Eintracht Frankfurt giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Jean Bahoya (Kiến tạo: Fares Chaibi) 10 | |
Hugo Ekitike 30 | |
Niklas Dorsch 30 | |
Robin Koch (Kiến tạo: Hugo Ekitike) 42 | |
Sirlord Conteh (Thay: Benedikt Gimber) 46 | |
Paul Wanner (Thay: Niklas Dorsch) 46 | |
Nnamdi Collins (Thay: Rasmus Kristensen) 61 | |
Nathaniel Brown (Thay: Can Uzun) 61 | |
Stefan Schimmer (Thay: Frans Kraetzig) 68 | |
Jonas Foehrenbach (Thay: Marnon-Thomas Busch) 68 | |
Mario Goetze (Thay: Jean Bahoya) 70 | |
Hugo Larsson (Thay: Oscar Hoejlund) 70 | |
Hugo Ekitike (Kiến tạo: Nathaniel Brown) 71 | |
Elye Wahi (Thay: Hugo Ekitike) 76 | |
Thomas Leon Keller (Thay: Marvin Pieringer) 76 |
Thống kê trận đấu Frankfurt vs 1.FC Heidenheim 1846


Diễn biến Frankfurt vs 1.FC Heidenheim 1846
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 45%, FC Heidenheim: 55%.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.
Phạt góc cho FC Heidenheim.
Fares Chaibi không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 45%, FC Heidenheim: 55%.
Kevin Mueller từ FC Heidenheim cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Fares Chaibi thực hiện cú đá phạt góc từ bên trái, nhưng không tìm được đồng đội nào.
Jonas Foehrenbach giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Arthur Theate giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt của Elye Wahi khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Elye Wahi từ Eintracht Frankfurt sút bóng ra ngoài khung thành.
Quyền kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 42%, FC Heidenheim: 58%.
Eintracht Frankfurt đang kiểm soát bóng.
Stefan Schimmer từ FC Heidenheim bị thổi phạt việt vị.
Arthur Theate từ Eintracht Frankfurt cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Eintracht Frankfurt.
Đội hình xuất phát Frankfurt vs 1.FC Heidenheim 1846
Frankfurt (4-2-3-1): Kauã Santos (40), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Tuta (35), Arthur Theate (3), Ellyes Skhiri (15), Oscar Højlund (6), Jean Matteo Bahoya (19), Can Uzun (20), Fares Chaibi (8), Hugo Ekitike (11)
1.FC Heidenheim 1846 (3-4-2-1): Kevin Müller (1), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Tim Siersleben (4), Omar Traore (23), Marnon Busch (2), Jan Schoppner (3), Frans Krätzig (13), Niklas Dorsch (39), Adrian Beck (21), Marvin Pieringer (18)


| Thay người | |||
| 61’ | Can Uzun Nathaniel Brown | 46’ | Niklas Dorsch Paul Wanner |
| 61’ | Rasmus Kristensen Nnamdi Collins | 46’ | Benedikt Gimber Sirlord Conteh |
| 70’ | Jean Bahoya Mario Götze | 68’ | Marnon-Thomas Busch Jonas Fohrenbach |
| 70’ | Oscar Hoejlund Hugo Larsson | 68’ | Frans Kraetzig Stefan Schimmer |
| 76’ | Hugo Ekitike Elye Wahi | 76’ | Marvin Pieringer Thomas Keller |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mario Götze | Vitus Eicher | ||
Hugo Larsson | Jonas Fohrenbach | ||
Nathaniel Brown | Léo Scienza | ||
Jens Grahl | Paul Wanner | ||
Aurele Amenda | Julian Niehues | ||
Niels Nkounkou | Luca Kerber | ||
Nnamdi Collins | Thomas Keller | ||
Elye Wahi | Stefan Schimmer | ||
Michy Batshuayi | Sirlord Conteh | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kevin Trapp Không xác định | Mathias Honsak Chấn thương cơ | ||
Eric Ebimbe Không xác định | Budu Zivzivadze Chấn thương đầu gối | ||
Mehdi Loune Chấn thương đầu gối | |||
Krisztian Lisztes Không xác định | |||
Ansgar Knauff Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Frankfurt vs 1.FC Heidenheim 1846
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frankfurt
Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
