Số lượng khán giả hôm nay là 34.700.
Yuito Suzuki (Kiến tạo: Jan-Niklas Beste) 29 | |
Igor Matanovic (Kiến tạo: Matthias Ginter) 45 | |
Cyriaque Irie (Thay: Jan-Niklas Beste) 46 | |
Dariusz Stalmach (Thay: Senne Lynen) 46 | |
Yuito Suzuki 48 | |
Ludovit Reis 48 | |
Ludovit Reis 50 | |
Yuito Suzuki (Kiến tạo: Igor Matanovic) 55 | |
Salim Musah (Thay: Justin Njinmah) 61 | |
Cedric Itten (Thay: Niclas Fuellkrug) 61 | |
Max Rosenfelder (Thay: Philipp Lienhart) 69 | |
Philipp Treu (Thay: Lukas Kuebler) 69 | |
Lucas Hoeler (Thay: Igor Matanovic) 73 | |
Dariusz Stalmach (Kiến tạo: Marco Gruell) 76 | |
Keisuke Goto (Thay: Yuito Suzuki) 79 | |
Patrice Covic (Thay: Marco Gruell) 85 | |
Eren Dinkci (Thay: Ludovit Reis) 85 | |
Keisuke Goto 88 |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Bremen


Diễn biến Freiburg vs Bremen
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Freiburg: 53%, Werder Bremen: 47%.
Karl Hein từ Werder Bremen cắt bóng chuyền hướng về khu vực cấm địa.
Một cầu thủ từ Freiburg thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Amos Pieper thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Cyriaque Irie bị chặn lại.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Chuki của Werder Bremen đá ngã Yannik Engelhardt.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Derry Scherhant từ Freiburg đã đi hơi xa khi kéo ngã Mick Schmetgens.
Trọng tài biên thông báo có 3 phút bù giờ.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Freiburg: 53%, Werder Bremen: 47%.
Mio Backhaus từ Freiburg cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16 mét 50.
Max Rosenfelder giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Cedric Itten.
Keisuke Goto từ Freiburg nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Keisuke Goto từ Freiburg. Mick Schmetgens là người bị phạm lỗi.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Dariusz Stalmach từ Werder Bremen phạm lỗi với Keisuke Goto.
Salim Musah từ Werder Bremen bị bắt việt vị.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Maximilian Eggestein thành công chặn cú sút.
Cú sút của Patrice Covic bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Freiburg vs Bremen
Freiburg (4-2-3-1): Mio Backhaus (1), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Yannick Engelhardt (16), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Derry Lionel Scherhant (7), Igor Matanović (31)
Bremen (4-3-3): Karl Hein (1), Mick Schmetgens (33), Amos Pieper (5), Marco Friedl (32), Olivier Deman (2), Chuki (20), Senne Lynen (14), Ludovit Reis (15), Justin Njinmah (11), Niclas Füllkrug (10), Marco Grüll (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Jan-Niklas Beste Cyriaque Irie | 61’ | Niclas Fuellkrug Cedric Itten |
| 69’ | Lukas Kuebler Philipp Treu | 61’ | Justin Njinmah Salim Musah |
| 69’ | Philipp Lienhart Maximilian Rosenfelder | 85’ | Marco Gruell Patrice Covic |
| 73’ | Igor Matanovic Lucas Holer | 85’ | Ludovit Reis Eren Dinkçi |
| 79’ | Yuito Suzuki Keisuke Goto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Berkay Yilmaz | Julian Malatini | ||
Vincenzo Grifo | Patrice Covic | ||
Christian Gunter | Cedric Itten | ||
Philipp Treu | Salim Musah | ||
Florian Muller | Paul Erevbenagie | ||
Maximilian Rosenfelder | Samuel Mbangula | ||
Lucas Holer | Eren Dinkçi | ||
Cyriaque Irie | Alexander Schlager | ||
Keisuke Goto | Dariusz Stalmach | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Florent Muslija Chấn thương đầu gối | Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | ||
Patrick Osterhage Chấn thương cơ | Felix Agu Chấn thương cơ | ||
Niklas Stark Chấn thương cơ | |||
Oskar Wójcik Chấn thương bắp chân | |||
Jens Stage Chấn thương đùi | |||
Keke Topp Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 12 | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | B | |
| 13 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| 17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| 18 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
