Thứ Sáu, 18/09/2026
Leo (Kiến tạo: Tae-Hyeon Kim)
9
Keisuke Tsukui (Thay: Koki Anzai)
60
Kento Misao (Thay: Yu Funabashi)
60
Kyosuke Tagawa (Thay: Leo)
60
Yuta Higuchi (Thay: Gaku Shibasaki)
60
Welton (Thay: Ryoya Yamashita)
76
Yuta Matsumura (Thay: Ryotaro Araki)
81
Shinya Nakano (Thay: Keisuke Kurokawa)
90

Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Kashima Antlers

số liệu thống kê
Gamba Osaka
Gamba Osaka
Kashima Antlers
Kashima Antlers
54 Kiểm soát bóng 46
1 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
4 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Gamba Osaka vs Kashima Antlers

Tất cả (22)
90+2'

Keisuke Kurokawa rời sân và được thay thế bởi Shinya Nakano.

81'

Ryotaro Araki rời sân và được thay thế bởi Yuta Matsumura.

76'

Ryoya Yamashita rời sân và được thay thế bởi Welton.

60'

Gaku Shibasaki rời sân và được thay thế bởi Yuta Higuchi.

60'

Leo rời sân và được thay thế bởi Kyosuke Tagawa.

60'

Yu Funabashi rời sân và được thay thế bởi Kento Misao.

60'

Koki Anzai rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tsukui.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

9'

Tae-Hyeon Kim đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

9' V À A A O O O - Leo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo đã ghi bàn!

6'

Gamba được hưởng một quả phạt góc do Takafumi Mikuriya trao.

5'

Ném biên cho Gamba ở phần sân của Kashima.

4'

Gamba sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Kashima.

4'

Gamba được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

3'

Kashima được hưởng quả đá phạt.

3'

Takafumi Mikuriya ra hiệu cho một quả ném biên của Gamba ở phần sân của Kashima.

2'

Tại Suita, Gamba tiến lên phía trước qua Takashi Usami. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

2'

Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Suita.

1'

Đá phạt cho Gamba ở nửa sân của Kashima.

1'

Ném biên Kashima.

Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Kashima Antlers

Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Keisuke Kurokawa (4), Makoto Mitsuta (51), Neta Lavi (6), Ryoya Yamashita (17), Takashi Usami (7), Juan Alano (47), Deniz Hummet (23)

Kashima Antlers (4-2-3-1): Tomoki Hayakawa (1), Ryuta Koike (25), Naomichi Ueda (55), Tae-Hyeon Kim (3), Koki Anzai (2), Gaku Shibasaki (10), Yu Funabashi (20), Aleksandar Cavric (77), Ryotaro Araki (71), Yuma Suzuki (40), Léo Ceará (9)

Gamba Osaka
Gamba Osaka
4-2-3-1
22
Jun Ichimori
3
Riku Handa
20
Shinnosuke Nakatani
2
Shota Fukuoka
4
Keisuke Kurokawa
51
Makoto Mitsuta
6
Neta Lavi
17
Ryoya Yamashita
7
Takashi Usami
47
Juan Alano
23
Deniz Hummet
9
Léo Ceará
40
Yuma Suzuki
71
Ryotaro Araki
77
Aleksandar Cavric
20
Yu Funabashi
10
Gaku Shibasaki
2
Koki Anzai
3
Tae-Hyeon Kim
55
Naomichi Ueda
25
Ryuta Koike
1
Tomoki Hayakawa
Kashima Antlers
Kashima Antlers
4-2-3-1
Thay người
76’
Ryoya Yamashita
Welton
60’
Yu Funabashi
Kento Misao
90’
Keisuke Kurokawa
Shinya Nakano
60’
Gaku Shibasaki
Yuta Higuchi
60’
Leo
Kyosuke Tagawa
60’
Koki Anzai
Keisuke Tsukui
81’
Ryotaro Araki
Yuta Matsumura
Cầu thủ dự bị
Welton
Kento Misao
Harumi Minamino
Shuhei Mizoguchi
Shu Kurata
Haruto Matsumoto
Shinya Nakano
Yuta Higuchi
Gaku Nawata
Kyosuke Tagawa
Takeru Kishimoto
Keisuke Tsukui
Genta Miura
Talles Brener
Yusei Egawa
Yuta Matsumura
Rui Araki
Yuji Kajikawa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
24/07 - 2021
18/09 - 2021
19/02 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
13/07 - 2022
J League 1
05/11 - 2022
29/04 - 2023
24/06 - 2023
28/04 - 2024
26/06 - 2024
31/05 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Gamba Osaka

AFC Champions League
15/09 - 2026
J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
AFC Champions League
11/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-1
J League 1
07/08 - 2026

Thành tích gần đây Kashima Antlers

AFC Champions League
15/09 - 2026
J League 1
11/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow