Thứ Năm, 29/01/2026
Emil Krafth
19
Elliot Anderson (Thay: Joseph Willock)
40
Sean Longstaff
51
Sasa Lukic (Thay: Tom Cairney)
65
Adama Traore (Thay: Willian)
65
Harry Wilson (Thay: Andreas Pereira)
65
Harvey Barnes (Thay: Jacob Murphy)
65
Sasa Lukic
68
Fabian Schaer (VAR check)
75
Bruno Guimaraes
81
Armando Broja (Thay: Rodrigo Muniz)
85
Raul Jimenez (Thay: Joao Palhinha)
86
Raul Jimenez (Thay: Rodrigo Muniz)
86
Paul Dummett (Thay: Lewis Hall)
90
Matt Ritchie (Thay: Anthony Gordon)
90

Thống kê trận đấu Fulham vs Newcastle

số liệu thống kê
Fulham
Fulham
Newcastle
Newcastle
67 Kiểm soát bóng 33
10 Phạm lỗi 13
18 Ném biên 11
0 Việt vị 2
36 Chuyền dài 8
14 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 2
2 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fulham vs Newcastle

Tất cả (324)
90+11'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Newcastle đã giành được chiến thắng

90+11'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+11'

Kiểm soát bóng: Fulham: 67%, Newcastle: 33%.

90+11'

Alexander Isak nỗ lực rất tốt khi thực hiện cú sút trúng đích nhưng bị thủ môn cản phá

90+11'

Newcastle thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+11'

Quả phát bóng lên cho Newcastle.

90+10'

Raul Jimenez bị phạt vì đẩy Fabian Schaer.

90+10'

Fabian Schaer giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+10'

Quả phát bóng lên cho Fulham.

90+10'

Sean Longstaff của Newcastle tung cú sút đi chệch mục tiêu

90+10'

Alexander Isak nỗ lực rất tốt khi thực hiện cú sút trúng đích nhưng bị thủ môn cản phá

90+9'

Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Martin Dubravka giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+8'

Daniel Burn của Newcastle cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+8'

Daniel Burn giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Tosin Adarabioyo

90+8'

Harry Wilson thực hiện quả bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+8'

Daniel Burn giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+7'

Martin Dubravka của Newcastle chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+7'

Bruno Guimaraes của Newcastle chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Anthony Gordon rời sân để nhường chỗ cho Matt Ritchie thay người chiến thuật.

90+6'

Lewis Hall bị thương và được thay thế bởi Paul Dummett.

Đội hình xuất phát Fulham vs Newcastle

Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (17), Timothy Castagne (21), Tosin Adarabioyo (4), Calvin Bassey (3), Antonee Robinson (33), João Palhinha (26), Tom Cairney (10), Willian (20), Andreas Pereira (18), Alex Iwobi (22), Rodrigo Muniz (19)

Newcastle (4-3-3): Martin Dúbravka (1), Emil Krafth (17), Fabian Schär (5), Dan Burn (33), Lewis Hall (20), Sean Longstaff (36), Bruno Guimarães (39), Joe Willock (28), Jacob Murphy (23), Alexander Isak (14), Anthony Gordon (10)

Fulham
Fulham
4-2-3-1
17
Bernd Leno
21
Timothy Castagne
4
Tosin Adarabioyo
3
Calvin Bassey
33
Antonee Robinson
26
João Palhinha
10
Tom Cairney
20
Willian
18
Andreas Pereira
22
Alex Iwobi
19
Rodrigo Muniz
10
Anthony Gordon
14
Alexander Isak
23
Jacob Murphy
28
Joe Willock
39
Bruno Guimarães
36
Sean Longstaff
20
Lewis Hall
33
Dan Burn
5
Fabian Schär
17
Emil Krafth
1
Martin Dúbravka
Newcastle
Newcastle
4-3-3
Thay người
65’
Willian
Adama Traoré
40’
Joseph Willock
Elliot Anderson
65’
Andreas Pereira
Harry Wilson
65’
Jacob Murphy
Harvey Barnes
65’
Tom Cairney
Saša Lukić
90’
Anthony Gordon
Matt Ritchie
85’
Joao Palhinha
Armando Broja
90’
Lewis Hall
Paul Dummett
86’
Rodrigo Muniz
Raúl Jiménez
Cầu thủ dự bị
Bobby Decordova-Reid
Harvey Barnes
Adama Traoré
Matt Ritchie
Armando Broja
Joe White
Harry Wilson
Alex Murphy
Raúl Jiménez
Amadou Diallo
Saša Lukić
Paul Dummett
Harrison Reed
Mark Gillespie
Tim Ream
Loris Karius
Marek Rodák
Elliot Anderson
Huấn luyện viên

Marco Silva

Eddie Howe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
28/08 - 2011
21/01 - 2012
11/12 - 2012
07/04 - 2013
31/08 - 2013
15/03 - 2014
22/12 - 2018
12/05 - 2019
20/12 - 2020
23/05 - 2021
01/10 - 2022
15/01 - 2023
16/12 - 2023
Cúp FA
28/01 - 2024
Premier League
06/04 - 2024
21/09 - 2024
01/02 - 2025
25/10 - 2025
Carabao Cup
18/12 - 2025

Thành tích gần đây Fulham

Premier League
24/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
H1: 0-0
04/01 - 2026
02/01 - 2026
27/12 - 2025
H1: 0-0
23/12 - 2025
Carabao Cup
18/12 - 2025
Premier League
14/12 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Newcastle

Champions League
29/01 - 2026
Premier League
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
H1: 2-0
Premier League
18/01 - 2026
Carabao Cup
14/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 7-6
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2315532550T T H H B
2Man CityMan City2314452646H H H B T
3Aston VillaAston Villa2314451046B T H B T
4Man UnitedMan United231085738H H H T T
5ChelseaChelsea2310761437H H B T T
6LiverpoolLiverpool231067336H H H H B
7FulhamFulham231049034H H T B T
8BrentfordBrentford2310310333H T T B B
9NewcastleNewcastle23968333T T T H B
10EvertonEverton23968-133T B H T H
11SunderlandSunderland23896-233H H B T B
12BrightonBrighton23797230H T H H B
13BournemouthBournemouth23797-530H B T H T
14TottenhamTottenham23779228H H B B H
15Crystal PalaceCrystal Palace23779-428H B H B B
16Leeds UnitedLeeds United23689-726H H B T H
17Nottingham ForestNottingham Forest237412-1125B B T H T
18West HamWest Ham235513-1820H B B T T
19BurnleyBurnley233614-1915B B H H H
20WolvesWolves231517-288H T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow