PSV Eindhoven giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Paul Wanner (Kiến tạo: Kilian Sildillia) 8 | |
Kaj Sierhuis (Kiến tạo: Dimitrios Limnios) 12 | |
Syb van Ottele (Thay: Dimitrios Limnios) 46 | |
Kilian Sildillia 57 | |
Paul Gladon (Thay: Kristoffer Peterson) 71 | |
Ryan Flamingo (Thay: Esmir Bajraktarevic) 71 | |
Dennis Man (Thay: Couhaib Driouech) 71 | |
Ivan Perisic (Kiến tạo: Mauro Junior) 76 | |
Tristan Schenkhuizen (Thay: Edouard Michut) 81 | |
Alen Halilovic (Thay: Lance Duijvestijn) 82 | |
Samuel Bastien (Thay: Ivo Pinto) 82 | |
Tristan Schenkhuizen (Thay: Edouard Michut) 83 | |
Nicolas Verkooijen (Thay: Paul Wanner) 89 | |
Syb van Ottele 90+1' |
Thống kê trận đấu Fortuna Sittard vs PSV


Diễn biến Fortuna Sittard vs PSV
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Fortuna Sittard: 30%, PSV Eindhoven: 70%.
Ivan Perisic của PSV Eindhoven bị thổi việt vị.
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Joey Veerman thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Số khán giả hôm nay là 11787.
Phát bóng lên cho Fortuna Sittard.
PSV Eindhoven thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
PSV Eindhoven thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ivan Perisic để bóng chạm tay.
Mattijs Branderhorst của Fortuna Sittard chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Joey Veerman thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Neraysho Kasanwirjo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
PSV Eindhoven có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Neraysho Kasanwirjo thắng trong pha không chiến với Guus Til.
Syb van Ottele của Fortuna Sittard chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Thẻ vàng cho Syb van Ottele.
Trọng tài thổi phạt cho Fortuna Sittard khi Syb van Ottele phạm lỗi với Ivan Perisic.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
PSV Eindhoven thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Fortuna Sittard vs PSV
Fortuna Sittard (4-2-3-1): Mattijs Branderhorst (31), Ivo Pinto (12), Neraysho Kasanwirjo (21), Ivan Marquez (44), Shawn Adewoye (4), Edouard Michut (20), Philip Brittijn (23), Dimitris Limnios (18), Lance Duijvestijn (70), Kristoffer Peterson (7), Kaj Sierhuis (9)
PSV (4-2-3-1): Matěj Kovář (32), Kiliann Sildillia (25), Jerdy Schouten (22), Yarek Gasiorowski (3), Mauro Júnior (17), Joey Veerman (23), Paul Wanner (10), Ivan Perišić (5), Guus Til (20), Couhaib Driouech (11), Esmir Bajraktarevic (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Dimitrios Limnios Syb Van Ottele | 71’ | Couhaib Driouech Dennis Man |
| 71’ | Kristoffer Peterson Paul Gladon | 71’ | Esmir Bajraktarevic Ryan Flamingo |
| 81’ | Edouard Michut Tristan Schenkhuizen | ||
| 82’ | Lance Duijvestijn Alen Halilovic | ||
| 82’ | Ivo Pinto Samuel Bastien | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Syb Van Ottele | Niek Schiks | ||
Luuk Koopmans | Tijn Smolenaars | ||
Niels Martens | Fabian Merién | ||
Alen Halilovic | Adamo Nagalo | ||
Samuel Bastien | Joel Van Den Berg | ||
Tristan Schenkhuizen | Nicolas Verkooijen | ||
Amin Laoukili | Dennis Man | ||
Paul Gladon | Noah Fernandez | ||
Ryan Flamingo | |||
Armando Obispo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ramazan Bayram Chấn thương đầu gối | Nick Olij Chấn thương háng | ||
Justin Hubner Kỷ luật | Anass Salah-Eddine Không xác định | ||
Daley Sinkgraven Chấn thương đầu gối | Ismael Saibari Không xác định | ||
Myron Boadu Chấn thương đầu gối | |||
Ricardo Pepi Va chạm | |||
Ruben van Bommel Chấn thương đầu gối | |||
Alassane Pléa Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Thành tích gần đây PSV
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 12 | 3 | 5 | 22 | 39 | B H H B T | |
| 3 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 16 | 35 | T H H T T | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | B T B H T | |
| 6 | 20 | 10 | 2 | 8 | -9 | 32 | B T T T T | |
| 7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 4 | 31 | T H H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 7 | 30 | T H H T H | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -4 | 25 | B T H B T | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 3 | 23 | H H B B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -16 | 23 | T B H T B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 20 | 3 | 7 | 10 | -9 | 16 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 3 | 6 | 11 | -11 | 15 | H B H B H | |
| 18 | 20 | 4 | 2 | 14 | -24 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch