Thứ Tư, 06/05/2026
Florent Muslija
33
Christoph Kobald
36
Zan Celar (Thay: Elias Egouli)
46
Sotirios Alexandropoulos (Thay: Matthias Zimmermann)
46
Sotiris Alexandropoulos (Thay: Matthias Zimmermann)
46
Dzenis Burnic (Thay: Roko Simic)
73
Philipp Foerster (Thay: Fabian Schleusener)
73
Moritz Heyer (Thay: Valgeir Lunddal Fridriksson)
78
Shio Fukuda (Thay: Lilian Egloff)
81
Marcel Beifus (Thay: Andreas Mueller)
81
Christian Rasmussen (Thay: Shinta Appelkamp)
84
Jordy de Wijs (Thay: Tim Rossmann)
90
Hans Christian Bernat
90+3'
David Herold
90+6'

Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs Karlsruher SC

số liệu thống kê
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
Karlsruher SC
Karlsruher SC
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích -1
4 Phạt góc 2
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
2 Phát bóng 11

Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs Karlsruher SC

Tất cả (54)
90+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+7'

Tim Rossmann rời sân và được thay thế bởi Jordy de Wijs.

90+6' Thẻ vàng cho David Herold.

Thẻ vàng cho David Herold.

90+3' Thẻ vàng cho Hans Christian Bernat.

Thẻ vàng cho Hans Christian Bernat.

84'

Shinta Appelkamp rời sân và được thay thế bởi Christian Rasmussen.

81'

Andreas Mueller rời sân và được thay thế bởi Marcel Beifus.

81'

Lilian Egloff rời sân và được thay thế bởi Shio Fukuda.

78'

Valgeir Lunddal Fridriksson rời sân và Moritz Heyer vào thay thế.

73'

Fabian Schleusener rời sân và được thay thế bởi Philipp Foerster.

73'

Roko Simic rời sân và được thay thế bởi Dzenis Burnic.

46'

Matthias Zimmermann rời sân và được thay thế bởi Sotiris Alexandropoulos.

46'

Elias Egouli rời sân và được thay thế bởi Zan Celar.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Christoph Kobald.

Thẻ vàng cho Christoph Kobald.

34' Thẻ vàng cho Florent Muslija.

Thẻ vàng cho Florent Muslija.

34' Tại Merkur Spiel-Arena, Florent Muslija đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại Merkur Spiel-Arena, Florent Muslija đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

33' Thẻ vàng cho Florent Muslija.

Thẻ vàng cho Florent Muslija.

33'

Đá phạt cho Karlsruhe ở phần sân nhà.

32'

Karlsruhe đã bị bắt lỗi việt vị.

31'

Dusseldorf được hưởng quả ném biên.

Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs Karlsruher SC

Fortuna Dusseldorf (3-4-2-1): Florian Kastenmeier (33), Elias Egouli (44), Tim Oberdorf (15), Kenneth Schmidt (4), Valgeir Lunddal Fridriksson (12), Matthias Zimmermann (25), Anouar El Azzouzi (8), Tim Rossmann (21), Shinta Karl Appelkamp (23), Florent Muslija (24), Cedric Itten (13)

Karlsruher SC (3-5-2): Hans Christian Bernat (1), Christoph Kobald (22), Marcel Franke (28), Nicolai Rapp (6), Sebastian Jung (2), Lilian Egloff (25), Andreas Muller (16), Marvin Wanitzek (10), David Herold (20), Fabian Schleusener (24), Roko Simic (9)

Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
3-4-2-1
33
Florian Kastenmeier
44
Elias Egouli
15
Tim Oberdorf
4
Kenneth Schmidt
12
Valgeir Lunddal Fridriksson
25
Matthias Zimmermann
8
Anouar El Azzouzi
21
Tim Rossmann
23
Shinta Karl Appelkamp
24
Florent Muslija
13
Cedric Itten
9
Roko Simic
24
Fabian Schleusener
20
David Herold
10
Marvin Wanitzek
16
Andreas Muller
25
Lilian Egloff
2
Sebastian Jung
6
Nicolai Rapp
28
Marcel Franke
22
Christoph Kobald
1
Hans Christian Bernat
Karlsruher SC
Karlsruher SC
3-5-2
Thay người
46’
Elias Egouli
Žan Celar
73’
Roko Simic
Dženis Burnić
46’
Matthias Zimmermann
Sotiris Alexandropoulos
73’
Fabian Schleusener
Philipp Forster
78’
Valgeir Lunddal Fridriksson
Moritz Heyer
81’
Lilian Egloff
Shio Fukuda
84’
Shinta Appelkamp
Christian Rasmussen
81’
Andreas Mueller
Marcel Beifus
90’
Tim Rossmann
Jordy de Wijs
Cầu thủ dự bị
Žan Celar
Paul Scholl
Christian Rasmussen
Rafael Pinto Pedrosa
Julian Hettwer
Dženis Burnić
Danny Schmidt
Philipp Forster
Giovanni Haag
Mateo Kritzer
Sotiris Alexandropoulos
Shio Fukuda
Moritz Heyer
Robert Geller
Jordy de Wijs
Marcel Beifus
Marcel Lotka
Robin Himmelmann

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
23/10 - 2021
03/04 - 2022
23/10 - 2022
30/04 - 2023
01/09 - 2023
18/02 - 2024
25/01 - 2025
31/08 - 2025
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf

Hạng 2 Đức
03/05 - 2026
24/04 - 2026
18/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Karlsruher SC

Hạng 2 Đức
03/05 - 2026
25/04 - 2026
17/04 - 2026
10/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 043220752167T T T T T
2ElversbergElversberg3217872459H B T H T
3Hannover 96Hannover 9632161061658H T H T H
4PaderbornPaderborn3217781258T T H B B
5DarmstadtDarmstadt32131271451B B B H B
6BerlinBerlin3213910748T B H B B
7KaiserslauternKaiserslautern3214414246T T B B B
8Karlsruher SCKarlsruher SC3212713-1043B T B B T
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg3211912-142H B H T H
10Holstein KielHolstein Kiel3211813-141H T T T T
11VfL BochumVfL Bochum32101012140B T B T H
12Dynamo DresdenDynamo Dresden3210814138B T T B T
13Arminia BielefeldArminia Bielefeld329914-136T B H T H
14MagdeburgMagdeburg3211318-736T B T B T
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig329716-1834H B H T B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3210418-1934B B B T B
17Greuther FurthGreuther Furth329716-2134B H T B H
18Preussen MuensterPreussen Muenster3261115-2029H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow