Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Giuliano Simeone (Kiến tạo: Matteo Ruggeri) 4 | |
(og) Marcos Llorente 20 | |
Marc Pubill 29 | |
Victor Osimhen 29 | |
Thiago Almada 41 | |
Álex Baena (Thay: T. Almada) 45 | |
Alejandro Baena (Thay: Thiago Almada) 46 | |
Pablo Barrios 49 | |
Johnny Cardoso (Thay: Koke) 56 | |
Robin Le Normand (Thay: Pablo Barrios) 56 | |
Roland Sallai 61 | |
Antoine Griezmann (Thay: Alexander Soerloth) 61 | |
Gabriel Sara (Thay: Yunus Akgun) 65 | |
Giuliano Simeone 67 | |
Nico Gonzalez (Thay: Julian Alvarez) 73 | |
Ismail Jakobs (Thay: Baris Alper Yilmaz) 80 | |
Mario Lemina 83 | |
Ilkay Gundogan (Thay: Lucas Torreira) 88 |
Thống kê trận đấu Galatasaray vs Atletico


Diễn biến Galatasaray vs Atletico
Kiểm soát bóng: Galatasaray: 51%, Atletico Madrid: 49%.
Ilkay Gundogan từ Galatasaray cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Ilkay Gundogan của Galatasaray vì đã phạm lỗi với Nico Gonzalez.
Phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Marcos Llorente giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt của Gabriel Sara khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Galatasaray có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
David Hancko từ Atletico Madrid cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Gabriel Sara thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Nico Gonzalez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Galatasaray đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Galatasaray đang kiểm soát bóng.
Galatasaray đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Gabriel Sara không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Galatasaray đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Galatasaray: 44%, Atletico Madrid: 56%.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi David Hancko của Atletico Madrid phạm lỗi với Roland Sallai.
Atletico Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Galatasaray vs Atletico
Galatasaray (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Roland Sallai (7), Davinson Sánchez (6), Abdülkerim Bardakcı (42), Evren Eren Elmali (17), Lucas Torreira (34), Mario Lemina (99), Leroy Sané (10), Yunus Akgün (11), Barış Alper Yılmaz (53), Victor Osimhen (45)
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Dávid Hancko (17), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Koke (6), Pablo Barrios (8), Thiago Almada (11), Alexander Sørloth (9), Julián Álvarez (19)


| Thay người | |||
| 65’ | Yunus Akgun Gabriel Sara | 46’ | Thiago Almada Álex Baena |
| 80’ | Baris Alper Yilmaz Ismail Jakobs | 56’ | Pablo Barrios Robin Le Normand |
| 88’ | Lucas Torreira İlkay Gündoğan | 56’ | Koke Johnny Cardoso |
| 61’ | Alexander Soerloth Antoine Griezmann | ||
| 73’ | Julian Alvarez Nico González | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Batuhan Ahmet Şen | Juan Musso | ||
Günay Güvenç | Salvi Esquivel | ||
Ismail Jakobs | José María Giménez | ||
Kaan Ayhan | Robin Le Normand | ||
Yusuf Kahraman | Taufik Seidu | ||
Eyüp Karasu | Julio Díaz | ||
Furkan Kocak | Antoine Griezmann | ||
Ahmed Kutucu | Nico González | ||
Yusuf Demir | Rayane Belaid | ||
Mauro Icardi | Iker Luque | ||
İlkay Gündoğan | Johnny Cardoso | ||
Gabriel Sara | Álex Baena | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Enes Büyük Chấn thương vai | Clément Lenglet Chấn thương đầu gối | ||
Metehan Baltacı Kỷ luật | |||
Arda Ünyay Chấn thương đùi | |||
Wilfried Singo Chấn thương đùi | |||
Nhận định Galatasaray vs Atletico
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Galatasaray
Thành tích gần đây Atletico
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 18 | 21 | ||
| 2 | 7 | 6 | 0 | 1 | 13 | 18 | ||
| 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 11 | 15 | ||
| 4 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 15 | ||
| 5 | 7 | 4 | 2 | 1 | 8 | 14 | ||
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 13 | ||
| 7 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 13 | ||
| 8 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | ||
| 9 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | ||
| 10 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | ||
| 11 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | ||
| 12 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | ||
| 13 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | ||
| 14 | 7 | 4 | 0 | 3 | 6 | 12 | ||
| 15 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | ||
| 16 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | ||
| 17 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | ||
| 18 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | ||
| 19 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | ||
| 20 | 7 | 2 | 3 | 2 | -4 | 9 | ||
| 21 | 7 | 2 | 3 | 2 | -6 | 9 | ||
| 22 | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | ||
| 23 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | ||
| 24 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | ||
| 25 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | ||
| 26 | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | ||
| 27 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | ||
| 28 | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | ||
| 29 | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | ||
| 30 | 7 | 1 | 3 | 3 | -6 | 6 | ||
| 31 | 7 | 2 | 0 | 5 | -10 | 6 | ||
| 32 | 7 | 2 | 0 | 5 | -12 | 6 | ||
| 33 | 7 | 1 | 1 | 5 | -9 | 4 | ||
| 34 | 7 | 0 | 3 | 4 | -11 | 3 | ||
| 35 | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | ||
| 36 | 7 | 0 | 1 | 6 | -14 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
