Francesco Cosso ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Frosinone trong phần sân của họ.
Fabrizio Paghera 9 | |
Gabriel Charpentier (Kiến tạo: Francesco Zampano) 17 | |
Federico Gatti 25 | |
Federico Gatti 26 | |
Matteo Cotali 44 | |
Stefano Pettinari 51 | |
Stefano Pettinari 55 | |
Salim Diakite 70 | |
Emanuele Cicerelli 87 |
Thống kê trận đấu Frosinone vs Ternana


Diễn biến Frosinone vs Ternana
Frosinone được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Frosinone có một quả phát bóng lên.
Anthony Partipilo (Ternana) là người đầu tiên đón được bóng nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch mục tiêu.
Simone Mazzocchi của đội khách bị đánh giá là việt vị.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Frosinone.
Ternana thực hiện quả ném biên trong khu vực Frosinone.
Emanuele Cicerelli (Frosinone) đã nhận thẻ vàng từ Francesco Cosso.
Francesco Cosso ra hiệu cho Ternana một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Francesco Cosso ra hiệu cho Frosinone đá phạt.
Ném biên dành cho Frosinone tại Stadio Benito Stirpe.
Quả phát bóng lên cho Ternana tại Stadio Benito Stirpe.
Frosinone được hưởng quả phạt góc của Francesco Cosso.
Frosinone thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Bóng an toàn khi Frosinone được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Phạt góc cho Ternana.
Frosinone được hưởng quả phạt góc của Francesco Cosso.
Ternana đẩy về phía trước qua Anthony Partipilo, người có pha dứt điểm trúng khung thành đã bị cản phá.
Frosinone có một quả phát bóng lên.
Ternana tấn công nhưng cú đánh đầu của Anthony Partipilo lại không tìm trúng đích.
Ternana thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Frosinone vs Ternana
Frosinone (4-3-3): Federico Ravaglia (1), Francesco Zampano (11), Federico Gatti (6), Przemyslaw Szyminski (25), Matteo Cotali (29), Daniel Boloca (21), Matteo Ricci (88), Luca Garritano (16), Luigi Canotto (27), Gabriel Charpentier (9), Alessio Zerbin (24)
Ternana (4-2-3-1): Antony Iannarilli (1), Salim Diakite (29), Frederik Soerensen (15), Marco Capuano (19), Bruno Martella (87), Fabrizio Paghera (20), Ivan Kontek (6), Anthony Partipilo (21), Ilias Koutsoupias (80), Federico Furlan (7), Alfredo Donnarumma (99)


| Thay người | |||
| 28’ | Alessio Zerbin Tiago Casasola | 19’ | Fabrizio Paghera Stefano Pettinari |
| 67’ | Luigi Canotto Emanuele Cicerelli | 61’ | Ivan Kontek Christian Capone |
| 68’ | Gabriel Charpentier Camillo Ciano | 62’ | Federico Furlan Aniello Salzano |
| 68’ | Matteo Ricci Raffaele Maiello | 75’ | Alfredo Donnarumma Simone Mazzocchi |
| 75’ | Salim Diakite Luca Ghiringhelli | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Emanuele Cicerelli | Alessandro Celli | ||
Hamza Haoudi | Stefano Pettinari | ||
Karlo Lulic | Simone Mazzocchi | ||
Alessio Tribuzzi | Diego Peralta | ||
Alexander Satariano | Aniello Salzano | ||
Andrija Novakovich | Christian Capone | ||
Camillo Ciano | Luca Ghiringhelli | ||
Mirko Gori | Leonardo Mazza | ||
Tiago Casasola | Matija Boben | ||
Raffaele Maiello | Titas Krapikas | ||
Victor De Lucia | Tommaso Vitali | ||
Stefano Minelli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Ternana
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | B H T | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T B H | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B B H | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 1 | B T B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch