Số lượng khán giả hôm nay là 34,700.
Dayot Upamecano (Kiến tạo: Michael Olise) 16 | |
Lucas Hoeler 25 | |
Serge Gnabry (Kiến tạo: Nathaniel Brown) 42 | |
Jan-Niklas Beste 55 | |
Igor Matanovic (Thay: Lucas Hoeler) 57 | |
Rihito Yamamoto (Thay: Patrick Osterhage) 58 | |
Ismael Saibari (Thay: Serge Gnabry) 61 | |
Sacha Boey (Thay: Josip Stanisic) 61 | |
Cyriaque Irie (Thay: Jan-Niklas Beste) 64 | |
Jonathan Tah 65 | |
Alphonso Davies (Thay: Nathaniel Brown) 74 | |
Vincenzo Grifo (Thay: Derry Scherhant) 77 | |
Max Rosenfelder (Thay: Philipp Lienhart) 77 | |
(og) Tom Bischof 82 | |
Maximilian Eggestein 85 | |
Hiroki Ito (Thay: Lennart Karl) 86 | |
Michael Olise 90+5' |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Munich


Diễn biến Freiburg vs Munich
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 44%, Bayern Munich: 56%.
Mio Backhaus thực hiện sai lầm dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
V À A A O O O - Michael Olise từ Bayern Munich ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân trái!
Michael Olise thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Bayern Munich đã ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
V À A A A O O O Bayern Munich ghi bàn.
Konrad Laimer giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Freiburg: 43%, Bayern Munich: 57%.
Một cầu thủ từ Freiburg thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Matthias Ginter trở lại sân.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Matthias Ginter bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Freiburg bắt đầu một pha phản công.
Jonas Urbig của Bayern Munich cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Vincenzo Grifo của Freiburg thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Jonas Urbig có một pha cứu thua quan trọng!
Matthias Ginter đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jonas Urbig đã dễ dàng cản phá.
Đội hình xuất phát Freiburg vs Munich
Freiburg (4-2-3-1): Mio Backhaus (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Patrick Osterhage (6), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Derry Lionel Scherhant (7), Lucas Holer (9)
Munich (4-2-3-1): Jonas Urbig (40), Josip Stanišić (44), Dayot Upamecano (2), Jonathan Tah (4), Nathaniel Brown (11), Konrad Laimer (27), Tom Bischof (8), Michael Olise (17), Lennart Karl (42), Serge Gnabry (7), Harry Kane (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Lucas Hoeler Igor Matanović | 61’ | Josip Stanisic Sacha Boey |
| 64’ | Jan-Niklas Beste Cyriaque Irie | 61’ | Serge Gnabry Ismael Saibari |
| 77’ | Philipp Lienhart Maximilian Rosenfelder | 74’ | Nathaniel Brown Alphonso Davies |
| 77’ | Derry Scherhant Vincenzo Grifo | 86’ | Lennart Karl Hiroki Ito |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Muller | Sven Ulreich | ||
Lukas Kubler | Jannis Bartl | ||
Christian Gunter | Hiroki Ito | ||
Maximilian Rosenfelder | Sacha Boey | ||
Rihito Yamamoto | Cassiano Kiala | ||
Vincenzo Grifo | Alphonso Davies | ||
Cyriaque Irie | Ismael Saibari | ||
Igor Matanović | David Santos Daiber | ||
Keisuke Goto | Tim Binder | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Berkay Yilmaz Va chạm | Manuel Neuer Chấn thương bàn chân | ||
Florent Muslija Chấn thương đầu gối | Kim Min-jae Chấn thương háng | ||
Yannick Engelhardt Chấn thương cơ | Joshua Kimmich Không xác định | ||
Jamal Musiala Chấn thương đùi | |||
Aleksandar Pavlović Chấn thương bắp chân | |||
Bara Sapoko Ndiaye Không xác định | |||
Luis Díaz Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 2 | 0 | 19 | 17 | T T H T T | |
| 2 | 7 | 5 | 2 | 0 | 8 | 17 | T T H H T | |
| 3 | 7 | 4 | 1 | 2 | 7 | 13 | T H T B B | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H T T T B | |
| 5 | 7 | 4 | 0 | 3 | 9 | 12 | T B T B T | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | H T H H T | |
| 7 | 7 | 3 | 1 | 3 | 3 | 10 | B T B T B | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | -3 | 10 | B H B T B | |
| 9 | 7 | 2 | 3 | 2 | 4 | 9 | H B H B H | |
| 10 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B B T T | |
| 11 | 7 | 3 | 0 | 4 | -10 | 9 | B T T T B | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H B T B H | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B T B H T | |
| 14 | 7 | 2 | 2 | 3 | -7 | 8 | T H B T B | |
| 15 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | B B T B B | |
| 16 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | T H B B H | |
| 17 | 7 | 1 | 3 | 3 | -12 | 6 | B B T H H | |
| 18 | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
