Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Irfan Kahveci 10 | |
Milan Skriniar 11 | |
Davinson Sanchez 19 | |
Victor Osimhen (Kiến tạo: Baris Alper Yilmaz) 29 | |
N'Golo Kante 31 | |
Victor Osimhen (Kiến tạo: Davinson Sanchez) 44 | |
Nelson Semedo 54 | |
K. Aktürkoğlu (Thay: M. Greenwood) 55 | |
K. Peprah Oppong (Thay: L. Mercan) 56 | |
Irfan Kahveci (Kiến tạo: Oguz Aydin) 62 | |
Rafael Leao (Thay: Baris Alper Yilmaz) 64 | |
Dorgeles Nene (Thay: Oguz Aydin) 78 | |
Mert Hakan Yandas (Thay: Irfan Kahveci) 78 | |
Evren Eren Elmali (Thay: Aleksey Batrakov) 80 | |
Leroy Sane (Thay: Yunus Akgun) 80 | |
Gabriel Sara (Thay: Ismail Jakobs) 80 | |
Vedat Muriqi (Thay: N'Golo Kante) 83 | |
Wilfried Singo (Thay: Victor Osimhen) 88 | |
Rafael Leao 89 | |
Archie Brown 90+1' |
Thống kê trận đấu Galatasaray vs Fenerbahçe


Diễn biến Galatasaray vs Fenerbahçe
Thẻ vàng cho Archie Brown.
Thẻ vàng cho Rafael Leao.
Victor Osimhen rời sân và được thay thế bởi Wilfried Singo.
N'Golo Kante rời sân và được thay thế bởi Vedat Muriqi.
Ismail Jakobs rời sân và được thay thế bởi Gabriel Sara.
Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Leroy Sane.
Aleksey Batrakov rời sân và được thay thế bởi Evren Eren Elmali.
Irfan Kahveci rời sân và được thay thế bởi Mert Hakan Yandas.
Oguz Aydin rời sân và được thay thế bởi Dorgeles Nene.
Baris Alper Yilmaz rời sân và được thay thế bởi Rafael Leao.
Oguz Aydin đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Irfan Kahveci đã ghi bàn!
Levent Mercan rời sân và được thay thế bởi Kojo Peprah Oppong.
Mason Greenwood rời sân và được thay thế bởi Kerem Akturkoglu.
Thẻ vàng cho Nelson Semedo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Davinson Sanchez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Victor Osimhen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho N'Golo Kante.
Đội hình xuất phát Galatasaray vs Fenerbahçe
Galatasaray (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Roland Sallai (7), Davinson Sánchez (6), Abdülkerim Bardakcı (42), Ismail Jakobs (4), Lucas Torreira (34), Mario Lemina (99), Yunus Akgün (11), Aleksey Batrakov (83), Barış Alper Yılmaz (53), Victor Osimhen (45)
Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Archie Brown (3), Levent Mercan (22), Matteo Guendouzi (6), N'Golo Kanté (91), Mason Greenwood (11), İrfan Kahveci (17), Oguz Aydin (70), Romelu Lukaku (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Baris Alper Yilmaz Rafael Leão | 55’ | Mason Greenwood Kerem Aktürkoğlu |
| 80’ | Aleksey Batrakov Evren Eren Elmali | 56’ | Levent Mercan Kojo Peprah Oppong |
| 80’ | Ismail Jakobs Gabriel Sara | 78’ | Oguz Aydin Nene Dorgeles |
| 80’ | Yunus Akgun Leroy Sané | 78’ | Irfan Kahveci Mert Hakan Yandas |
| 88’ | Victor Osimhen Wilfried Singo | 83’ | N'Golo Kante Vedat Muriqi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Evren Eren Elmali | Kerem Aktürkoğlu | ||
Gabriel Sara | Yigit Efe Demir | ||
Deniz Gul | Bartug Elmaz | ||
İlkay Gündoğan | Mert Günok | ||
Renato Nhaga | Vedat Muriqi | ||
Leroy Sané | Mert Müldür | ||
Wilfried Singo | Nene Dorgeles | ||
Lesley Ugochukwu | Kojo Peprah Oppong | ||
Jankat Yilmaz | Mert Hakan Yandas | ||
Rafael Leão | İsmail Yüksek | ||
Nhận định Galatasaray vs Fenerbahçe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Galatasaray
Thành tích gần đây Fenerbahçe
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 7 | 22 | T B T T T | |
| 2 | 9 | 6 | 2 | 1 | 10 | 20 | T T H T T | |
| 3 | 9 | 6 | 1 | 2 | 14 | 19 | B T T T T | |
| 4 | 9 | 6 | 0 | 3 | 8 | 18 | T B T B T | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 15 | 16 | H T T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 4 | 1 | 4 | 16 | T H B T T | |
| 7 | 9 | 5 | 0 | 4 | 2 | 15 | B T B B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -4 | 14 | B T H T T | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 3 | 13 | T B T T B | |
| 10 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H H T T T | |
| 11 | 9 | 3 | 3 | 3 | -2 | 12 | H T H B B | |
| 12 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | B T H T B | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -4 | 10 | T H B B B | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -3 | 8 | T H H B T | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -6 | 8 | H B B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 2 | 5 | -11 | 8 | B B H B B | |
| 17 | 9 | 1 | 1 | 7 | -13 | 4 | B B B B B | |
| 18 | 9 | 1 | 0 | 8 | -21 | 3 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
