Thứ Sáu, 11/09/2026
Gaku Nawata
53
Makoto Mitsuta (Thay: Gaku Nawata)
55
Ryoya Yamashita (Thay: Ryotaro Meshino)
55
Kritsananon Srisuwan (Thay: Thossawat Limwannasthian)
65
Ikhsan Fandi Ahmad (Thay: Guilherme Ferreira Pinto)
65
Tokuma Suzuki (Thay: Rin Mito)
76
Deniz Hummet (Thay: Issam Jebali)
76
Ryoya Yamashita
78
Daichi Hayashi (Thay: Kanji Okunuki)
87
Adison Promrak (Thay: Martin Njiva Rakotoharimalala)
90
Suporn Peenagatapho (Thay: Gabriel Mutombo)
90

Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Ratchaburi FC

số liệu thống kê
Gamba Osaka
Gamba Osaka
Ratchaburi FC
Ratchaburi FC
75 Kiểm soát bóng 25
9 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 2
3 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
16 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 8

Diễn biến Gamba Osaka vs Ratchaburi FC

Tất cả (59)
90+5'

Ratchaburi được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5' Daichi Hayashi (Gamba) nhận thẻ vàng.

Daichi Hayashi (Gamba) nhận thẻ vàng.

90+3'

Ratchaburi được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Ratchaburi được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Ratchaburi thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Adison Promrak vào thay cho Martin Njiva Rakotoharimalala.

90'

Suporn Peenagatapho vào sân thay cho Gabriel Mutombo bên phía đội khách.

87'

Dani Poyatos (Gamba) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Daichi Hayashi vào thay Kanji Okunuki.

85'

Bóng an toàn khi Ratchaburi được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

84'

Gamba được Fangyu Dong trao cho một quả phạt góc.

84'

Gamba được hưởng phạt góc.

79'

Gamba được hưởng quả ném biên ở vị trí cao trên sân tại Suita.

78' V À O O O! Ryoya Yamashita nâng tỷ số lên 2-0 cho Gamba.

V À O O O! Ryoya Yamashita nâng tỷ số lên 2-0 cho Gamba.

76'

Deniz Hummet vào sân thay cho Issam Jebali bên phía Gamba.

76'

Tokuma Suzuki vào sân thay cho Rin Mito bên phía đội chủ nhà.

76'

Bóng đi ra ngoài sân và Ratchaburi được hưởng một quả phát bóng lên.

69'

Gamba được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

69'

Ratchaburi thực hiện quả ném biên trong phần sân của Gamba.

68'

Gamba được hưởng phạt góc.

65'

Ratchaburi thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Ikhsan Fandi Ahmad thay thế Guilherme Ferreira Pinto.

65'

Đội khách thay Thossawat Limwannasthian bằng Kritsananon Srisuwan.

62'

Tại Suita, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Ratchaburi FC

Gamba Osaka: Masaaki Higashiguchi (1), Shota Fukuoka (2), Riku Handa (3), Keisuke Kurokawa (4), Genta Miura (5), Kanji Okunuki (44), Shuto Abe (13), Rin Mito (27), Gaku Nawata (38), Ryotaro Meshino (8), Issam Jebali (11)

Ratchaburi FC: Kampol Pathom-attakul (99), Jesse Curran (27), Gabriel Mutombo (2), Gabriel Mutombo (2), Sidcley (3), Tana (6), Jeremy Corinus (91), Thossawat Limwannasthian (28), Thanawat Suengchitthawon (8), Guilherme Ferreira Pinto (11), Martin Njiva Rakotoharimalala (89), Denilson Pereira (7)

Thay người
55’
Ryotaro Meshino
Ryoya Yamashita
65’
Guilherme Ferreira Pinto
Ikhsan Fandi Ahmad
55’
Gaku Nawata
Makoto Mitsuta
65’
Thossawat Limwannasthian
Kritsananon Srisuwan
76’
Rin Mito
Tokuma Suzuki
90’
Martin Njiva Rakotoharimalala
Adison Promrak
76’
Issam Jebali
Deniz Hummet
90’
Gabriel Mutombo
Suporn Peenagatapho
87’
Kanji Okunuki
Daichi Hayashi
Cầu thủ dự bị
Daichi Hayashi
Ikhsan Fandi Ahmad
Shu Kurata
Jakkaphan Kaewprom
Takeru Kishimoto
Adison Promrak
Tokuma Suzuki
Siwakorn Jakkuprasat
Ryoya Yamashita
Teeraphol Yoryoei
Rui Araki
Suporn Peenagatapho
Deniz Hummet
Kiattisak Chiamudom
Aolin Zhang
Kritsananon Srisuwan
Naru Nakatsumi
Chotipat Poomkeaw
Harumi Minamino
Ukrit Wongmeema
Makoto Mitsuta
Taiki Tono

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League Two
02/10 - 2025
11/12 - 2025
04/03 - 2026
11/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1

Thành tích gần đây Gamba Osaka

J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
AFC Champions League
11/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-1
J League 1
07/08 - 2026
Giao hữu
15/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Ratchaburi FC

Thai League
06/09 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
29/04 - 2026
24/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League Two

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-WahdaAl-Wahda000000
2Nasaf QarshiNasaf Qarshi000000
3Kuwait SCKuwait SC000000
4AL KhalidiyahAL Khalidiyah000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-JaziraAl-Jazira000000
2MuharraqMuharraq000000
3Gol GoharGol Gohar000000
4Arkadag FKArkadag FK000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-TaawounAl-Taawoun000000
2Al-RayyanAl-Rayyan000000
3Al-NahdaAl-Nahda000000
4Al-FaisalyAl-Faisaly000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1East Bengal ClubEast Bengal Club000000
2Al ShortaAl Shorta000000
3Al-Hussein SCAl-Hussein SC000000
4Al-SeebAl-Seeb000000
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Melbourne VictoryMelbourne Victory000000
2FC SeoulFC Seoul000000
3Persib BandungPersib Bandung000000
4Thể Công ViettelThể Công Viettel000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Adelaide UnitedAdelaide United000000
2Lion CityLion City000000
3BG Pathum UnitedBG Pathum United000000
4Tai PoTai Po000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua000000
2Tampines Rovers FCTampines Rovers FC000000
3Machida ZelviaMachida Zelvia000000
4Svay RiengSvay Rieng000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gangwon FCGangwon FC000000
2Phnom PenhPhnom Penh000000
3KitcheeKitchee000000
4Kuching CityKuching City000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow