Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Patrick Brouwer 5 | |
Noekkvi Thorisson (Kiến tạo: Jeff Hardeveld) 7 | |
Kaj Sierhuis 22 | |
Neraysho Kasanwirjo (Thay: Ivo Pinto) 46 | |
Yassin Oukili (Thay: Philip Brittijn) 46 | |
Devon Koswal (Thay: Tyrone Owusu) 46 | |
Patrick Brouwer (Kiến tạo: Sem van Duijn) 50 | |
Kristoffer Peterson (Thay: Justin Hubner) 51 | |
Neraysho Kasanwirjo 54 | |
Danny Bakker 65 | |
Kay Tejan (Thay: Sem van Duijn) 69 | |
Soufiane Hetli (Thay: Patrick Brouwer) 69 | |
Paul Gladon (Thay: Mohammed Ihattaren) 72 | |
Luka Tunjic (Thay: Lance Duijvestijn) 72 | |
Jelani Seedorf (Thay: Noekkvi Thorisson) 74 | |
Jelani Seedorf 75 | |
Dylan Mertens (Thay: Tyrese Noslin) 86 |
Thống kê trận đấu Fortuna Sittard vs Telstar


Diễn biến Fortuna Sittard vs Telstar
Kiểm soát bóng: Fortuna Sittard: 58%, Telstar: 42%.
Số khán giả hôm nay là 11035.
Jeff Hardeveld từ Telstar thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Jasper Dahlhaus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fortuna Sittard thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Kay Tejan sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Luuk Koopmans đã kiểm soát được.
Jasper Dahlhaus từ Fortuna Sittard cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Fortuna Sittard: 58%, Telstar: 42%.
Ronald Koeman từ Telstar cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fortuna Sittard thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Một cú sút của Kaj Sierhuis bị chặn lại.
Ronald Koeman từ Telstar cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Neville Ogidi Nwankwo bị phạt vì đẩy Kristoffer Peterson.
Telstar thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Telstar.
Tyrese Noslin rời sân để được thay thế bởi Dylan Mertens trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Fortuna Sittard: 56%, Telstar: 44%.
Cú sút của Kaj Sierhuis bị chặn lại.
Dimitrios Limnios từ Fortuna Sittard thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Đội hình xuất phát Fortuna Sittard vs Telstar
Fortuna Sittard (4-2-3-1): Luuk Koopmans (1), Ivo Pinto (12), Ivan Marquez (44), Justin Hubner (28), Jasper Dahlhaus (8), Philip Brittijn (23), Edouard Michut (20), Mohammed Ihattaren (52), Lance Duijvestijn (70), Dimitris Limnios (18), Kaj Sierhuis (9)
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Neville Ogidi Nwankwo (14), Guus Offerhaus (4), Danny Bakker (6), Tyrese Noslin (11), Cedric Hatenboer (23), Tyrone Owusu (8), Jeff Hardeveld (2), Sem Van Duijn (37), Patrick Brouwer (27), Nokkvi Thorisson (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Philip Brittijn Yassin Oukili | 46’ | Tyrone Owusu Devon Koswal |
| 46’ | Ivo Pinto Neraysho Kasanwirjo | 69’ | Sem van Duijn Kay Tejan |
| 51’ | Justin Hubner Kristoffer Peterson | 69’ | Patrick Brouwer Soufiane Hetli |
| 72’ | Mohammed Ihattaren Paul Gladon | 86’ | Tyrese Noslin Dylan Mertens |
| 72’ | Lance Duijvestijn Luka Tunjic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Paul Gladon | Kay Tejan | ||
Kristoffer Peterson | Jelani Seedorf | ||
Luka Tunjic | Soufiane Hetli | ||
Samuel Bastien | Dylan Mertens | ||
Alen Halilovic | Dion Malone | ||
Yassin Oukili | Devon Koswal | ||
Neraysho Kasanwirjo | Daan Reiziger | ||
Syb Van Ottele | Tyrick Bodak | ||
Shawn Adewoye | Jochem Ritmeester Van De Kamp | ||
Nick Marsman | |||
Niels Martens | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ramazan Bayram Chấn thương đầu gối | |||
Daley Sinkgraven Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Thành tích gần đây Telstar
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 27 | 16 | 4 | 7 | 21 | 52 | T T B H T | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 11 | 5 | 16 | 44 | H T T T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 5 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | 9 | 38 | T H T H T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 11 | 9 | 2 | 32 | B T T B T | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 5 | 15 | -18 | 26 | B B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | T T B H B | |
| 18 | 27 | 5 | 3 | 19 | -37 | 18 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch