Frosinone giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Matteo Cichella (Kiến tạo: Fares Ghedjemis) 25 | |
Tiago Gabriel 38 | |
(Pen) Giacomo Calo 45+1' | |
Amar Fatah (Thay: Corrie Ndaba) 46 | |
Oumar Ngom 51 | |
Nikola Stulic (Thay: Paco Esteban) 57 | |
Olaf Gorter (Thay: Youssef Maleh) 58 | |
Konan N'Dri (Thay: Omri Gandelman) 58 | |
Antonio Raimondo (Kiến tạo: Giorgi Kvernadze) 59 | |
Daniel Birligea (Thay: Antonio Raimondo) 70 | |
Seydou Fini (Thay: Fares Ghedjemis) 70 | |
Daniel Birligea (Kiến tạo: Romano Schmid) 72 | |
Anouar El Azzouzi (Thay: Giacomo Calo) 77 | |
Luis Hasa (Thay: Romano Schmid) 77 | |
Jamil Siebert 79 | |
Omar Fayed (Thay: Gabriele Calvani) 81 | |
Joel Monteiro (Kiến tạo: Olaf Gorter) 82 | |
Mohamed Kaba (Thay: Joel Monteiro) 83 | |
Daniel Birligea (Kiến tạo: Giorgi Kvernadze) 90+4' |
Thống kê trận đấu Frosinone vs Lecce


Diễn biến Frosinone vs Lecce
Kiểm soát bóng: Frosinone: 60%, Lecce: 40%.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Frosinone: 59%, Lecce: 41%.
V À A A O O O - Daniel Birligea ghi bàn bằng chân trái!
Luis Hasa đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Giorgi Kvernadze đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Luis Hasa từ Frosinone thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Luis Hasa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Birligea ghi bàn bằng chân phải!
Luis Hasa từ Frosinone thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Tiago Gabriel thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Luis Hasa bị chặn lại.
Jamil Siebert thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Daniel Birligea bị chặn lại.
Frosinone đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nỗ lực tốt của Konan N'Dri khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Konan N'Dri giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Frosinone đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Danilo Veiga từ Lecce đá ngã Luis Hasa.
Frosinone đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Frosinone vs Lecce
Frosinone (4-2-3-1): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Gabriele Calvani (3), Ilario Monterisi (30), Aleksa Terzić (71), Giacomo Calo (14), Matteo Cichella (16), Fares Ghedjemis (7), Romano Schmid (10), Giorgi Kvernadze (17), Antonio Raimondo (9)
Lecce (3-5-2): Wladimiro Falcone (30), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Corrie Ndaba (3), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Youssef Maleh (14), Oumar Ngom (79), Omri Gandelman (16), Antonino Gallo (25), Joël Monteiro (99), Paco Esteban (22)


| Thay người | |||
| 70’ | Fares Ghedjemis Seydou Fini | 57’ | Paco Esteban Nikola Stulic |
| 70’ | Antonio Raimondo Daniel Bîrligea | 58’ | Youssef Maleh Olaf Gorter |
| 77’ | Giacomo Calo Anouar El Azzouzi | 58’ | Omri Gandelman Konan N’Dri |
| 77’ | Romano Schmid Luis Hasa | 83’ | Joel Monteiro Mohamed Kaba |
| 81’ | Gabriele Calvani Omar Fayed | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matteo Pisseri | Alexandru Borbei | ||
Sebastiano Desplanches | Elijah Scott | ||
Giorgio Cittadini | Sadik Fofana | ||
Wisdom Amey | Ahmed Fatah | ||
Kevin Akpoguma | Marco Bleve | ||
Omar Fayed | Ali Dembele | ||
Gabriele Bracaglia | Gaby Jean | ||
Enzo Tchato | Olaf Gorter | ||
Anouar El Azzouzi | Nikola Stulic | ||
Seydou Fini | Mohamed Kaba | ||
Luis Hasa | Konan N’Dri | ||
Patrizio Masini | |||
Daniel Bîrligea | |||
Alessio Zerbin | |||
Tomas Bobcek | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Florian Grillitsch Chấn thương háng | Kialonda Gaspar Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Ivan Ilić Chấn thương đùi | |||
Lassana Coulibaly Chấn thương đùi | |||
Medon Berisha Chấn thương cơ | |||
Santiago Pierotti Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Frosinone vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 1 | 0 | 16 | 28 | T T T T T | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 13 | 25 | T T T T B | |
| 3 | 10 | 7 | 3 | 0 | 18 | 24 | H T H T T | |
| 4 | 10 | 7 | 2 | 1 | 10 | 23 | H T T T T | |
| 5 | 10 | 6 | 3 | 1 | 9 | 21 | H T T B T | |
| 6 | 10 | 6 | 2 | 2 | 10 | 20 | B T H T T | |
| 7 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | H B T B T | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | 4 | 14 | T B H T B | |
| 9 | 10 | 4 | 2 | 4 | 1 | 14 | T B T T T | |
| 10 | 10 | 4 | 1 | 5 | -2 | 13 | T T T B B | |
| 11 | 10 | 4 | 1 | 5 | -4 | 13 | T B T T T | |
| 12 | 10 | 4 | 1 | 5 | -6 | 13 | H B B B B | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -4 | 11 | T B H H B | |
| 14 | 10 | 3 | 0 | 7 | -10 | 9 | B T B B B | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | -7 | 8 | B B B H T | |
| 16 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | B B B H T | |
| 17 | 10 | 2 | 2 | 6 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 18 | 10 | 2 | 1 | 7 | -7 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 10 | 1 | 2 | 7 | -12 | 5 | B B B H B | |
| 20 | 10 | 1 | 0 | 9 | -14 | 3 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
