Số lượng khán giả hôm nay là 33,800 người.
Johan Manzambi (Kiến tạo: Vincenzo Grifo) 24 | |
B. Zivzivadze (Thay: J. Niehues) 45 | |
Budu Zivzivadze (Thay: Julian Niehues) 46 | |
Budu Zivzivadze (Kiến tạo: Mathias Honsak) 59 | |
Nicolas Hoefler (Thay: Johan Manzambi) 68 | |
Yuito Suzuki (Thay: Igor Matanovic) 68 | |
Jan-Niklas Beste (Thay: Derry Scherhant) 68 | |
Lucas Hoeler 70 | |
Christian Conteh (Thay: Arijon Ibrahimovic) 72 | |
Adrian Beck (Thay: Niklas Dorsch) 76 | |
Stefan Schimmer (Thay: Mathias Honsak) 76 | |
Jordy Makengo (Thay: Christian Guenter) 78 | |
Maximilian Eggestein (Kiến tạo: Vincenzo Grifo) 83 | |
Philipp Lienhart (Thay: Lukas Kuebler) 85 |
Thống kê trận đấu Freiburg vs FC Heidenheim


Diễn biến Freiburg vs FC Heidenheim
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 46%, FC Heidenheim: 54%.
Marnon-Thomas Busch thực hiện cú sút trực tiếp từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Jordy Makengo từ Freiburg đi hơi xa khi kéo ngã Marvin Pieringer.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Jan-Niklas Beste từ Freiburg đi hơi xa khi kéo ngã Hennes Behrens.
Yuito Suzuki không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nicolas Hoefler của Freiburg đã đi hơi xa khi kéo ngã Marnon-Thomas Busch
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Stefan Schimmer lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matthias Ginter từ Freiburg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Adrian Beck thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Bruno Ogbus đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Stefan Schimmer bị chặn lại.
Budu Zivzivadze tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Freiburg vs FC Heidenheim
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Bruno Ogbus (43), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Derry Lionel Scherhant (7), Lucas Holer (9), Vincenzo Grifo (32), Igor Matanović (31)
FC Heidenheim (4-3-3): Diant Ramaj (41), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Jonas Fohrenbach (19), Hennes Behrens (26), Jan Schoppner (3), Niklas Dorsch (30), Julian Niehues (16), Arijon Ibrahimovic (22), Marvin Pieringer (18), Mathias Honsak (17)


| Thay người | |||
| 68’ | Derry Scherhant Jan-Niklas Beste | 46’ | Julian Niehues Budu Zivzivadze |
| 68’ | Igor Matanovic Yuito Suzuki | 76’ | Niklas Dorsch Adrian Beck |
| 68’ | Johan Manzambi Nicolas Hofler | 76’ | Mathias Honsak Stefan Schimmer |
| 78’ | Christian Guenter Jordy Makengo | ||
| 85’ | Lukas Kuebler Philipp Lienhart | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Muller | Frank Feller | ||
Philipp Lienhart | Tim Siersleben | ||
Jan-Niklas Beste | Omar Traore | ||
Philipp Treu | Leonidas Stergiou | ||
Jordy Makengo | Luca Kerber | ||
Yuito Suzuki | Adrian Beck | ||
Nicolas Hofler | Stefan Schimmer | ||
Cyriaque Irie | Christian Conteh | ||
Maximilian Philipp | Budu Zivzivadze | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Rosenfelder Chấn thương gân kheo | Benedikt Gimber Va chạm | ||
Patrick Osterhage Chấn thương đầu gối | Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | ||
Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | Sirlord Conteh Chấn thương đầu gối | ||
Mikkel Kaufmann Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs FC Heidenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 26 | 5 | 1 | 81 | 83 | T T T T H | |
| 2 | 32 | 20 | 7 | 5 | 33 | 67 | T B B T B | |
| 3 | 32 | 19 | 5 | 8 | 21 | 62 | T T T T B | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 23 | 58 | T T B T T | |
| 5 | 32 | 17 | 7 | 8 | 20 | 58 | B T B H H | |
| 6 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | B H T T H | |
| 7 | 32 | 12 | 8 | 12 | -8 | 44 | B T T B H | |
| 8 | 32 | 11 | 10 | 11 | -3 | 43 | H T B H B | |
| 9 | 32 | 11 | 7 | 14 | -14 | 40 | H H T H T | |
| 10 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | T B H B T | |
| 11 | 32 | 8 | 11 | 13 | -13 | 35 | H B H H T | |
| 12 | 32 | 8 | 10 | 14 | -15 | 34 | H B B B T | |
| 13 | 32 | 8 | 9 | 15 | -20 | 33 | H B B B H | |
| 14 | 32 | 7 | 11 | 14 | -8 | 32 | H T H B H | |
| 15 | 32 | 8 | 8 | 16 | -20 | 32 | B B T H B | |
| 16 | 32 | 6 | 8 | 18 | -25 | 26 | B B T H H | |
| 17 | 32 | 6 | 8 | 18 | -28 | 26 | H B H B B | |
| 18 | 32 | 5 | 8 | 19 | -31 | 23 | H T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
