Số lượng khán giả hôm nay là 27461.
Joao Pedro (Kiến tạo: Cole Palmer) 1 | |
Levi Colwill 5 | |
Romeo Lavia 12 | |
Joshua King (Kiến tạo: Timothy Castagne) 23 | |
Morgan Rogers (Kiến tạo: Maxence Lacroix) 41 | |
Cole Palmer (Kiến tạo: Joao Pedro) 49 | |
Gonzalo Garcia 54 | |
Enzo Fernandez (Thay: Romeo Lavia) 65 | |
Pep Chavarria (Thay: Jorrel Hato) 65 | |
Shea Charles (Thay: Oscar Bobb) 67 | |
Kevin (Thay: Cesar Palacios) 73 | |
Ryan Sessegnon (Thay: Timothy Castagne) 73 | |
Reece James 75 | |
Pedro Neto (Thay: Malo Gusto) 76 | |
Calvin Bassey 76 | |
Rodrigo Muniz (Thay: Antonee Robinson) 82 | |
Geovany Quenda (Thay: Morgan Rogers) 82 | |
Estevao (Thay: Cole Palmer) 83 | |
Timothy Castagne 88 |
Thống kê trận đấu Fulham vs Chelsea


Diễn biến Fulham vs Chelsea
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Fulham: 61%, Chelsea: 39%.
Rodrigo Muniz sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Robert Sanchez đã kiểm soát được tình hình.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ryan Sessegnon chiến thắng trong pha không chiến với Estevao.
Rodrigo Muniz chiến thắng trong pha không chiến với Maxence Lacroix.
Phát bóng lên cho Fulham.
Pedro Neto từ Chelsea tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Chelsea đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Josh Acheampong thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội mình.
Geovany Quenda thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội mình.
Fulham đang kiểm soát bóng.
Pep Chavarria từ Chelsea cắt bóng hướng về khu vực 16m50.
Maxence Lacroix thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Gonzalo Garcia bị chặn lại.
Rodrigo Muniz chiến thắng trong pha không chiến trước Maxence Lacroix.
Ryan Sessegnon thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt và cho Fulham hưởng quả đá phạt khi Gonzalo Garcia phạm lỗi với Enzo Fernandez.
Calvin Bassey giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Fulham vs Chelsea
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Timothy Castagne (21), Calvin Bassey (3), Jorge Cuenca (4), Antonee Robinson (33), Joshua King (24), Sander Berge (16), Oscar Bobb (14), Alex Iwobi (17), Cesar Palacios (8), Gonzalo García (7)
Chelsea (3-4-3): Robert Sánchez (1), Joshua Acheampong (34), Maxence Lacroix (5), Levi Colwill (6), Malo Gusto (27), Reece James (24), Roméo Lavia (45), Jorrel Hato (21), Cole Palmer (10), João Pedro (9), Morgan Rogers (17)


| Thay người | |||
| 67’ | Oscar Bobb Shea Charles | 65’ | Jorrel Hato Pep Chavarría |
| 73’ | Sander Berge Ryan Sessegnon | 65’ | Romeo Lavia Enzo Fernández |
| 73’ | Cesar Palacios Kevin | 76’ | Malo Gusto Pedro Neto |
| 82’ | Antonee Robinson Rodrigo Muniz | 82’ | Morgan Rogers Geovany Quenda |
| 83’ | Cole Palmer Estêvão | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Lecomte | Mike Penders | ||
Kenny Tete | Pep Chavarría | ||
Luc De Fougerolles | Valentín Barco | ||
Harrison Reed | Enzo Fernández | ||
Shea Charles | Geovany Quenda | ||
Ryan Sessegnon | Pedro Neto | ||
Emile Smith Rowe | Jamie Gittens | ||
Rodrigo Muniz | Danny Welbeck | ||
Kevin | Estêvão | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Joachim Andersen Thẻ đỏ trực tiếp | Teddy Sharman-Lowe Va chạm | ||
Tom Cairney Chấn thương đầu gối | Wesley Fofana Không xác định | ||
Marco Palestra Va chạm | |||
Mamadou Sarr Va chạm | |||
Aaron Anselmino Chấn thương gân kheo | |||
Jordan Henderson Không xác định | |||
Emanuel Emegha Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Chelsea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
