Thứ Sáu, 20/03/2026
Vincenzo Grifo (Kiến tạo: Christian Guenter)
34
Christian Kofane (Kiến tạo: Martin Terrier)
37
Yuito Suzuki (Kiến tạo: Philipp Treu)
43
Alejandro Grimaldo
45+3'
Alejandro Grimaldo
51
Martin Terrier (Kiến tạo: Christian Kofane)
52
Derry Scherhant (Thay: Vincenzo Grifo)
62
Jordy Makengo (Thay: Christian Guenter)
62
Malik Tillman (Thay: Ibrahim Maza)
66
Derry Scherhant
70
Montrell Culbreath (Thay: Martin Terrier)
75
Cyriaque Irie (Thay: Jan-Niklas Beste)
75
Lucas Hoeler (Thay: Johan Manzambi)
75
Cyriaque Irie
78
Jarell Quansah
82
Tim Oermann (Thay: Ernest Poku)
82
Exequiel Palacios (Thay: Equi Fernandez)
82
Matthias Ginter (Kiến tạo: Derry Scherhant)
86
Robert Andrich
90+2'
Christian Guenter
90+3'

Thống kê trận đấu Freiburg vs Leverkusen

số liệu thống kê
Freiburg
Freiburg
Leverkusen
Leverkusen
47 Kiểm soát bóng 53
9 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
11 Ném biên 14
11 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
11 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Freiburg vs Leverkusen

Tất cả (438)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 34,100 người.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Freiburg: 47%, Bayer Leverkusen: 53%.

90+6'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.

90+6'

Jarell Quansah của Bayer Leverkusen cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Tim Oermann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Freiburg bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Jordy Makengo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.

90+5'

Cơ hội đến với Matthias Ginter từ Freiburg nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.

90+5'

Derry Scherhant từ Freiburg thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+4'

Jarell Quansah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Freiburg bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Bayer Leverkusen bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Robert Andrich từ Bayer Leverkusen cắt được một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+3' Trọng tài rút thẻ vàng cho Christian Guenter vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Christian Guenter vì hành vi phi thể thao.

Đội hình xuất phát Freiburg vs Leverkusen

Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Bruno Ogbus (43), Christian Gunter (30), Johan Manzambi (44), Maximilian Eggestein (8), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Vincenzo Grifo (32), Igor Matanović (31)

Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Ernest Poku (19), Ezequiél Fernández (6), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Martin Terrier (11), Ibrahim Maza (30), Christian Michel Kofane (35)

Freiburg
Freiburg
4-2-3-1
1
Noah Atubolu
29
Philipp Treu
28
Matthias Ginter
43
Bruno Ogbus
30
Christian Gunter
44
Johan Manzambi
8
Maximilian Eggestein
19
Jan-Niklas Beste
14
Yuito Suzuki
32
Vincenzo Grifo
31
Igor Matanović
35
Christian Michel Kofane
30
Ibrahim Maza
11
Martin Terrier
20
Álex Grimaldo
24
Aleix García
6
Ezequiél Fernández
19
Ernest Poku
12
Edmond Tapsoba
8
Robert Andrich
4
Jarell Quansah
28
Janis Blaswich
Leverkusen
Leverkusen
3-4-2-1
Thay người
62’
Christian Guenter
Jordy Makengo
66’
Ibrahim Maza
Malik Tillman
62’
Vincenzo Grifo
Derry Lionel Scherhant
75’
Martin Terrier
Montrell Culbreath
75’
Johan Manzambi
Lucas Holer
82’
Ernest Poku
Tim Oermann
75’
Jan-Niklas Beste
Cyriaque Irie
82’
Equi Fernandez
Exequiel Palacios
Cầu thủ dự bị
Philipp Lienhart
Jonas Omlin
Florian Muller
Niklas Lomb
Anthony Jung
Tim Oermann
Jordy Makengo
Axel Tape
Patrick Osterhage
Jonas Hofmann
Nicolas Hofler
Malik Tillman
Derry Lionel Scherhant
Exequiel Palacios
Lucas Holer
Montrell Culbreath
Cyriaque Irie
Emmanuel Owen
Tình hình lực lượng

Lukas Kubler

Chấn thương gân kheo

Mark Flekken

Chấn thương đầu gối

Maximilian Rosenfelder

Chấn thương gân kheo

Loïc Badé

Chấn thương đùi

Daniel-Kofi Kyereh

Chấn thương dây chằng chéo

Arthur

Chấn thương mắt cá

Lucas Vázquez

Chấn thương bắp chân

Nathan Tella

Va chạm

Eliesse Ben Seghir

Chấn thương mắt cá

Patrik Schick

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Julian Schuster

Kasper Hjulmand

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
23/04 - 2017
17/09 - 2017
03/02 - 2018
07/10 - 2018
02/03 - 2019
30/05 - 2020
01/11 - 2020
20/12 - 2020
01/03 - 2021
Giao hữu
23/07 - 2021
Bundesliga
19/12 - 2021
14/05 - 2022
03/09 - 2022
26/02 - 2023
29/10 - 2023
17/03 - 2024
22/12 - 2024
04/05 - 2025
26/10 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Freiburg

Europa League
20/03 - 2026
H1: 2-1
Bundesliga
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
H1: 1-0
Bundesliga
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
DFB Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
Bundesliga
07/02 - 2026
H1: 1-0
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Leverkusen

Champions League
18/03 - 2026
Bundesliga
14/03 - 2026
Champions League
12/03 - 2026
Bundesliga
07/03 - 2026
05/03 - 2026
28/02 - 2026
Champions League
25/02 - 2026
Bundesliga
21/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026
Bundesliga
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2621416867T T T T H
2DortmundDortmund2617722958T H B T T
3HoffenheimHoffenheim2615562050T H B T H
4StuttgartStuttgart2615561750T H T H T
5RB LeipzigRB Leipzig2614571347H H T T B
6LeverkusenLeverkusen2613671645B H T H H
7E.FrankfurtE.Frankfurt261088038T B T H T
8FreiburgFreiburg269710-634B T B H B
9Union BerlinUnion Berlin268711-1131B T B B T
10AugsburgAugsburg269413-1431T T T B B
11Hamburger SVHamburger SV267910-830H B B T H
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328B B T B T
13Mainz 05Mainz 05266911-1027B H H H T
14FC CologneFC Cologne266713-925B H B B H
15BremenBremen266713-1825B B T T B
16St. PauliSt. Pauli266614-1924B T T H B
17WolfsburgWolfsburg265615-2121H B B B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim263518-3414B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow