Thứ Tư, 28/01/2026
Petar Ratkov
35
Petar Ratkov
35
Petar Ratkov
37
Stefan Lainer
45+1'
Tim Trummer (Thay: Clement Bischoff)
46
Philipp Lienhart
50
Moussa Kounfolo Yeo (Thay: Soumaila Diabate)
63
Igor Matanovic (Thay: Chukwubuike Adamu)
70
Lukas Kuebler (Thay: Philipp Treu)
70
Kerim Alajbegovic (Thay: Yorbe Vertessen)
76
Karim Konate (Thay: Edmund Baidoo)
76
Lucas Hoeler (Thay: Vincenzo Grifo)
78
Anthony Jung (Thay: Philipp Lienhart)
78
Lukas Kuebler
80
Patrick Osterhage (Thay: Johan Manzambi)
85
Karim Onisiwo (Thay: Stefan Lainer)
89
Yuito Suzuki
90

Thống kê trận đấu Freiburg vs FC Salzburg

số liệu thống kê
Freiburg
Freiburg
FC Salzburg
FC Salzburg
59 Kiểm soát bóng 41
11 Phạm lỗi 11
12 Ném biên 16
0 Việt vị 2
8 Chuyền dài 3
10 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
12 Sút không trúng đích 3
11 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Freiburg vs FC Salzburg

Tất cả (25)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90' Thẻ vàng cho Yuito Suzuki.

Thẻ vàng cho Yuito Suzuki.

89'

Stefan Lainer rời sân và được thay thế bởi Karim Onisiwo.

85'

Johan Manzambi rời sân và được thay thế bởi Patrick Osterhage.

80' Thẻ vàng cho Lukas Kuebler.

Thẻ vàng cho Lukas Kuebler.

78'

Philipp Lienhart rời sân và được thay thế bởi Anthony Jung.

78'

Vincenzo Grifo rời sân và được thay thế bởi Lucas Hoeler.

76'

Edmund Baidoo rời sân và được thay thế bởi Karim Konate.

76'

Yorbe Vertessen rời sân và được thay thế bởi Kerim Alajbegovic.

70'

Philipp Treu rời sân và được thay thế bởi Lukas Kuebler.

70'

Chukwubuike Adamu rời sân và được thay thế bởi Igor Matanovic.

63'

Soumaila Diabate rời sân và được thay thế bởi Moussa Kounfolo Yeo.

50' V À A A O O O - Philipp Lienhart đã ghi bàn!

V À A A O O O - Philipp Lienhart đã ghi bàn!

50' BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Soumaila Diabate đã đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Soumaila Diabate đã đưa bóng vào lưới nhà!

50' V À A A O O O - Jan-Niklas Beste đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jan-Niklas Beste đã ghi bàn!

46'

Clement Bischoff rời sân và được thay thế bởi Tim Trummer.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1' Thẻ vàng cho Stefan Lainer.

Thẻ vàng cho Stefan Lainer.

39' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Petar Ratkov nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Petar Ratkov nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

37' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Petar Ratkov nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Petar Ratkov nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Đội hình xuất phát Freiburg vs FC Salzburg

Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Vincenzo Grifo (32), Junior Adamu (20)

FC Salzburg (4-2-3-1): Alexander Schlager (1), Stefan Lainer (22), Kouakou Joane Gadou (23), Jacob Rasmussen (2), Aleksa Terzić (3), Mads Bidstrup (18), Soumaila Diabate (5), Edmund Baidoo (20), Yorbe Vertessen (11), Clement Bischoff (7), Peter Ratkov (21)

Freiburg
Freiburg
4-2-3-1
1
Noah Atubolu
29
Philipp Treu
28
Matthias Ginter
3
Philipp Lienhart
30
Christian Gunter
8
Maximilian Eggestein
44
Johan Manzambi
19
Jan-Niklas Beste
14
Yuito Suzuki
32
Vincenzo Grifo
20
Junior Adamu
21
Peter Ratkov
7
Clement Bischoff
11
Yorbe Vertessen
20
Edmund Baidoo
5
Soumaila Diabate
18
Mads Bidstrup
3
Aleksa Terzić
2
Jacob Rasmussen
23
Kouakou Joane Gadou
22
Stefan Lainer
1
Alexander Schlager
FC Salzburg
FC Salzburg
4-2-3-1
Thay người
70’
Chukwubuike Adamu
Igor Matanović
46’
Clement Bischoff
Tim Trummer
70’
Philipp Treu
Lukas Kubler
63’
Soumaila Diabate
Moussa Kounfolo Yeo
78’
Philipp Lienhart
Anthony Jung
76’
Edmund Baidoo
Karim Konate
78’
Vincenzo Grifo
Lucas Holer
76’
Yorbe Vertessen
Kerim Alajbegovic
85’
Johan Manzambi
Patrick Osterhage
89’
Stefan Lainer
Karim Onisiwo
Cầu thủ dự bị
Florian Muller
Christian Zawieschitzky
Jannik Huth
Valentin Sulzbacher
Anthony Jung
Karim Onisiwo
Bruno Ogbus
Frans Krätzig
Patrick Osterhage
Salko Hamzic
Nicolas Hofler
Mamady Diambou
Derry Lionel Scherhant
Oliver Lukic
Igor Matanović
Tim Trummer
Lucas Holer
Moussa Kounfolo Yeo
Lukas Kubler
Karim Konate
Jordy Makengo
Kerim Alajbegovic
Cyriaque Irie
Enrique Aguilar
Tình hình lực lượng

Maximilian Rosenfelder

Chấn thương đùi

John Mellberg

Chấn thương đầu gối

Daniel-Kofi Kyereh

Chấn thương dây chằng chéo

Anrie Chase

Chấn thương gân kheo

Eren Dinkçi

Chấn thương cơ

Takumu Kawamura

Chấn thương đầu gối

Maurits Kjærgaard

Chấn thương đùi

Lucas Gourna-Douath

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
12/12 - 2025

Thành tích gần đây Freiburg

Bundesliga
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Bundesliga
18/01 - 2026
15/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Bundesliga
06/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Salzburg

Europa League
23/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026
VĐQG Áo
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Áo
06/12 - 2025
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Áo
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow