Jakub Kaminski thành công chặn cú sút.
(og) Max Rosenfelder 10 | |
Derry Scherhant (Kiến tạo: Yuito Suzuki) 11 | |
Igor Matanovic (Kiến tạo: Matthias Ginter) 44 | |
Christian Guenter (Thay: Lukas Kuebler) 55 | |
Tom Krauss 62 | |
Nicolas Hoefler (Thay: Patrick Osterhage) 63 | |
Bruno Ogbus (Thay: Max Rosenfelder) 63 | |
(Pen) Igor Matanovic 66 | |
Said El Mala (Thay: Jan Thielmann) 67 | |
Alessio Castro-Montes 69 | |
Derry Scherhant 74 | |
Vincenzo Grifo (Thay: Derry Scherhant) 76 | |
Lucas Hoeler (Thay: Igor Matanovic) 76 | |
Eric Martel (Thay: Tom Krauss) 77 | |
Isak Bergmann Johannesson (Thay: Kristoffer Lund Hansen) 77 | |
Gian-Luca Waldschmidt (Thay: Rav van den Berg) 87 | |
Fynn Schenten (Thay: Linton Maina) 87 |
Thống kê trận đấu Freiburg vs FC Cologne


Diễn biến Freiburg vs FC Cologne
Lucas Hoeler từ Freiburg đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy cú sút của mình bị chặn lại.
Số lượng khán giả hôm nay là 34,700.
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Freiburg đã kịp thời giành được chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Phát bóng lên cho Freiburg.
Fynn Schenten không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Nicolas Hoefler từ Freiburg cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Bruno Ogbus từ Freiburg cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
FC Koln đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 48%, FC Koln: 52%.
Đôi tay an toàn từ Marvin Schwaebe khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Jakub Kaminski từ FC Koln cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Eric Martel bị phạt vì đẩy Yuito Suzuki.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Bruno Ogbus đã chặn thành công cú sút.
Một cú sút của Ragnar Ache bị chặn lại.
FC Koln đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Freiburg bắt đầu một đợt phản công.
Đội hình xuất phát Freiburg vs FC Cologne
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Maximilian Rosenfelder (37), Philipp Treu (29), Maximilian Eggestein (8), Patrick Osterhage (6), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Derry Lionel Scherhant (7), Igor Matanović (31)
FC Cologne (4-4-2): Marvin Schwabe (1), Alessio Castro-Montes (17), Rav van den Berg (33), Sebastian Sebulonsen (28), Kristoffer Lund Hansen (32), Jan Uwe Thielmann (29), Tom Krauss (5), Jakub Kaminski (16), Linton Maina (37), Marius Bulter (30), Ragnar Ache (9)


| Thay người | |||
| 55’ | Lukas Kuebler Christian Gunter | 67’ | Jan Thielmann Said El Mala |
| 63’ | Max Rosenfelder Bruno Ogbus | 77’ | Tom Krauss Eric Martel |
| 63’ | Patrick Osterhage Nicolas Hofler | 77’ | Kristoffer Lund Hansen Ísak Bergmann Jóhannesson |
| 76’ | Derry Scherhant Vincenzo Grifo | 87’ | Rav van den Berg Luca Waldschmidt |
| 76’ | Igor Matanovic Lucas Holer | 87’ | Linton Maina Fynn Schenten |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Muller | Said El Mala | ||
Bruno Ogbus | Denis Huseinbašić | ||
Nicolas Hofler | Ron-Robert Zieler | ||
Junior Adamu | Eric Martel | ||
Cyriaque Irie | Luca Waldschmidt | ||
Vincenzo Grifo | Youssoupha Niang | ||
Lucas Holer | Fynn Schenten | ||
Christian Gunter | Ísak Bergmann Jóhannesson | ||
Johan Manzambi | Cenk Özkacar | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Philipp Lienhart Không xác định | Luca Kilian Chấn thương đầu gối | ||
Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | Timo Hubers Chấn thương đầu gối | ||
Eren Dinkçi Chấn thương cơ | Joel Schmied Chấn thương cơ | ||
Dominique Heintz Chấn thương cơ | |||
Jahmai Simpson-Pusey Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs FC Cologne
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây FC Cologne
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 3 | 1 | 56 | 51 | T T T B H | |
| 2 | 20 | 13 | 6 | 1 | 22 | 45 | H T T T T | |
| 3 | 20 | 13 | 3 | 4 | 20 | 42 | T T T T T | |
| 4 | 20 | 12 | 3 | 5 | 11 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 11 | 3 | 6 | 11 | 36 | T B T H B | |
| 6 | 19 | 11 | 2 | 6 | 12 | 35 | T B B T T | |
| 7 | 20 | 7 | 6 | 7 | -2 | 27 | T B H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 6 | 7 | -5 | 27 | H B H B B | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | H H H B B | |
| 10 | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | H B T B T | |
| 11 | 20 | 6 | 4 | 10 | -13 | 22 | B H H T T | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -9 | 21 | T B H B H | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -10 | 19 | H B H H H | |
| 14 | 20 | 5 | 4 | 11 | -14 | 19 | B T H B B | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -16 | 19 | B H B B H | |
| 16 | 20 | 4 | 6 | 10 | -10 | 18 | H T B T T | |
| 17 | 20 | 3 | 5 | 12 | -16 | 14 | B B H H B | |
| 18 | 20 | 3 | 4 | 13 | -26 | 13 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
