Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tomas Cardona 10 | |
Moraes 23 | |
Mailton (Kiến tạo: Joao Ricardo) 30 | |
Angel Torres (Kiến tạo: Gabriel Boschilia) 33 | |
Gabriel Feliciano (Thay: Moraes) 46 | |
Rodrigo Santos (Thay: Lucas Sasha) 64 | |
Lucas Crispim (Thay: Rodriguinho) 65 | |
Maxwell (Thay: Angel Torres) 65 | |
Aylon (Thay: Berto) 74 | |
Paulo Baya (Thay: Pedro Henrique) 79 | |
Welliton (Thay: Luiz Fernando) 79 | |
Vinicius Alessandro (Thay: Pablo) 83 | |
Indio (Thay: Vinicius Diniz) 83 | |
Kaio Henrique (Thay: Mauricio Mucuri) 90 |
Thống kê trận đấu Fortaleza vs Operario Ferroviario


Diễn biến Fortaleza vs Operario Ferroviario
Mauricio Mucuri rời sân và được thay thế bởi Kaio Henrique.
Vinicius Diniz rời sân và được thay thế bởi Indio.
Pablo rời sân và được thay thế bởi Vinicius Alessandro.
Luiz Fernando rời sân và được thay thế bởi Welliton.
Pedro Henrique rời sân và được thay thế bởi Paulo Baya.
Berto rời sân và được thay thế bởi Aylon.
Angel Torres rời sân và được thay thế bởi Maxwell.
Rodriguinho rời sân và được thay thế bởi Lucas Crispim.
Lucas Sasha rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Santos.
Moraes rời sân và được thay thế bởi Gabriel Feliciano.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Gabriel Boschilia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Angel Torres đã ghi bàn!
Joao Ricardo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mailton đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Moraes.
Thẻ vàng cho Tomas Cardona.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Fortaleza vs Operario Ferroviario
Fortaleza (4-3-3): Joao Ricardo (1), Maílton dos Santos de Sá (22), Lucas Gazal (3), Tomas Cardona (6), Maurício Júnior Lima Rodrigues (13), Lucas Sasha (88), Pierre Wagner Oliveira dos Santos (5), Rodriguinho (75), Pedro Henrique (16), Juan Bautista Miritello (9), Luiz Fernando Moraes dos Santos (32)
Operario Ferroviario (4-2-3-1): Vagner Da Silva (33), Magno José da Silva (26), José Cuenú (22), Joseph Maurício de Oliveira Figueiredo (43), Onitlasi Júnior de Moraes Rodrigues (6), Trindade (39), Vinícius Diniz Dall Antonia (20), Ángel Torres (7), Gabriel Boschilia (10), Hildeberto José Morgado Pereira (14), Pablo Felipe Teixeira (92)


| Thay người | |||
| 64’ | Lucas Sasha Rodrigo Santos | 46’ | Moraes Gabriel Feliciano da Silva |
| 79’ | Pedro Henrique Paulo Baya | 74’ | Berto Aylon |
| 83’ | Vinicius Diniz Indio | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ronald | Gabriel Feliciano da Silva | ||
Kaio Henrique Diogo Domingos | Klaus | ||
Vitor Samuel Ferreira Arantes | Elias Martello Curzel | ||
Nathan Fogaca | Vinicius Mingotti | ||
Rodrigo Santos | Indio | ||
Paulo Baya | Emaxwell Souza de Lima | ||
Welliton Silva de Azevedo Matheus | Aylon | ||
Vinicius Silvestre | Pedro Vilhena | ||
Lucas Emanoel de Abreu dos Reis | Juan Zuluaga | ||
Lucas de Figueiredo Crispim | Caio Dantas | ||
Luan | Matheus dos Santos Miranda | ||
Ryan Gustavo de Lima | Neto Paraiba | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortaleza
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 14 | 8 | 6 | 23 | 50 | T T T T H | |
| 2 | 28 | 14 | 8 | 6 | 13 | 50 | T H H T B | |
| 3 | 28 | 13 | 9 | 6 | 8 | 48 | T H T T H | |
| 4 | 27 | 14 | 5 | 8 | 9 | 47 | T H T B T | |
| 5 | 28 | 13 | 8 | 7 | 3 | 47 | B B T B B | |
| 6 | 28 | 12 | 10 | 6 | 10 | 46 | T T H T T | |
| 7 | 27 | 12 | 7 | 8 | 3 | 43 | B H H T T | |
| 8 | 27 | 12 | 6 | 9 | 1 | 42 | T B T T B | |
| 9 | 27 | 10 | 11 | 6 | 10 | 41 | B T B B T | |
| 10 | 28 | 10 | 10 | 8 | 3 | 40 | B B T B T | |
| 11 | 28 | 9 | 13 | 6 | 5 | 40 | H T B T H | |
| 12 | 27 | 10 | 7 | 10 | 2 | 37 | T H T T B | |
| 13 | 27 | 10 | 6 | 11 | -8 | 36 | B H T B B | |
| 14 | 27 | 9 | 8 | 10 | 6 | 35 | H H B T B | |
| 15 | 28 | 8 | 8 | 12 | -7 | 32 | T B T B H | |
| 16 | 27 | 8 | 7 | 12 | -2 | 31 | H B B B B | |
| 17 | 27 | 8 | 5 | 14 | -7 | 29 | T T B B B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -7 | 25 | H B H B T | |
| 19 | 27 | 4 | 5 | 18 | -25 | 17 | B B T B T | |
| 20 | 27 | 2 | 4 | 21 | -40 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch