Số lượng khán giả hôm nay là 27239.
Yasin Ayari (Kiến tạo: Olivier Boscagli) 28 | |
Ryan Sessegnon (Thay: Antonee Robinson) 59 | |
Samuel Chukwueze (Thay: Kevin) 59 | |
Sander Berge 66 | |
Tom Cairney (Thay: Emile Smith Rowe) 69 | |
Samuel Chukwueze (Kiến tạo: Joachim Andersen) 72 | |
Danny Welbeck (VAR check) 74 | |
James Milner (Thay: Carlos Baleba) 81 | |
Yankuba Minteh (Thay: Diego Gomez) 81 | |
Maxim De Cuyper (Thay: Olivier Boscagli) 88 | |
Georginio Rutter (Thay: Pascal Gross) 88 | |
Charalampos Kostoulas (Thay: Danny Welbeck) 88 | |
Joshua King (Thay: Alex Iwobi) 88 | |
Charalampos Kostoulas 90+1' | |
Harry Wilson 90+2' |
Thống kê trận đấu Fulham vs Brighton


Diễn biến Fulham vs Brighton
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Fulham: 50%, Brighton: 50%.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Fulham: 50%, Brighton: 50%.
Fulham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Fulham bắt đầu một pha phản công.
Timothy Castagne từ Fulham cắt được một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Brighton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jorge Cuenca giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lewis Dunk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fulham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Brighton.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jorge Cuenca từ Fulham cắt được một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Jorge Cuenca giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
V À A A O O O Harry Wilson sút phạt trực tiếp vào lưới bằng chân trái! Kết thúc tuyệt vời.
Charalampos Kostoulas phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Pha vào bóng liều lĩnh. Charalampos Kostoulas phạm lỗi thô bạo với Joshua King.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Fulham vs Brighton
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Timothy Castagne (21), Joachim Andersen (5), Jorge Cuenca (15), Antonee Robinson (33), Sander Berge (16), Alex Iwobi (17), Harry Wilson (8), Emile Smith Rowe (32), Kevin (22), Raúl Jiménez (7)
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Ferdi Kadıoğlu (24), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Olivier Boscagli (21), Carlos Baleba (17), Pascal Groß (30), Diego Gomez (25), Yasin Ayari (26), Kaoru Mitoma (22), Danny Welbeck (18)


| Thay người | |||
| 59’ | Antonee Robinson Ryan Sessegnon | 81’ | Carlos Baleba James Milner |
| 59’ | Kevin Samuel Chukwueze | 81’ | Diego Gomez Yankuba Minteh |
| 69’ | Emile Smith Rowe Tom Cairney | 88’ | Olivier Boscagli Maxime De Cuyper |
| 88’ | Alex Iwobi Joshua King | 88’ | Danny Welbeck Charalampos Kostoulas |
| 88’ | Pascal Gross Georginio Rutter | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Sessegnon | Jason Steele | ||
Harrison Reed | Maxime De Cuyper | ||
Benjamin Lecomte | Diego Coppola | ||
Calvin Bassey | James Milner | ||
Issa Diop | Charalampos Kostoulas | ||
Tom Cairney | Jack Hinshelwood | ||
Joshua King | Joël Veltman | ||
Jonah Kusi Asare | Georginio Rutter | ||
Samuel Chukwueze | Yankuba Minteh | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kenny Tete Chấn thương gân kheo | Adam Webster Chấn thương đầu gối | ||
Saša Lukić Va chạm | Solly March Chấn thương đầu gối | ||
Rodrigo Muniz Chấn thương gân kheo | Mats Wieffer Chấn thương ngón chân | ||
Brajan Gruda Va chạm | |||
Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Brighton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Brighton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 5 | 3 | 25 | 50 | T T H H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 26 | 46 | H H H B T | |
| 3 | 23 | 14 | 4 | 5 | 10 | 46 | B T H B T | |
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 7 | 38 | H H H T T | |
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 14 | 37 | H H B T T | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 3 | 36 | H H H H B | |
| 7 | 23 | 10 | 4 | 9 | 0 | 34 | H H T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 3 | 10 | 3 | 33 | H T T B B | |
| 9 | 23 | 9 | 6 | 8 | 3 | 33 | T T T H B | |
| 10 | 23 | 9 | 6 | 8 | -1 | 33 | T B H T H | |
| 11 | 23 | 8 | 9 | 6 | -2 | 33 | H H B T B | |
| 12 | 23 | 7 | 9 | 7 | 2 | 30 | H T H H B | |
| 13 | 23 | 7 | 9 | 7 | -5 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | 2 | 28 | H H B B H | |
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | -4 | 28 | H B H B B | |
| 16 | 23 | 6 | 8 | 9 | -7 | 26 | H H B T H | |
| 17 | 23 | 7 | 4 | 12 | -11 | 25 | B B T H T | |
| 18 | 23 | 5 | 5 | 13 | -18 | 20 | H B B T T | |
| 19 | 23 | 3 | 6 | 14 | -19 | 15 | B B H H H | |
| 20 | 23 | 1 | 5 | 17 | -28 | 8 | H T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
