Stephen Walsh rời sân và được thay thế bởi Frantz Pierrot.
Gbemi Arubi (Kiến tạo: Daryl Horgan) 12 | |
Conor O'Keeffe 17 | |
Kristopher Twardek (Thay: Connor Barratt) 41 | |
Stephen Walsh (Kiến tạo: Kristopher Twardek) 51 | |
Lee Devitt 54 | |
Kristopher Twardek (Kiến tạo: Jimmy Keohane) 62 | |
Tyreke Wilson (Thay: Keith Buckley) 68 | |
Daniel Mullen (Thay: Eoin Kenny) 69 | |
Declan McDaid (Thay: Aodh Dervin) 69 | |
Harry Groome (Thay: Gbemi Arubi) 69 | |
Kristopher Twardek 80 | |
Bobby Burns 81 | |
Conor James McCormack (Thay: Edward McCarthy) 82 | |
Matty Wolfe (Thay: David Hurley) 82 | |
Matty Wolfe 87 | |
Axel Piesold (Thay: Jimmy Keohane) 90 | |
Frantz Pierrot (Thay: Stephen Walsh) 90 |
Thống kê trận đấu Galway United FC vs Dundalk


Diễn biến Galway United FC vs Dundalk
Jimmy Keohane rời sân và được thay thế bởi Axel Piesold.
Thẻ vàng cho Matty Wolfe.
David Hurley rời sân và được thay thế bởi Matty Wolfe.
Edward McCarthy rời sân và được thay thế bởi Conor James McCormack.
V À A A O O O - Bobby Burns đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kristopher Twardek.
Gbemi Arubi rời sân và được thay thế bởi Harry Groome.
Aodh Dervin rời sân và được thay thế bởi Declan McDaid.
Eoin Kenny rời sân và được thay thế bởi Daniel Mullen.
Keith Buckley rời sân và được thay thế bởi Tyreke Wilson.
Jimmy Keohane đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kristopher Twardek đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lee Devitt.
Kristopher Twardek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Stephen Walsh đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Connor Barratt rời sân và được thay thế bởi Kristopher Twardek.
Đội hình xuất phát Galway United FC vs Dundalk
Galway United FC (3-5-2): Evan Watts (1), Gianfranco Facchineri (12), Connor Barratt (3), Killian Brouder (5), Arthur Parker (2), Jimmy Keohane (4), Aaron Bolger (8), Edward McCarthy (24), Lee Devitt (20), David Hurley (10), Stephen Walsh (7)
Dundalk (4-2-3-1): Conor Kearns (39), John Ross Wilson (31), Eoin Kenny (16), Robert Cornwall (24), Conor O'Keeffe (2), Aodh Dervin (6), Keith Buckley (18), Daryl Horgan (7), Ronan Teahan (11), Bobby Burns (3), Gbemi Arubi (9)


| Thay người | |||
| 41’ | Connor Barratt Kristopher Twardek | 68’ | Keith Buckley Tyreke Wilson |
| 82’ | Edward McCarthy Conor James McCormack | 69’ | Gbemi Arubi Harry Groome |
| 82’ | David Hurley Matty Wolfe | 69’ | Eoin Kenny Danny Mullen |
| 90’ | Jimmy Keohane Axel Piesold | 69’ | Aodh Dervin Declan McDaid |
| 90’ | Stephen Walsh Frantz Pierrot | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Cunha | Enda Minogue | ||
Conor James McCormack | Harvey Warren | ||
Francely Lomboto | Harry Groome | ||
Axel Piesold | Shane Tracey | ||
Kristopher Twardek | Danny Mullen | ||
Matty Wolfe | Tyreke Wilson | ||
Wasiri Williams | Declan McDaid | ||
Al Amin Kazeem | TJ Molloy | ||
Frantz Pierrot | Sean Spaight | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Galway United FC
Thành tích gần đây Dundalk
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 8 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | B T T T T | |
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | H B T H T | |
| 4 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | H T B H T | |
| 5 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | H H B H T | |
| 6 | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | H B T B B | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B B B | |
| 8 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | H T B H B | |
| 9 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B H B T B | |
| 10 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch