Andrija Novakovich của Frosinone tung cú sút xa nhưng không trúng đích.
Gabriel Lunetta 14 | |
Marcus Rohden 15 | |
Gabriel Lunetta 23 | |
(Pen) Camillo Ciano 25 | |
Daniel Boloca 26 | |
Andrija Novakovich (Thay: Gabriel Charpentier) 27 | |
Adrian Leon Barisic (Kiến tạo: Karlo Lulic) 37 | |
Andrija Novakovich 43 | |
Matteo Ricci (Thay: Daniel Boloca) 46 | |
Luigi Canotto (Thay: Marcus Rohden) 46 | |
Camillo Ciano 58 | |
Simone Benedetti (Thay: Valerio Mantovani) 59 | |
Tommaso Milanese (Thay: Riccardo Chiarello) 59 | |
Emanuele Cicerelli (Thay: Camillo Ciano) 69 | |
Alessio Zerbin (Kiến tạo: Karlo Lulic) 74 | |
Michele Marconi (Thay: Abou Ba) 75 | |
Antonino Barilla (Thay: Simone Corazza) 75 | |
Alessio Tribuzzi (Thay: Alessio Zerbin) 77 | |
Lorenzo Ariaudo (Thay: Luca Parodi) 81 | |
Alessio Tribuzzi 83 | |
Luigi Canotto 90+1' | |
Federico Gatti 90+3' |
Thống kê trận đấu Frosinone vs Alessandria


Diễn biến Frosinone vs Alessandria
Federico Gatti (Frosinone) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt Alessandria.
Luigi Canotto đưa bóng vào lưới và đội nhà mở rộng khoảng cách. Tỷ số hiện là 3-0.
Luigi Canotto đưa bóng vào lưới và đội nhà mở rộng khoảng cách. Tỷ số hiện là 3-0.
Alessandria được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Alessandria cần phải thận trọng. Frosinone thực hiện quả ném biên tấn công.
Andrea Colombo cho đội khách hưởng quả ném biên.
Ném biên dành cho Frosinone tại Stadio Benito Stirpe.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Frosinone.
Francesco Zampano của Frosinone thực hiện một cú sút nhưng không trúng đích.
Frosinone được hưởng quả phạt góc của Andrea Colombo.
Ở Frosinone, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Bóng đi ra khỏi khung thành Alessandria phát bóng lên.
Trong cuộc tấn công Frosinone Frosinone thông qua Luigi Canotto. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Tại Stadio Benito Stirpe, Alessio Tribuzzi đã bị phạt thẻ vàng vì đội chủ nhà.
Andrea Colombo ra hiệu cho Alessandria đá phạt.
Đá phạt cho Alessandria trong hiệp của họ.
Liệu Alessandria có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu bên trong nửa của Frosinone không?
Đội khách thay Luca Parodi bằng Lorenzo Ariaudo.
Frosinone có một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Frosinone vs Alessandria
Frosinone (4-3-3): Stefano Minelli (94), Francesco Zampano (11), Federico Gatti (6), Adrian Leon Barisic (44), Matteo Cotali (29), Marcus Rohden (7), Daniel Boloca (21), Karlo Lulic (26), Camillo Ciano (28), Gabriel Charpentier (9), Alessio Zerbin (24)
Alessandria (3-4-3): Matteo Pisseri (12), Luca Parodi (7), Matteo Di Gennaro (30), Valerio Mantovani (44), Mattia Mustacchio (17), Mirko Gori (5), Abou Ba (6), Gabriel Lunetta (8), Riccardo Chiarello (4), Simone Palombi (29), Simone Corazza (18)


| Thay người | |||
| 27’ | Gabriel Charpentier Andrija Novakovich | 59’ | Valerio Mantovani Simone Benedetti |
| 46’ | Daniel Boloca Matteo Ricci | 59’ | Riccardo Chiarello Tommaso Milanese |
| 46’ | Marcus Rohden Luigi Canotto | 75’ | Abou Ba Michele Marconi |
| 69’ | Camillo Ciano Emanuele Cicerelli | 75’ | Simone Corazza Antonino Barilla |
| 77’ | Alessio Zerbin Alessio Tribuzzi | 81’ | Luca Parodi Lorenzo Ariaudo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Federico Ravaglia | Lorenzo Ariaudo | ||
Alessio Tribuzzi | Simone Benedetti | ||
Emanuele Cicerelli | Michele Marconi | ||
Sergio Kalaj | Lorenzo Pellegrini | ||
Giuseppe Marciano | Federico Casarini | ||
Anthony Oyono | Antonino Barilla | ||
Matteo Ricci | Mauro Ghiozzi | ||
Giacomo Manzari | Tommaso Milanese | ||
Marko Bozic | Diego Fabbrini | ||
Luigi Canotto | Michele Cerofolini | ||
Andrija Novakovich | Lorenzo Crisanto | ||
Nicolo Brighenti | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Alessandria
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | B H T | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T B H | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B B H | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 1 | B T B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch