Thứ Bảy, 12/09/2026
Michael Rose (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
20
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Callum O'Hare)
24
Fankaty Dabo
42
Bobby Reid (Thay: Nathaniel Chalobah)
46
Ben Sheaf
61
Simon Moore
65
Rodrigo Muniz (Thay: Neeskens Kebano)
74
Joshua Onomah (Thay: Neco Williams)
75
Gustavo Hamer
80
Harry Wilson
81
Bobby Reid (Kiến tạo: Joshua Onomah)
82
Callum O'Hare (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
90+3'

Thống kê trận đấu Fulham vs Coventry City

số liệu thống kê
Fulham
Fulham
Coventry City
Coventry City
65 Kiểm soát bóng 35
7 Sút trúng đích 5
15 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 10
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Fulham vs Coventry City

Tất cả (23)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' G O O O A A A L - Callum O'Hare đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Callum O'Hare đang nhắm đến!

90+3' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

82' G O O O A A A L - Bobby Reid là mục tiêu!

G O O O A A A L - Bobby Reid là mục tiêu!

81' Thẻ vàng cho Harry Wilson.

Thẻ vàng cho Harry Wilson.

80' Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.

Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Neco Williams sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joshua Onomah.

74'

Neeskens Kebano sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rodrigo Muniz.

65' Thẻ vàng cho Simon Moore.

Thẻ vàng cho Simon Moore.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

61' Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

61' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Nathaniel Chalobah ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bobby Reid.

46'

Nathaniel Chalobah ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

43' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

42' Thẻ vàng cho Fankaty Dabo.

Thẻ vàng cho Fankaty Dabo.

25' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

24' G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres đang nhắm vào mục tiêu!

G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres đang nhắm vào mục tiêu!

Đội hình xuất phát Fulham vs Coventry City

Fulham (4-2-3-1): Marek Rodak (1), Neco Williams (20), Tosin Adarabioyo (16), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Harrison Reed (6), Nathaniel Chalobah (12), Harry Wilson (8), Harry Wilson (8), Fabio Carvalho (28), Neeskens Kebano (7), Aleksandar Mitrovic (9)

Coventry City (3-5-1-1): Simon Moore (1), Michael Rose (4), Dominic Hyam (15), Jake Bidwell (27), Fankaty Dabo (23), Jamie Allen (8), Ben Sheaf (14), Gustavo Hamer (38), Ian Maatsen (18), Callum O'Hare (10), Viktor Gyoekeres (17)

Fulham
Fulham
4-2-3-1
1
Marek Rodak
20
Neco Williams
16
Tosin Adarabioyo
13
Tim Ream
33
Antonee Robinson
6
Harrison Reed
12
Nathaniel Chalobah
8
Harry Wilson
8
Harry Wilson
28
Fabio Carvalho
7
Neeskens Kebano
9
Aleksandar Mitrovic
17
Viktor Gyoekeres
10
Callum O'Hare
18
Ian Maatsen
38
Gustavo Hamer
14
Ben Sheaf
8
Jamie Allen
23
Fankaty Dabo
27
Jake Bidwell
15
Dominic Hyam
4
Michael Rose
1
Simon Moore
Coventry City
Coventry City
3-5-1-1
Cầu thủ dự bị
Bobby Reid
Cian Tyler
Joshua Onomah
Martyn Waghorn
Bobby Reid
Todd Kane
Rodrigo Muniz
Fabio Tavares
Jean Michael Seri
Ryan Howley
Joe Bryan
Will Bapaga
Paulo Gazzaniga
Ben Wilson
Michael Hector
Huấn luyện viên

Alvaro Arbeloa

Frank Lampard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
10/04 - 2022

Thành tích gần đây Fulham

Premier League
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
28/08 - 2026
Premier League
25/08 - 2026
H1: 1-2
Giao hữu
15/08 - 2026
13/08 - 2026
H1: 1-1
08/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 1-0
29/07 - 2026
H1: 1-1
Premier League
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2West BromWest Brom6411313T B H T T
3SwanseaSwansea6321411H T T H B
4QPRQPR6321311H T T B H
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12WatfordWatford6222-18H H B B T
13SouthamptonSouthampton632177T T H H T
14Birmingham CityBirmingham City614107H T H H B
15Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
16WrexhamWrexham7142-47B T H H B
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
22Derby CountyDerby County6114-64H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow