Số lượng khán giả hôm nay là 34,100 người.
Vincenzo Grifo (Kiến tạo: Christian Guenter) 34 | |
Christian Kofane (Kiến tạo: Martin Terrier) 37 | |
Yuito Suzuki (Kiến tạo: Philipp Treu) 43 | |
Alejandro Grimaldo 45+3' | |
Alejandro Grimaldo 51 | |
Martin Terrier (Kiến tạo: Christian Kofane) 52 | |
Derry Scherhant (Thay: Vincenzo Grifo) 62 | |
Jordy Makengo (Thay: Christian Guenter) 62 | |
Malik Tillman (Thay: Ibrahim Maza) 66 | |
Derry Scherhant 70 | |
Montrell Culbreath (Thay: Martin Terrier) 75 | |
Cyriaque Irie (Thay: Jan-Niklas Beste) 75 | |
Lucas Hoeler (Thay: Johan Manzambi) 75 | |
Cyriaque Irie 78 | |
Jarell Quansah 82 | |
Tim Oermann (Thay: Ernest Poku) 82 | |
Exequiel Palacios (Thay: Equi Fernandez) 82 | |
Matthias Ginter (Kiến tạo: Derry Scherhant) 86 | |
Robert Andrich 90+2' | |
Christian Guenter 90+3' |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Leverkusen


Diễn biến Freiburg vs Leverkusen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 47%, Bayer Leverkusen: 53%.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.
Jarell Quansah của Bayer Leverkusen cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tim Oermann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Freiburg bắt đầu một pha phản công.
Jordy Makengo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.
Cơ hội đến với Matthias Ginter từ Freiburg nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Derry Scherhant từ Freiburg thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Jarell Quansah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Freiburg bắt đầu một pha phản công.
Bayer Leverkusen bắt đầu một pha phản công.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Robert Andrich từ Bayer Leverkusen cắt được một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Christian Guenter vì hành vi phi thể thao.
Đội hình xuất phát Freiburg vs Leverkusen
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Bruno Ogbus (43), Christian Gunter (30), Johan Manzambi (44), Maximilian Eggestein (8), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Vincenzo Grifo (32), Igor Matanović (31)
Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Ernest Poku (19), Ezequiél Fernández (6), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Martin Terrier (11), Ibrahim Maza (30), Christian Michel Kofane (35)


| Thay người | |||
| 62’ | Christian Guenter Jordy Makengo | 66’ | Ibrahim Maza Malik Tillman |
| 62’ | Vincenzo Grifo Derry Lionel Scherhant | 75’ | Martin Terrier Montrell Culbreath |
| 75’ | Johan Manzambi Lucas Holer | 82’ | Ernest Poku Tim Oermann |
| 75’ | Jan-Niklas Beste Cyriaque Irie | 82’ | Equi Fernandez Exequiel Palacios |
| Cầu thủ dự bị | |||
Philipp Lienhart | Jonas Omlin | ||
Florian Muller | Niklas Lomb | ||
Anthony Jung | Tim Oermann | ||
Jordy Makengo | Axel Tape | ||
Patrick Osterhage | Jonas Hofmann | ||
Nicolas Hofler | Malik Tillman | ||
Derry Lionel Scherhant | Exequiel Palacios | ||
Lucas Holer | Montrell Culbreath | ||
Cyriaque Irie | Emmanuel Owen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukas Kubler Chấn thương gân kheo | Mark Flekken Chấn thương đầu gối | ||
Maximilian Rosenfelder Chấn thương gân kheo | Loïc Badé Chấn thương đùi | ||
Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | Arthur Chấn thương mắt cá | ||
Lucas Vázquez Chấn thương bắp chân | |||
Nathan Tella Va chạm | |||
Eliesse Ben Seghir Chấn thương mắt cá | |||
Patrik Schick Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Leverkusen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Leverkusen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
