Số lượng khán giả hôm nay là 3459 người.
Ismahila Ouedraogo 12 | |
Jann-Fiete Arp (Kiến tạo: Nicolas Buergy) 31 | |
Friday Etim 45+2' | |
Yaya Bojang (Thay: Julius Askou) 46 | |
Patrick Egelund (Thay: Daniel Kristjansson) 57 | |
Emilio Simonsen (Thay: Sofus Johannesen) 57 | |
Adam Soerensen (Thay: Leeroy Owusu) 60 | |
Jay-Roy Grot (Thay: Jona Niemiec) 60 | |
Anders Dahl (Thay: Andreas Pyndt) 67 | |
Elias Hansborg-Soerensen (Thay: Jonatan Lindekilde) 68 | |
Adam Soerensen 69 | |
William Martin (Thay: Ismahila Ouedraogo) 69 | |
Felix Winther 76 | |
Eskild Dall (Thay: Jonatan Lindekilde) 84 | |
Jakob Bonde (Thay: Jann-Fiete Arp) 86 |
Thống kê trận đấu Fredericia vs OB


Diễn biến Fredericia vs OB
OB giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Fredericia: 51%, OB: 49%.
Friday Etim từ Fredericia bị bắt việt vị.
Fredericia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rasmus Falk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fredericia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fredericia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
OB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yaya Bojang giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Frederik Thykaer Rieper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nicolas Buergy từ OB cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fredericia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Max Ejdum từ OB cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Max Ejdum bị phạt vì đẩy Svenn Crone.
Fredericia với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Fredericia đang kiểm soát bóng.
OB thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Fredericia với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Marcus McCoy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Fredericia vs OB
Fredericia (4-2-3-1): Valdemar Birkso (90), Svenn Crone (12), Adam Nygaard Andersen (3), Frederik Rieper (5), Jakob Jessen (8), Andreas Pyndt (18), Felix Winther (6), Sofus Johannesen (16), Jonatan Lindekilde (21), Daniel Freyr Kristjansson (17), Etim (25)
OB (4-4-2): Viljar Myhra (16), Leeroy Owusu (20), Nicolas Bürgy (5), Julius Askou (13), Marcus McCoy (15), Max Ejdum (18), Rasmus Falk (8), Ismahila Ouedraogo (22), Fiete Arp (7), Jona Niemiec (11), Noah Ganaus (17)


| Thay người | |||
| 57’ | Daniel Kristjansson Patrick Egelund | 46’ | Julius Askou Yaya Bojang |
| 57’ | Sofus Johannesen Emilio Simonsen Stuberg | 60’ | Leeroy Owusu Adam Sorensen |
| 67’ | Andreas Pyndt Anders Dahl | 60’ | Jona Niemiec Jay-Roy Grot |
| 68’ | Jakob Vestergaard Jessen Elias Hansborg Sorensen | 69’ | Ismahila Ouedraogo William Christian Martin |
| 84’ | Jonatan Lindekilde Eskild Dall | 86’ | Jann-Fiete Arp Jakob Bonde |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christoffer Petersen | Theo Sander | ||
Patrick Egelund | Adam Sorensen | ||
Emilio Simonsen Stuberg | Björn Paulsen | ||
Anders Dahl | Jakob Bonde | ||
Malthe Ladefoged | William Christian Martin | ||
Eskild Dall | Yaya Bojang | ||
Daniel Bisgaard Haarbo | Lasse Legolas | ||
Kristian Pedersen | Gustav Grubbe Madsen | ||
Elias Hansborg Sorensen | Jay-Roy Grot | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fredericia
Thành tích gần đây OB
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 13 | 5 | 11 | 14 | 44 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | T B T B T | |
| 3 | 29 | 9 | 6 | 14 | -20 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 29 | 8 | 7 | 14 | -10 | 31 | H B B H B | |
| 5 | 29 | 8 | 6 | 15 | -24 | 30 | B H H H B | |
| 6 | 29 | 3 | 9 | 17 | -26 | 18 | H H B B B | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 16 | 10 | 3 | 37 | 58 | H T T T H | |
| 2 | 29 | 16 | 10 | 3 | 23 | 58 | T H B H H | |
| 3 | 29 | 14 | 3 | 12 | 2 | 45 | T H T H B | |
| 4 | 29 | 13 | 4 | 12 | 3 | 43 | B T B B T | |
| 5 | 29 | 12 | 5 | 12 | 10 | 41 | B B T T B | |
| 6 | 29 | 11 | 8 | 10 | -2 | 41 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch