Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Antonio Fiori (Kiến tạo: Anthony Oyono) 25 | |
Anthony Oyono 36 | |
Jeremy Oyono 36 | |
Salvatore Esposito 48 | |
Antonio Raimondo (Kiến tạo: Francesco Gelli) 49 | |
Jérémy Oyono (Thay: Anthony Oyono) 51 | |
Jeremy Oyono (Thay: Anthony Oyono) 51 | |
Luigi Cherubini (Thay: Salvatore Esposito) 56 | |
Antonio Fiori 61 | |
Niccolo Corrado 64 | |
Antonin Barak (Thay: Mattia Viti) 66 | |
Simone Pafundi (Thay: Edoardo Soleri) 66 | |
Seydou Fini (Thay: Fares Ghedjemis) 67 | |
Giorgi Kvernadze (Thay: Antonio Fiori) 67 | |
Edoardo Vergani (Thay: Antonio Raimondo) 76 | |
Ilias Koutsoupias (Thay: Giacomo Calo) 76 | |
Fabio Depaoli (Thay: Alessandro Di Pardo) 81 | |
Tommaso Casalino (Thay: Matteo Ricci) 81 |
Thống kê trận đấu Frosinone vs Sampdoria


Diễn biến Frosinone vs Sampdoria
Matteo Ricci rời sân và được thay thế bởi Tommaso Casalino.
Alessandro Di Pardo rời sân và được thay thế bởi Fabio Depaoli.
Giacomo Calo rời sân và được thay thế bởi Ilias Koutsoupias.
Antonio Raimondo rời sân và được thay thế bởi Edoardo Vergani.
Antonio Fiori rời sân và được thay thế bởi Giorgi Kvernadze.
Fares Ghedjemis rời sân và được thay thế bởi Seydou Fini.
Edoardo Soleri rời sân và được thay thế bởi Simone Pafundi.
Mattia Viti rời sân và được thay thế bởi Antonin Barak.
V À A A O O O - Niccolo Corrado đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Antonio Fiori.
Salvatore Esposito rời sân và được thay thế bởi Luigi Cherubini.
Anthony Oyono rời sân và được thay thế bởi Jeremy Oyono.
Francesco Gelli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antonio Raimondo đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Salvatore Esposito.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jeremy Oyono.
Đội hình xuất phát Frosinone vs Sampdoria
Frosinone (4-3-3): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Gabriele Calvani (3), Jacopo Gelli (6), Niccolo Corrado (19), Francesco Gelli (10), Giacomo Calo (14), Matteo Cichella (16), Fares Ghedjemis (7), Antonio Raimondo (9), Antonio Fiori (80)
Sampdoria (3-5-2): Tommaso Martinelli (50), Matteo Palma (13), Oliver Abildgaard (28), Mattia Viti (2), Alessandro Di Pardo (29), Tjas Begic (11), Salvatore Esposito (94), Matteo Ricci (8), Manuel Cicconi (7), Edoardo Soleri (92), Matteo Brunori (99)


| Thay người | |||
| 51’ | Anthony Oyono Jeremy Oyono | 56’ | Salvatore Esposito Luigi Cherubini |
| 67’ | Antonio Fiori Giorgi Kvernadze | 66’ | Mattia Viti Antonín Barák |
| 67’ | Fares Ghedjemis Seydou Fini | 66’ | Edoardo Soleri Simone Pafundi |
| 76’ | Giacomo Calo Ilias Koutsoupias | 81’ | Matteo Ricci Tomasso Casalino |
| 76’ | Antonio Raimondo Edoardo Vergani | 81’ | Alessandro Di Pardo Fabio Depaoli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Eldin Lolic | Gaetan Coucke | ||
Matteo Pisseri | Simone Ghidotti | ||
Riccardo Marchizza | Antonín Barák | ||
Ilias Koutsoupias | Tomasso Casalino | ||
Giorgi Kvernadze | Luigi Cherubini | ||
Jeremy Oyono | Francesco Conti | ||
Abdoulie Ndow | Fabio Depaoli | ||
Massimo Zilli | Alex Ferrari | ||
Edoardo Masciangelo | Simone Giordano | ||
Seydou Fini | Simone Pafundi | ||
Edoardo Vergani | Alessandro Riccio | ||
Ben Lhassine Kone | |||
Jeremy Oyono | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Sampdoria
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 7 | 4 | 35 | 64 | T T H T T | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 24 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 11 | 3 | 27 | 59 | H H H T H | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 24 | 57 | T B T T B | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | B H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | B H B H H | |
| 9 | 29 | 8 | 13 | 8 | 2 | 37 | T B H T B | |
| 10 | 30 | 8 | 10 | 12 | -8 | 34 | H T H B B | |
| 11 | 30 | 7 | 12 | 11 | -6 | 33 | B H H B H | |
| 12 | 29 | 8 | 9 | 12 | -15 | 33 | B H H B T | |
| 13 | 30 | 7 | 11 | 12 | -6 | 32 | H H B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -11 | 31 | T B B H B | |
| 15 | 29 | 7 | 10 | 12 | -13 | 31 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 8 | 7 | 15 | -14 | 31 | T H B T H | |
| 17 | 30 | 7 | 10 | 13 | -16 | 31 | H T T B T | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | T B H T B | |
| 19 | 30 | 7 | 8 | 15 | -16 | 29 | H T B B B | |
| 20 | 29 | 5 | 10 | 14 | -16 | 25 | T B T H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch