Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vitinho 3 | |
Joao Ricardo 39 | |
Robson 45 | |
Neris 45 | |
Welliton (Thay: Luiz Fernando) 46 | |
Juninho (Thay: Helio) 46 | |
Rodriguinho 56 | |
Vinicius Paiva (Thay: Romulo) 61 | |
Tavinho (Thay: Luis Oyama) 61 | |
Lucas Gazal 64 | |
Mailton (Thay: Rodriguinho) 65 | |
Pierre (Thay: Rodrigo Santos) 65 | |
Cristian Jonatan Ortiz (Thay: Robson) 68 | |
Carlao (Thay: Reidiney) 68 | |
Luan Freitas (Thay: Neris) 74 | |
Paulo Baya (Thay: Pedro Henrique) 79 |
Thống kê trận đấu Fortaleza vs Novorizontino


Diễn biến Fortaleza vs Novorizontino
Pedro Henrique rời sân và được thay thế bởi Paulo Baya.
Neris rời sân và được thay thế bởi Luan Freitas.
Reidiney rời sân và được thay thế bởi Carlao.
Robson rời sân và được thay thế bởi Cristian Jonatan Ortiz.
Rodrigo Santos rời sân và được thay thế bởi Pierre.
Rodriguinho rời sân và được thay thế bởi Mailton.
Thẻ vàng cho Lucas Gazal.
Luis Oyama rời sân và được thay thế bởi Tavinho.
Romulo rời sân và được thay thế bởi Vinicius Paiva.
Thẻ vàng cho Rodriguinho.
Helio rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Luiz Fernando rời sân và được thay thế bởi Welliton.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Neris.
Thẻ vàng cho Robson.
Thẻ vàng cho Joao Ricardo.
V À A A A O O O - Vitinho đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Fortaleza vs Novorizontino
Fortaleza (4-2-3-1): Joao Ricardo (1), Rodriguinho (75), Neris (23), Lucas Gazal (3), Gabriel Fuentes (18), Lucas Sasha (88), Rodrigo Santos (29), Pedro Henrique (16), Vitinho (11), Luiz Fernando (32), Juan Bautista Miritello (9)
Novorizontino (4-4-2): Jordi (93), Nilson Castrillon (20), Gabriel Bahia (26), Patrick (4), Maykon Jesus (66), Helio (77), Matheus Henrique Bianqui (17), Luis Oyama (6), Reidiney (41), Romulo (10), Robson (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Luiz Fernando Welliton | 46’ | Helio Juninho |
| 65’ | Rodrigo Santos Pierre | 61’ | Luis Oyama Tavinho |
| 65’ | Rodriguinho Mailton | 61’ | Romulo Vinicius |
| 74’ | Neris Luan | 68’ | Robson Christian Jonatan Ortiz |
| 79’ | Pedro Henrique Paulo Baya | 68’ | Reidiney Carlao |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vinicius Silvestre | César Augusto | ||
Luan | Carlinhos | ||
Pierre | Alexis Alvarino | ||
Tomas Cardona | Eduardo Brock | ||
Ronald | Leo | ||
Lucas Crispim | Juninho | ||
Lucas Emanoel | Christian Jonatan Ortiz | ||
Mailton | Tavinho | ||
Welliton | Carlao | ||
Ryan | Vinicius | ||
Lucca Prior | Diego | ||
Paulo Baya | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortaleza
Thành tích gần đây Novorizontino
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 11 | 7 | 2 | 11 | 40 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 10 | 5 | 5 | 10 | 35 | H T T B T | |
| 3 | 20 | 10 | 5 | 5 | 3 | 35 | T T H T B | |
| 4 | 20 | 10 | 4 | 6 | 4 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 3 | 34 | T B B T B | |
| 6 | 20 | 9 | 6 | 5 | 13 | 33 | T B B B T | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | B T H T T | |
| 8 | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | B H T T T | |
| 9 | 20 | 8 | 5 | 7 | -5 | 29 | T H T H B | |
| 10 | 20 | 6 | 11 | 3 | 6 | 29 | B H H H H | |
| 11 | 20 | 6 | 10 | 4 | 1 | 28 | B H H T H | |
| 12 | 20 | 7 | 6 | 7 | 5 | 27 | B H H B B | |
| 13 | 20 | 7 | 4 | 9 | 0 | 25 | H B B T H | |
| 14 | 20 | 5 | 10 | 5 | 0 | 25 | T H B B H | |
| 15 | 20 | 6 | 6 | 8 | 3 | 24 | T H H T B | |
| 16 | 20 | 5 | 7 | 8 | -5 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 20 | 5 | 5 | 10 | -4 | 20 | T H H B B | |
| 18 | 20 | 5 | 5 | 10 | -6 | 20 | B T H T B | |
| 19 | 20 | 2 | 5 | 13 | -17 | 11 | B H H B T | |
| 20 | 20 | 2 | 3 | 15 | -24 | 9 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch