Thứ Tư, 28/01/2026
Fares Chaibi (Thay: Mario Goetze)
17
Kaua
42
(Pen) Dominic Solanke
43
Dejan Kulusevski (Thay: James Maddison)
45
Brennan Johnson
45+6'
Rasmus Kristensen
57
Can Uzun (Thay: Jean Bahoya)
58
Elye Wahi (Thay: Hugo Larsson)
76
Ansgar Knauff (Thay: Nathaniel Brown)
76
Rodrigo Bentancur
79
Pape Sarr (Thay: Mathys Tel)
79
Kevin Danso (Thay: Brennan Johnson)
85
Arthur Theate
90+6'
Cristian Romero
90+7'

Thống kê trận đấu Frankfurt vs Tottenham

số liệu thống kê
Frankfurt
Frankfurt
Tottenham
Tottenham
61 Kiểm soát bóng 39
7 Phạm lỗi 9
33 Ném biên 15
1 Việt vị 1
7 Chuyền dài 3
8 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Frankfurt vs Tottenham

Tất cả (375)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 57500.

90+8'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Tottenham đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 61%, Tottenham: 39%.

90+8'

Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Pha tạt bóng của Fares Chaibi từ Eintracht Frankfurt đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+7' Cristian Romero phạm lỗi thô bạo với một đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

Cristian Romero phạm lỗi thô bạo với một đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

90+7'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Cristian Romero phạm lỗi thô bạo với Ellyes Skhiri.

90+7'

Lucas Bergvall từ Tottenham cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+7'

Cristian Romero trở lại sân.

90+6' Thẻ vàng cho Arthur Theate.

Thẻ vàng cho Arthur Theate.

90+6'

Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+6'

Cristian Romero bị chấn thương và được đưa ra ngoài sân để nhận điều trị y tế.

90+5' Thẻ vàng dành cho Arthur Theate.

Thẻ vàng dành cho Arthur Theate.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 60%, Tottenham: 40%.

90+5'

Cristian Romero bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+4'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Fares Chaibi thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+2'

Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Kaua bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

Đội hình xuất phát Frankfurt vs Tottenham

Frankfurt (4-2-3-1): Kauã Santos (40), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Tuta (35), Arthur Theate (3), Ellyes Skhiri (15), Hugo Larsson (16), Nathaniel Brown (21), Mario Götze (27), Jean Matteo Bahoya (19), Hugo Ekitike (11)

Tottenham (4-3-3): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Destiny Udogie (13), Lucas Bergvall (15), Rodrigo Bentancur (30), James Maddison (10), Brennan Johnson (22), Dominic Solanke (19), Mathys Tel (11)

Frankfurt
Frankfurt
4-2-3-1
40
Kauã Santos
13
Rasmus Kristensen
4
Robin Koch
35
Tuta
3
Arthur Theate
15
Ellyes Skhiri
16
Hugo Larsson
21
Nathaniel Brown
27
Mario Götze
19
Jean Matteo Bahoya
11
Hugo Ekitike
11
Mathys Tel
19
Dominic Solanke
22
Brennan Johnson
10
James Maddison
30
Rodrigo Bentancur
15
Lucas Bergvall
13
Destiny Udogie
37
Micky van de Ven
17
Cristian Romero
23
Pedro Porro
1
Guglielmo Vicario
Tottenham
Tottenham
4-3-3
Thay người
17’
Mario Goetze
Fares Chaibi
45’
James Maddison
Dejan Kulusevski
58’
Jean Bahoya
Can Uzun
79’
Mathys Tel
Pape Matar Sarr
76’
Hugo Larsson
Elye Wahi
85’
Brennan Johnson
Kevin Danso
76’
Nathaniel Brown
Ansgar Knauff
Cầu thủ dự bị
Jens Grahl
Wilson Odobert
Amil Siljevic
Archie Gray
Aurele Amenda
Dejan Kulusevski
Niels Nkounkou
Pape Matar Sarr
Nnamdi Collins
Richarlison
Fares Chaibi
Mikey Moore
Mahmoud Dahoud
Kevin Danso
Can Uzun
Yves Bissouma
Timothy Chandler
Ben Davies
Elye Wahi
Djed Spence
Michy Batshuayi
Alfie Whiteman
Ansgar Knauff
Brandon Austin
Tình hình lực lượng

Kevin Trapp

Không xác định

Radu Drăgușin

Chấn thương đầu gối

Eric Ebimbe

Không xác định

Son Heung-min

Chấn thương bàn chân

Mehdi Loune

Chấn thương đầu gối

Krisztian Lisztes

Không xác định

Huấn luyện viên

Dino Toppmoller

Thomas Frank

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
05/10 - 2022
13/10 - 2022
Europa League
11/04 - 2025
18/04 - 2025

Thành tích gần đây Frankfurt

Bundesliga
24/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Bundesliga
07/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Premier League
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
21/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow