Kamilcan Sever rời sân và được thay thế bởi Anton Kurochkin.
Rasmus Niklasson Petrovic (Kiến tạo: Dennis Collander) 22 | |
Jordan Simpson 29 | |
Robert Frosti Thorkelsson (Kiến tạo: August Waengberg) 34 | |
Wilmer Odefalk 35 | |
D. Isso (Thay: Mohamed Derbali) 46 | |
A. Kurochkin (Thay: K. Sever) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến GAIS vs Brommapojkarna
Mohamed Wael Derbali rời sân và được thay thế bởi David Isso.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Wilmer Odefalk.
August Waengberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Robert Frosti Thorkelsson đã ghi bàn!
V À A A O O O - Robert Frosti Thorkelsson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jordan Simpson.
Dennis Collander đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Rasmus Niklasson Petrovic đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu GAIS vs Brommapojkarna


Đội hình xuất phát GAIS vs Brommapojkarna
GAIS (4-3-3): Mergim Krasniqi (1), August Nils Toma Wangberg (6), Oskar Ågren (4), Filip Beckman (24), Matteo de Brienne (2), Dennis Collander (34), Joackim Aberg (7), Robert Frosti Thorkelsson (17), Oscar Pettersson (32), Samuel Salter (20), Rasmus Niklasson Petrovic (11)
Brommapojkarna (4-2-3-1): Leo Cavallius (1), Simon Strand (21), Jordan Simpson (23), Andreas Troelsen (3), Oliver Zanden (6), Kaare Barslund (27), Mohamed Wael Derbali (24), Mads Hansen (9), Wilmer Odefalk (20), Obilor Denzel Okeke (7), Kamilcan Sever (14)


| Cầu thủ dự bị | |||
Max Andersson | Bidemi Amole | ||
Mohamed Bawa | Davor Blazevic | ||
Robin Frej | Oskar Cotton | ||
Christos Gravius | Emir El Kathemi | ||
Simon Jørgensen | David Isso | ||
Andreas Hermansen | Anton Kurochkin | ||
Jonas Lindberg | Serge-Junior Martinsson Ngouali | ||
Nikola Vasic | Atle Wahlund | ||
Anes Cardaklija | Rasmus Örqvist | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây GAIS
Thành tích gần đây Brommapojkarna
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 3 | 3 | 20 | 42 | T T H B B | |
| 2 | 19 | 11 | 3 | 5 | 26 | 36 | H T T T B | |
| 3 | 18 | 10 | 2 | 6 | 21 | 32 | T T B B T | |
| 4 | 19 | 8 | 7 | 4 | 8 | 31 | T T T H T | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 4 | 31 | H B T T B | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 1 | 31 | H B T T T | |
| 7 | 19 | 9 | 2 | 8 | 3 | 29 | B T B T B | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | -5 | 29 | B T B H T | |
| 9 | 19 | 7 | 5 | 7 | 5 | 26 | B H T B B | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | -2 | 24 | H B H T T | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -15 | 23 | T T B H T | |
| 12 | 17 | 5 | 5 | 7 | -2 | 20 | B H B B T | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -8 | 19 | H B B H B | |
| 14 | 19 | 4 | 4 | 11 | -14 | 16 | B T T B B | |
| 15 | 19 | 3 | 5 | 11 | -20 | 14 | T B B H B | |
| 16 | 19 | 2 | 5 | 12 | -22 | 11 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch