Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Matthias Zimmermann 55 | |
(og) Valgeir Lunddal Fridriksson 61 | |
Giovanni Haag (Thay: Marcel Sobottka) 61 | |
Giovanni Haag (Thay: Vincent Vermeij) 62 | |
Dzenan Pejcinovic (Thay: Marcel Sobottka) 62 | |
Dzenan Pejcinovic (Thay: Vincent Vermeij) 62 | |
Giovanni Haag (Thay: Marcel Sobottka) 62 | |
Sven Michel (Thay: Adriano Grimaldi) 77 | |
Ilyas Ansah (Thay: Koen Kostons) 77 | |
Shinta Appelkamp (Thay: Valgeir Lunddal Fridriksson) 77 | |
Anton Baeuerle 80 | |
Anton Baeuerle (Thay: Aaron Zehnter) 80 | |
Shinta Appelkamp 82 | |
Jona Niemiec (Thay: Felix Klaus) 84 | |
Myron van Brederode (Thay: Emmanuel Iyoha) 84 | |
Luca Herrmann 86 | |
Luca Herrmann (Thay: Luis Engelns) 86 | |
David Kinsombi (Thay: Filip Bilbija) 86 | |
(og) Felix Goetze 90+5' |
Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs Paderborn


Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs Paderborn
BÀN PHẢN THỦ - Felix Goetze phản lưới nhà!
BÀN PHẢN THỦ - Calvin Brackelmann phản lưới nhà!
Filip Bilbija rời sân và được thay thế bởi David Kinsombi.
Luis Engelns rời sân và được thay thế bởi Luca Herrmann.
Emmanuel Iyoha rời sân và được thay thế bởi Myron van Brederode.
Felix Klaus rời sân và được thay thế bởi Jona Niemiec.
Thẻ vàng cho Shinta Appelkamp.
Aaron Zehnter rời sân và được thay thế bởi Anton Baeuerle.
Aaron Zehnter rời sân và được thay thế bởi [player2].
Valgeir Lunddal Fridriksson rời sân và được thay thế bởi Shinta Appelkamp.
Koen Kostons rời sân và được thay thế bởi Ilyas Ansah.
Adriano Grimaldi rời sân và được thay thế bởi Sven Michel.
Marcel Sobottka rời sân và được thay thế bởi Giovanni Haag.
Marcel Sobottka rời sân và được thay thế bởi Giovanni Haag.
Vincent Vermeij rời sân và được thay thế bởi Dzenan Pejcinovic.
Marcel Sobottka rời sân và được thay thế bởi Giovanni Haag.
Vincent Vermeij rời sân và được thay thế bởi Dzenan Pejcinovic.
BÀN PHẢN THỦ - Florian Kastenmeier phản lưới nhà!
BÀN PHẢN THỦ - Valgeir Lunddal Fridriksson phản lưới nhà!
G O O O O A A A L Tỷ số của Paderborn.
Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs Paderborn
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Valgeir Lunddal Fridriksson (12), Andre Hoffmann (3), Tim Oberdorf (15), Emmanuel Iyoha (19), Matthias Zimmermann (25), Marcel Sobottka (31), Felix Klaus (11), Ísak Bergmann Jóhannesson (8), Tim Rossmann (21), Vincent Vermeij (9)
Paderborn (3-4-2-1): Markus Schubert (30), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Calvin Marc Brackelmann (4), Raphael Obermair (23), Aaron Zehnter (32), Luis Engelns (46), Santiago Castaneda (5), Koen Kostons (10), Filip Bilbija (7), Adriano Grimaldi (39)


| Thay người | |||
| 62’ | Vincent Vermeij Dzenan Pejcinovic | 77’ | Adriano Grimaldi Sven Michel |
| 62’ | Marcel Sobottka Giovanni Haag | 77’ | Koen Kostons Ilyas Ansah |
| 77’ | Valgeir Lunddal Fridriksson Shinta Karl Appelkamp | 80’ | Aaron Zehnter Anton Bauerle |
| 84’ | Felix Klaus Jona Niemiec | 86’ | Luis Engelns Luca Herrmann |
| 84’ | Emmanuel Iyoha Myron van Brederode | 86’ | Filip Bilbija David Kinsombi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jona Niemiec | Adrian Bravo-Sanchez | ||
Myron van Brederode | Luca Herrmann | ||
Dzenan Pejcinovic | Mika Baur | ||
Noah Mbamba | David Kinsombi | ||
Shinta Karl Appelkamp | Anton Bauerle | ||
Danny Schmidt | Larin Curda | ||
Giovanni Haag | Pelle Boevink | ||
Jordy de Wijs | Sven Michel | ||
Florian Schock | Ilyas Ansah | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 3 | 4 | 12 | 39 | T T B H H | |
| 2 | 19 | 10 | 7 | 2 | 14 | 37 | T T H H T | |
| 3 | 19 | 11 | 3 | 5 | 9 | 36 | B T H B T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 15 | 35 | T T H B H | |
| 5 | 20 | 10 | 5 | 5 | 8 | 35 | H B B T T | |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 10 | 31 | T H B T H | |
| 7 | 19 | 8 | 6 | 5 | 5 | 30 | B H H H H | |
| 8 | 20 | 7 | 5 | 8 | -5 | 26 | B T T B H | |
| 9 | 19 | 7 | 5 | 7 | -6 | 26 | B B H T H | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 0 | 24 | H H T T H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 1 | 23 | T H H H H | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -7 | 21 | B H B B H | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -12 | 21 | H T T B H | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | 2 | 20 | B H H B H | |
| 15 | 20 | 6 | 2 | 12 | -7 | 20 | H T T B B | |
| 16 | 19 | 6 | 2 | 11 | -12 | 20 | B B T T B | |
| 17 | 19 | 5 | 4 | 10 | -7 | 19 | B B B T T | |
| 18 | 19 | 4 | 4 | 11 | -20 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch