Noah Katterbach rời sân và được thay thế bởi William Mikelbrencis.
Jean-Luc Dompe (Kiến tạo: Miro Muheim) 8 | |
Valgeir Lunddal Fridriksson 35 | |
Sebastian Schonlau 45 | |
Emmanuel Iyoha (Thay: Nicolas Gavory) 46 | |
Immanuel Pherai (Thay: Marco Richter) 63 | |
Noah Katterbach 65 | |
Jona Niemiec (Thay: Felix Klaus) 69 | |
Myron van Brederode (Thay: Tim Rossmann) 69 | |
Ransford Koenigsdoerffer 74 | |
Adam Karabec 74 | |
Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Davie Selke) 74 | |
Adam Karabec (Thay: Jean-Luc Dompe) 74 | |
Shinta Appelkamp 78 | |
Shinta Appelkamp (Thay: Valgeir Lunddal Fridriksson) 78 | |
Vincent Vermeij (Thay: Dawid Kownacki) 78 | |
Giovanni Haag 81 | |
(Pen) Robert Glatzel 83 | |
Andre Hoffmann 85 | |
Robert Glatzel (Kiến tạo: Adam Karabec) 90 | |
Dennis Hadzikadunic 90 | |
William Mikelbrencis 90 | |
Dennis Hadzikadunic (Thay: Jonas Meffert) 90 | |
William Mikelbrencis (Thay: Noah Katterbach) 90 |
Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs Hamburger SV


Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs Hamburger SV
Jonas Meffert rời sân và được thay thế bởi Dennis Hadzikadunic.
G O O O A A L - Robert Glatzel đã trúng mục tiêu!
Adam Karabec là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A L - Robert Glatzel đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng cho Andre Hoffmann.
Thẻ vàng cho Andre Hoffmann.
G O O O A A A L - Robert Glatzel của Hamburger SV thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
ANH TA RỒI! - Giovanni Haag nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!
ANH TA RỒI! - Giovanni Haag nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!
G O O O A A A L - Robert Glatzel của Hamburger SV thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
Dawid Kownacki rời sân và được thay thế bởi Vincent Vermeij.
Valgeir Lunddal Fridriksson rời sân và được thay thế bởi Shinta Appelkamp.
Tim Rossmann rời sân và được thay thế bởi Myron van Brederode.
Jean-Luc Dompe rời sân và được thay thế bởi Adam Karabec.
Davie Selke rời sân và được thay thế bởi Ransford Koenigsdoerffer.
Jean-Luc Dompe rời sân và được thay thế bởi [player2].
Davie Selke rời sân và được thay thế bởi [player2].
Tim Rossmann rời sân và được thay thế bởi Myron van Brederode.
Felix Klaus rời sân và được thay thế bởi Jona Niemiec.
Thẻ vàng cho Noah Katterbach.
Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs Hamburger SV
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Valgeir Lunddal Fridriksson (12), Andre Hoffmann (3), Tim Oberdorf (15), Nicolas Gavory (34), Matthias Zimmermann (25), Giovanni Haag (6), Felix Klaus (11), Ísak Bergmann Jóhannesson (8), Tim Rossmann (21), Dawid Kownacki (24)
Hamburger SV (3-1-4-2): Matheo Raab (19), Daniel Elfadli (8), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Jonas Meffert (23), Noah Katterbach (33), Marco Richter (20), Ludovit Reis (14), Jean-Luc Dompe (7), Davie Selke (27), Robert Glatzel (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Nicolas Gavory Emmanuel Iyoha | 63’ | Marco Richter Manuel Pherai |
| 69’ | Tim Rossmann Myron van Brederode | 74’ | Davie Selke Ransford Konigsdorffer |
| 69’ | Felix Klaus Jona Niemiec | 74’ | Jean-Luc Dompe Adam Karabec |
| 78’ | Valgeir Lunddal Fridriksson Shinta Karl Appelkamp | 90’ | Jonas Meffert Dennis Hadžikadunić |
| 78’ | Dawid Kownacki Vincent Vermeij | 90’ | Noah Katterbach William Mikelbrencis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Mbamba | Emir Sahiti | ||
Robert Kwasigroch | Bakery Jatta | ||
Jordy de Wijs | Ransford Konigsdorffer | ||
Danny Schmidt | Levin Oztunali | ||
Shinta Karl Appelkamp | Adam Karabec | ||
Vincent Vermeij | Manuel Pherai | ||
Myron van Brederode | Dennis Hadžikadunić | ||
Jona Niemiec | William Mikelbrencis | ||
Emmanuel Iyoha | Tom Mickel | ||
Nhận định Fortuna Dusseldorf vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
