V À A A O O O - Benjamin Lhassine Kone từ Frosinone thực hiện thành công quả phạt đền!
F. Ghedjemis 26 | |
Fares Ghedjemis 26 | |
Devid Eugene Bouah 42 | |
(Pen) Giacomo Calo 54 | |
Nicolas Schiavi 56 | |
Nicolo Calabrese (Thay: Devid Eugene Bouah) 59 | |
Emanuele Zuelli (Thay: Nicolas Schiavi) 59 | |
Fabio Abiuso (Thay: Tommaso Rubino) 59 | |
Giorgi Kvernadze 69 | |
Antonio Fiori (Thay: Giorgi Kvernadze) 70 | |
Seydou Fini (Thay: Fares Ghedjemis) 70 | |
Antonio Fiori (Kiến tạo: Giacomo Calo) 71 | |
Jonas Rouhi (Thay: Niccolo Belloni) 73 | |
Filippo Distefano (Thay: Mattia Finotto) 77 | |
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Antonio Raimondo) 80 | |
Massimo Zilli (Thay: Francesco Gelli) 80 | |
Fabio Abiuso 90 | |
Jacopo Gelli (Thay: Giacomo Calo) 90 | |
Benjamin Lhassine Kone 90 | |
(Pen) Benjamin Lhassine Kone 90+6' |
Thống kê trận đấu Frosinone vs Carrarese


Diễn biến Frosinone vs Carrarese
Giacomo Calo rời sân và anh được thay thế bởi Jacopo Gelli.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O Frosinone ghi bàn.
Thẻ vàng cho Fabio Abiuso.
Francesco Gelli rời sân và được thay thế bởi Massimo Zilli.
Antonio Raimondo rời sân và được thay thế bởi Benjamin Lhassine Kone.
Mattia Finotto rời sân và được thay thế bởi Filippo Distefano.
Niccolo Belloni rời sân và được thay thế bởi Jonas Rouhi.
Giacomo Calo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Frosinone ghi bàn.
Giacomo Calo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antonio Fiori đã ghi bàn!
Fares Ghedjemis rời sân và được thay thế bởi Seydou Fini.
Giorgi Kvernadze rời sân và được thay thế bởi Antonio Fiori.
Thẻ vàng cho Giorgi Kvernadze.
Tommaso Rubino rời sân và được thay thế bởi Fabio Abiuso.
Nicolas Schiavi rời sân và được thay thế bởi Emanuele Zuelli.
Devid Eugene Bouah rời sân và được thay thế bởi Nicolo Calabrese.
Thẻ vàng cho Nicolas Schiavi.
V À A A O O O - Giacomo Calo từ Frosinone thực hiện thành công quả phạt đền!
Đội hình xuất phát Frosinone vs Carrarese
Frosinone (4-3-3): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Ilario Monterisi (30), Gabriele Calvani (3), Gabriele Bracaglia (79), Giacomo Calo (14), Matteo Cichella (16), Francesco Gelli (10), Fares Ghedjemis (7), Antonio Raimondo (9), Giorgi Kvernadze (17)
Carrarese (3-5-2): Marco Bleve (1), Simone Zanon (72), Julian Illanes (4), Filippo Oliana (6), Devid Eugene Bouah (13), Gabriele Parlanti (77), Nicolas Schiavi (18), Luis Hasa (70), Niccolo Belloni (7), Tommaso Rubino (21), Mattia Finotto (32)


| Thay người | |||
| 70’ | Fares Ghedjemis Seydou Fini | 59’ | Devid Eugene Bouah Nicolo Calabrese |
| 70’ | Giorgi Kvernadze Antonio Fiori | 59’ | Nicolas Schiavi Emanuele Zuelli |
| 80’ | Francesco Gelli Massimo Zilli | 59’ | Tommaso Rubino Fabio Abiuso |
| 80’ | Antonio Raimondo Ben Lhassine Kone | 73’ | Niccolo Belloni Jonas Rouhi |
| 90’ | Giacomo Calo Jacopo Gelli | 77’ | Mattia Finotto Filippo Di Stefano |
| Cầu thủ dự bị | |||
Eldin Lolic | Giovanni Garofani | ||
Matteo Pisseri | Vincenzo Fiorillo | ||
Jacopo Gelli | Tommaso Guercio | ||
Filippo Grosso | Nicolo Calabrese | ||
Jeremy Oyono | Jonas Rouhi | ||
Massimo Zilli | Dachi Lordkipanidze | ||
Edoardo Masciangelo | Emanuele Zuelli | ||
Seydou Fini | Filippo Melegoni | ||
Antonio Fiori | Ernesto Torregrossa | ||
Edoardo Vergani | Nikola Sekulov | ||
Ben Lhassine Kone | Fabio Abiuso | ||
Kevin Barcella | Filippo Di Stefano | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Carrarese
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 23 | 9 | 4 | 44 | 78 | H T H T T | |
| 2 | 36 | 22 | 9 | 5 | 30 | 75 | H H T T T | |
| 3 | 36 | 21 | 12 | 3 | 36 | 75 | T T H T T | |
| 4 | 36 | 19 | 12 | 5 | 29 | 69 | T T H T H | |
| 5 | 36 | 15 | 14 | 7 | 13 | 59 | H H H H T | |
| 6 | 36 | 14 | 10 | 12 | 13 | 52 | B H H B B | |
| 7 | 36 | 11 | 17 | 8 | 0 | 50 | T B T H H | |
| 8 | 36 | 12 | 10 | 14 | -12 | 46 | B B H T T | |
| 9 | 36 | 12 | 9 | 15 | -10 | 45 | T H B B H | |
| 10 | 36 | 10 | 13 | 13 | -4 | 43 | T T B H B | |
| 11 | 36 | 12 | 7 | 17 | -8 | 43 | B T T B T | |
| 12 | 36 | 10 | 11 | 15 | -13 | 41 | T T T B H | |
| 13 | 36 | 8 | 16 | 12 | -9 | 40 | B H H B B | |
| 14 | 36 | 10 | 10 | 16 | -12 | 40 | B B T T B | |
| 15 | 36 | 9 | 12 | 15 | -14 | 39 | T B H H T | |
| 16 | 36 | 8 | 13 | 15 | -8 | 37 | T B B H B | |
| 17 | 36 | 7 | 13 | 16 | -14 | 34 | B T B H H | |
| 18 | 36 | 8 | 10 | 18 | -25 | 34 | B T B B B | |
| 19 | 36 | 8 | 10 | 18 | -20 | 34 | B B T B H | |
| 20 | 36 | 8 | 9 | 19 | -16 | 33 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch