Số lượng khán giả hôm nay là 27606.
Ryan Sessegnon 43 | |
Timothy Castagne 46 | |
Pau Torres 49 | |
Rodrigo Muniz (Thay: Raul Jimenez) 66 | |
Ross Barkley (Thay: John McGinn) 74 | |
Jadon Sancho (Thay: Youri Tielemans) 74 | |
Douglas Luiz (Thay: Lamare Bogarde) 74 | |
Leon Bailey (Thay: Emiliano Buendia) 74 | |
Joshua King (Thay: Emile Smith Rowe) 76 | |
Oscar Bobb (Thay: Samuel Chukwueze) 76 | |
Tammy Abraham (Thay: Ollie Watkins) 81 | |
Antonee Robinson (Thay: Ryan Sessegnon) 81 | |
Harry Wilson 90+1' | |
Douglas Luiz 90+4' |
Thống kê trận đấu Fulham vs Aston Villa


Diễn biến Fulham vs Aston Villa
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Quyền kiểm soát bóng: Fulham: 39%, Aston Villa: 61%.
Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ezri Konsa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Douglas Luiz không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Douglas Luiz từ Aston Villa đã đi quá xa khi kéo ngã Harry Wilson.
Harry Wilson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Fulham.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sasa Lukic của Fulham đã đi hơi xa khi kéo ngã Douglas Luiz
Rodrigo Muniz của Fulham đã đi hơi xa khi kéo ngã Douglas Luiz.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Harry Wilson và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Harry Wilson của Fulham bị bắt việt vị.
Rodrigo Muniz thắng trong pha không chiến với Pau Torres.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Fulham: 40%, Aston Villa: 60%.
Phát bóng lên cho Aston Villa.
Antonee Robinson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sander Berge của Fulham bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát Fulham vs Aston Villa
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Timothy Castagne (21), Joachim Andersen (5), Calvin Bassey (3), Ryan Sessegnon (30), Saša Lukić (20), Sander Berge (16), Harry Wilson (8), Emile Smith Rowe (32), Samuel Chukwueze (19), Raúl Jiménez (7)
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Lamare Bogarde (26), Youri Tielemans (8), John McGinn (7), Emiliano Buendía (10), Morgan Rogers (27), Ollie Watkins (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Raul Jimenez Rodrigo Muniz | 74’ | John McGinn Ross Barkley |
| 76’ | Samuel Chukwueze Oscar Bobb | 74’ | Lamare Bogarde Douglas Luiz |
| 76’ | Emile Smith Rowe Joshua King | 74’ | Youri Tielemans Jadon Sancho |
| 81’ | Ryan Sessegnon Antonee Robinson | 74’ | Emiliano Buendia Leon Bailey |
| 81’ | Ollie Watkins Tammy Abraham | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Lecomte | Ross Barkley | ||
Issa Diop | Ian Maatsen | ||
Antonee Robinson | Marco Bizot | ||
Harrison Reed | Victor Lindelöf | ||
Oscar Bobb | Tyrone Mings | ||
Joshua King | Douglas Luiz | ||
Jonah Kusi Asare | Jadon Sancho | ||
Rodrigo Muniz | Leon Bailey | ||
Tom Cairney | Tammy Abraham | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kenny Tete Chấn thương bàn chân | Amadou Onana Va chạm | ||
Alex Iwobi Chấn thương gân kheo | Boubacar Kamara Chấn thương đầu gối | ||
Kevin Chấn thương bàn chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 38 | 73 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 17 | 10 | 7 | 14 | 61 | T H B T T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 34 | 13 | 9 | 12 | 3 | 48 | H H H H B | |
| 10 | 34 | 14 | 6 | 14 | -2 | 48 | H T B H T | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 14 | 34 | 12 | 6 | 16 | -4 | 42 | T B B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -16 | 36 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 34 | 3 | 8 | 23 | -38 | 17 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
