Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Antoine Semenyo (Kiến tạo: Alex Scott) 7 | |
Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Harry Wilson) 21 | |
Antoine Semenyo (Kiến tạo: Andy King) 29 | |
Neeskens Kebano (Kiến tạo: Aleksandar Mitrovic) 31 | |
Fabio Carvalho (Kiến tạo: Tim Ream) 36 | |
Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Tom Cairney) 41 | |
Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Tom Cairney) 46 | |
Cameron Pring 46 | |
Neeskens Kebano (Kiến tạo: Tosin Adarabioyo) 57 | |
Alex Scott 68 |
Thống kê trận đấu Fulham vs Bristol City


Diễn biến Fulham vs Bristol City
Aleksandar Mitrovic sắp ra sân và anh được thay thế bằng Rodrigo Muniz.
Aleksandar Mitrovic sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Callum O'Dowda sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyreeq Bakinson.
Callum O'Dowda sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Tom Cairney ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.
Neeskens Kebano sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bobby Reid.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Alex Scott.
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Neeskens Kebano là mục tiêu!
Han-Noah Massengo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Atkinson.
Jay Dasilva sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Martin.
Thẻ vàng cho Cameron Pring.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Aleksandar Mitrovic đang nhắm đến mục tiêu!
G O O O A A A L - Aleksandar Mitrovic đang nhắm đến mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Fabio Carvalho là mục tiêu!
Đội hình xuất phát Fulham vs Bristol City
Fulham (4-2-3-1): Marek Rodak (1), Kenny Tete (2), Tosin Adarabioyo (16), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Tom Cairney (10), Harrison Reed (6), Harry Wilson (8), Fabio Carvalho (28), Neeskens Kebano (7), Aleksandar Mitrovic (9)
Bristol City (3-4-1-2): Max O'Leary (12), Tomas Kalas (22), Zak Vyner (26), Cameron Pring (16), Jay Dasilva (3), Han-Noah Massengo (42), Andy King (10), Callum O'Dowda (11), Alex Scott (36), Andreas Weimann (14), Antoine Semenyo (18)


| Thay người | |||
| 71’ | Neeskens Kebano Bobby Reid | 50’ | Han-Noah Massengo Robert Atkinson |
| 72’ | Tom Cairney Nathaniel Chalobah | 50’ | Jay Dasilva Chris Martin |
| 78’ | Aleksandar Mitrovic Rodrigo Muniz | 76’ | Callum O'Dowda Tyreeq Bakinson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Paulo Gazzaniga | Robert Atkinson | ||
Denis Odoi | Tyreeq Bakinson | ||
Michael Hector | Ayman Benarous | ||
Nathaniel Chalobah | Kasey Palmer | ||
Bobby Reid | Chris Martin | ||
Jay Stansfield | Nahki Wells | ||
Rodrigo Muniz | Daniel Bentley | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Bristol City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 28 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 9 | 68 | T T T T B | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 3 | 63 | T B B T B | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | B B B T H | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 2 | 52 | T B T H B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | B T T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 5 | 51 | T B B H T | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | B T H B H | |
| 16 | 38 | 14 | 8 | 16 | -11 | 50 | B B B B T | |
| 17 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | H B B B B | |
| 18 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 19 | 38 | 11 | 9 | 18 | -13 | 42 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -15 | 40 | H B H H T | |
| 22 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 23 | 38 | 11 | 11 | 16 | -9 | 38 | H B H T B | |
| 24 | 38 | 1 | 9 | 28 | -53 | 0 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch