Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Derrick Koehn 17 | |
Yuito Suzuki (Thay: Lucas Hoeler) 61 | |
Woo-Yeong Jeong (Thay: Tim Skarke) 64 | |
Alex Kral (Thay: Ilyas Ansah) 64 | |
Vincenzo Grifo (Thay: Derry Scherhant) 77 | |
Jan-Niklas Beste (Thay: Cyriaque Irie) 77 | |
Aljoscha Kemlein (Thay: Janik Haberer) 80 | |
Josip Juranovic (Thay: Christopher Trimmel) 80 | |
Christian Guenter (Thay: Jordy Makengo) 86 | |
Tom Rothe (Thay: Livan Burcu) 87 | |
Woo-Yeong Jeong (Kiến tạo: Stanley N'Soki) 90+2' | |
Livan Burcu 90+3' |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Union Berlin


Diễn biến Freiburg vs Union Berlin
Số lượng khán giả hôm nay là 33200.
Danilho Doekhi từ Union Berlin cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực cấm địa.
Một cầu thủ từ Freiburg thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 73%, Union Berlin: 27%.
Cú phát bóng lên cho Freiburg.
Rani Khedira của Union Berlin thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Bruno Ogbus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Union Berlin.
Tom Rothe của Union Berlin cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Alex Kral đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Vincenzo Grifo bị chặn lại.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Union Berlin.
Philipp Treu từ Freiburg thực hiện cú sút chệch mục tiêu.
Philipp Treu từ Freiburg cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Alex Kral từ Union Berlin cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Vincenzo Grifo thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Jan-Niklas Beste sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Matheo Raab đã kiểm soát được tình hình.
Jan-Niklas Beste thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Đội hình xuất phát Freiburg vs Union Berlin
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Bruno Ogbus (43), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Cyriaque Irie (22), Lucas Holer (9), Derry Lionel Scherhant (7), Igor Matanović (31)
Union Berlin (3-4-3): Matheo Raab (31), Danilho Doekhi (5), Stanley Nsoki (34), Derrick Kohn (39), Christopher Trimmel (28), Janik Haberer (19), Rani Khedira (8), Livan Burcu (9), Tim Skarke (21), Andrej Ilic (23), Ilyas Ansah (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Lucas Hoeler Yuito Suzuki | 64’ | Tim Skarke Jeong Woo-yeong |
| 77’ | Cyriaque Irie Jan-Niklas Beste | 64’ | Ilyas Ansah Alex Kral |
| 77’ | Derry Scherhant Vincenzo Grifo | 80’ | Christopher Trimmel Josip Juranović |
| 86’ | Jordy Makengo Christian Gunter | 80’ | Janik Haberer Aljoscha Kemlein |
| 87’ | Livan Burcu Tom Rothe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Muller | Tom Rothe | ||
Philipp Lienhart | Carl Klaus | ||
Anthony Jung | Andrik Markgraf | ||
Lukas Kubler | Josip Juranović | ||
Jan-Niklas Beste | Aljoscha Kemlein | ||
Christian Gunter | Jeong Woo-yeong | ||
Patrick Osterhage | Alex Kral | ||
Yuito Suzuki | Oliver Burke | ||
Vincenzo Grifo | David Preu | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Rosenfelder Chấn thương gân kheo | Frederik Rønnow Chấn thương mắt cá | ||
Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | Leopold Querfeld Kỷ luật | ||
Diogo Leite Chấn thương đùi | |||
András Schäfer Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Robert Skov Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
