Thẻ vàng cho Victor Osimhen.
Ugurcan Cakir 6 | |
Jayden Oosterwolde 6 | |
(Pen) Anderson Talisca 11 | |
Ederson 23 | |
Archie Brown 23 | |
Victor Osimhen (Kiến tạo: Mario Lemina) 40 | |
Yunus Akgun 41 | |
Ederson 62 | |
Mert Gunok (Thay: Anderson Talisca) 65 | |
Ismail Yuksek (Thay: Kerem Akturkoglu) 66 | |
(Pen) Baris Alper Yilmaz 67 | |
Baris Alper Yilmaz 68 | |
Noa Lang (Thay: Yunus Akgun) 68 | |
Anthony Musaba (Thay: Dorgeles Nene) 71 | |
Mauro Icardi (Thay: Mario Lemina) 82 | |
Ilkay Gundogan (Thay: Baris Alper Yilmaz) 82 | |
Evren Eren Elmali (Thay: Ismail Jakobs) 82 | |
Lucas Torreira 83 | |
Levent Mercan (Thay: Archie Brown) 84 | |
Lucas Torreira 85 | |
Mert Muldur (Thay: Nelson Semedo) 85 | |
Wilfried Singo (Thay: Roland Sallai) 85 | |
Matteo Guendouzi 90+3' | |
Mert Muldur 90+6' | |
Victor Osimhen 90+6' |
Thống kê trận đấu Galatasaray vs Fenerbahçe


Diễn biến Galatasaray vs Fenerbahçe
Thẻ vàng cho Mert Muldur.
Thẻ vàng cho Matteo Guendouzi.
Thẻ vàng cho Lucas Torreira.
Roland Sallai rời sân và Wilfried Singo vào thay.
Nelson Semedo rời sân và Mert Muldur vào thay.
Archie Brown rời sân và Levent Mercan vào thay.
V À A A O O O - Lucas Torreira đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ismail Jakobs rời sân và được thay thế bởi Evren Eren Elmali.
Baris Alper Yilmaz rời sân và được thay thế bởi Ilkay Gundogan.
Mario Lemina rời sân và được thay thế bởi Mauro Icardi.
Dorgeles Nene rời sân và được thay thế bởi Anthony Musaba.
Yunus Akgun rời sân và anh được thay thế bởi Noa Lang.
Thẻ vàng cho Baris Alper Yilmaz.
V À A A O O O - Baris Alper Yilmaz của Galatasaray thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Kerem Akturkoglu rời sân và được thay thế bởi Ismail Yuksek.
Anderson Talisca rời sân và được thay thế bởi Mert Gunok.
THẺ ĐỎ! - Ederson nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Leroy Sane đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Torreira đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Galatasaray vs Fenerbahçe
Galatasaray (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Roland Sallai (7), Davinson Sánchez (6), Abdülkerim Bardakcı (42), Ismail Jakobs (4), Lucas Torreira (34), Mario Lemina (99), Leroy Sané (10), Yunus Akgün (11), Barış Alper Yılmaz (53), Victor Osimhen (45)
Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Archie Brown (3), N'Golo Kanté (17), Matteo Guendouzi (6), Nene Dorgeles (45), Talisca (94), Kerem Aktürkoğlu (9), Sidiki Cherif (26)


| Thay người | |||
| 68’ | Yunus Akgun Noa Lang | 65’ | Anderson Talisca Mert Günok |
| 82’ | Mario Lemina Mauro Icardi | 66’ | Kerem Akturkoglu İsmail Yüksek |
| 82’ | Ismail Jakobs Evren Eren Elmali | 71’ | Dorgeles Nene Anthony Musaba |
| 82’ | Baris Alper Yilmaz İlkay Gündoğan | 84’ | Archie Brown Levent Mercan |
| 85’ | Roland Sallai Wilfried Singo | 85’ | Nelson Semedo Mert Müldür |
| Cầu thủ dự bị | |||
Günay Güvenç | Mert Günok | ||
Gabriel Sara | Çağlar Söyüncü | ||
Mauro Icardi | Yigit Efe Demir | ||
Evren Eren Elmali | Levent Mercan | ||
İlkay Gündoğan | Fred | ||
Kaan Ayhan | İsmail Yüksek | ||
Renato Nhaga | Marco Asensio | ||
Noa Lang | Oguz Aydin | ||
Wilfried Singo | Anthony Musaba | ||
Sacha Boey | Mert Hakan Yandas | ||
Mert Müldür | |||
Mert Günok | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Galatasaray
Thành tích gần đây Fenerbahçe
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 23 | 5 | 3 | 49 | 74 | B T H T T | |
| 2 | 31 | 19 | 10 | 2 | 35 | 67 | T T T H B | |
| 3 | 31 | 19 | 8 | 4 | 24 | 65 | T T H H B | |
| 4 | 31 | 16 | 8 | 7 | 18 | 56 | T B T B H | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 21 | 51 | H H T H T | |
| 6 | 31 | 13 | 12 | 6 | 12 | 51 | T B H H T | |
| 7 | 31 | 11 | 12 | 8 | -2 | 45 | H B T T T | |
| 8 | 31 | 10 | 10 | 11 | -2 | 40 | T H T T T | |
| 9 | 31 | 9 | 10 | 12 | -3 | 37 | B T T H B | |
| 10 | 31 | 9 | 10 | 12 | -11 | 37 | B H B T B | |
| 11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -10 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 31 | 6 | 15 | 10 | -1 | 33 | T H H B B | |
| 13 | 31 | 7 | 10 | 14 | -16 | 31 | B T H T B | |
| 14 | 31 | 7 | 7 | 17 | -21 | 28 | H T B B B | |
| 15 | 31 | 7 | 7 | 17 | -14 | 28 | B B B B T | |
| 16 | 31 | 7 | 7 | 17 | -19 | 28 | B B B T T | |
| 17 | 31 | 5 | 11 | 15 | -34 | 26 | T B B B T | |
| 18 | 31 | 5 | 6 | 20 | -26 | 21 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch