V À A A O O O - Genta Miura thực hiện thành công quả phạt đền!
(og) Masaaki Higashiguchi 6 | |
Takeru Kishimoto (Kiến tạo: Genta Miura) 26 | |
Noah Kenshin Browne 43 | |
M. Matsumoto (Thay: H. Motoyama) 56 | |
Masaya Matsumoto (Thay: Haruka Motoyama) 56 | |
Kosuke Shirai (Thay: Noah Kenshin Browne) 56 | |
K. Shirai (Thay: N. Browne) 57 | |
R. Mito (Thay: T. Suzuki) 60 | |
T. Usami (Thay: D. Hümmet) 61 | |
K. Okunuki (Thay: R. Yamashita) 61 | |
Kanji Okunuki (Thay: Ryoya Yamashita) 61 | |
Takashi Usami (Thay: Deniz Hummet) 61 | |
Rin Mito (Thay: Tokuma Suzuki) 61 | |
Issam Jebali (Kiến tạo: Takashi Usami) 65 | |
Ryotaro Meshino (Thay: Welton) 67 | |
Kota Kawano (Thay: Takaya Kimura) 67 | |
Werik Popo (Thay: Kazunari Ichimi) 67 | |
Ataru Esaka (Kiến tạo: Werik Popo) 72 | |
Genta Miura 74 | |
Jun Nishikawa (Thay: Kosei Ogura) 85 | |
Shinya Nakano (Thay: Ryo Hatsuse) 88 | |
(Pen) Takashi Usami | |
(Pen) Ataru Esaka | |
(Pen) Shuto Abe | |
(Pen) Daichi Tagami | |
(Pen) Ryotaro Meshino | |
(Pen) Kota Kawano | |
(Pen) Kanji Okunuki | |
(Pen) Werik Popo | |
(Pen) Genta Miura |
Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Fagiano Okayama FC


Diễn biến Gamba Osaka vs Fagiano Okayama FC
V À A A O O O - Werik Popo thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Kanji Okunuki thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Kota Kawano thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - [player1] thực hiện thành công quả penalty!
V À A A O O O - Ryotaro Meshino thực hiện thành công quả penalty!
ANH ẤY BỎ LỠ - Daichi Tagami bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu 11 mét.
V À A A O O O - Shuto Abe thực hiện thành công quả penalty!
V À A A O O O - Ataru Esaka thực hiện thành công quả penalty!
V À A A O O O - Takashi Usami thực hiện thành công quả penalty!
Chúng tôi đang chờ đợi loạt sút luân lưu 11 mét.
Ryo Hatsuse rời sân và được thay thế bởi Shinya Nakano.
Kosei Ogura rời sân và được thay thế bởi Jun Nishikawa.
Thẻ vàng cho Genta Miura.
Werik Popo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ataru Esaka đã ghi bàn!
Kazunari Ichimi rời sân và được thay thế bởi Werik Popo.
Takaya Kimura rời sân và được thay thế bởi Kota Kawano.
Welton rời sân và được thay thế bởi Ryotaro Meshino.
Takashi Usami đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Issam Jebali đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Fagiano Okayama FC
Gamba Osaka (4-2-3-1): Masaaki Higashiguchi (1), Takeru Kishimoto (15), Genta Miura (5), Shinnosuke Nakatani (4), Ryo Hatsuse (21), Shuto Abe (13), Tokuma Suzuki (16), Tokuma Suzuki (16), Ryoya Yamashita (17), Ryoya Yamashita (17), Issam Jebali (11), Welton (97), Deniz Hummet (23), Deniz Hummet (23)
Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Lennart Moser (1), Yugo Tatsuta (48), Daichi Tagami (18), Hiroshi Omori (6), Haruka Motoyama (26), Eiji Miyamoto (41), Kosei Ogura (5), Noah kenshin Browne (45), Noah kenshin Browne (45), Takaya Kimura (27), Ataru Esaka (8), Kazunari Ichimi (22)


| Thay người | |||
| 61’ | Tokuma Suzuki Rin Mito | 56’ | Haruka Motoyama Masaya Matsumoto |
| 61’ | Deniz Hummet Takashi Usami | 56’ | Noah Kenshin Browne Kosuke Shirai |
| 61’ | Ryoya Yamashita Kanji Okunuki | 67’ | Takaya Kimura Kota Kawano |
| 67’ | Welton Ryotaro Meshino | 67’ | Kazunari Ichimi Werik Popo |
| 88’ | Ryo Hatsuse Shinya Nakano | 85’ | Kosei Ogura Jun Nishikawa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rin Mito | Taro Hamada | ||
Takashi Usami | Kaito Abe | ||
Rui Araki | Masaya Matsumoto | ||
Ginjiro Ikegaya | Kosuke Shirai | ||
Shinya Nakano | Kaito Fujii | ||
Shu Kurata | Jun Nishikawa | ||
Rin Mito | Kota Kawano | ||
Kanji Okunuki | Werik Popo | ||
Takashi Usami | Léo Gaúcho | ||
Ryotaro Meshino | Kosuke Shirai | ||
Harumi Minamino | |||
Nhận định Gamba Osaka vs Fagiano Okayama FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 11 | 9 | 2 | 0 | 14 | 29 | T T H T T | |
| 2 | 11 | 5 | 5 | 1 | 8 | 23 | T H T H T | |
| 3 | 11 | 5 | 4 | 2 | -1 | 22 | T H B H T | |
| 4 | 11 | 4 | 3 | 4 | -1 | 18 | B H B H T | |
| 5 | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 17 | B H T B T | |
| 6 | 11 | 2 | 6 | 3 | -4 | 15 | T B H H T | |
| 7 | 11 | 3 | 3 | 5 | 1 | 12 | H B B H B | |
| 8 | 11 | 3 | 1 | 7 | -2 | 11 | H T T B B | |
| 9 | 11 | 3 | 0 | 8 | -6 | 9 | B T B B B | |
| 10 | 11 | 2 | 3 | 6 | -6 | 9 | B B T H B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 12 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 11 | 3 | 6 | 2 | 1 | 19 | H H T B H | |
| 3 | 11 | 4 | 4 | 3 | 3 | 18 | T H T B H | |
| 4 | 11 | 3 | 6 | 2 | 3 | 17 | H T B T H | |
| 5 | 11 | 4 | 3 | 4 | 1 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 11 | 4 | 3 | 4 | 1 | 17 | B H B T T | |
| 7 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 16 | B B B H T | |
| 8 | 11 | 2 | 5 | 4 | -7 | 12 | T B B B H | |
| 9 | 11 | 4 | 0 | 7 | -7 | 12 | B T B B B | |
| 10 | 11 | 2 | 4 | 5 | -8 | 12 | H H T T H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
