/06 - 2026
31/05 - 2026

Thành tích gần đây Criciuma

Hạng 2 Brazil
27/07 - 2026
22/07 - 2026
19/07 - 2026
09/07 - 2026
05/07 - 2026
28/06 - 2026
24/06 - 2026
16/06 - 2026
H1: 1-0
06/06 - 2026
31/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CriciumaCriciuma2011721140T T T T H
2JuventudeJuventude2010551035H T T B T
3Operario FerroviarioOperario Ferroviario201055335T T H T B
4FortalezaFortaleza201046434T B T B T
5Vila NovaVila Nova201046334T B B T B
6NovorizontinoNovorizontino209651333T B B B T
7Atletico GOAtletico GO20875331B T H T T
8CRBCRB20857-129B H T T T
9GoiasGoias20857-529T H T H B
10Sport RecifeSport Recife206113629B H H H H
11Athletic ClubAthletic Club206104128B H H T H
12Sao BernardoSao Bernardo20767527B H H B B
13NauticoNautico20749025H B B T H
14CuiabaCuiaba205105025T H B B H
15Botafogo SPBotafogo SP20668324T H H T B
16CearaCeara20578-522B H H B T
17Londrina ECLondrina EC205510-420T H H B B
18Avai FCAvai FC205510-620B T H T B
19America MGAmerica MG202513-1711B H H B T
20Ponte PretaPonte Preta202315-249B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow