Thứ Sáu, 30/10/2026
Gaku Nawata
53
Makoto Mitsuta (Thay: Gaku Nawata)
55
Ryoya Yamashita (Thay: Ryotaro Meshino)
55
Kritsananon Srisuwan (Thay: Thossawat Limwannasthian)
65
Ikhsan Fandi Ahmad (Thay: Guilherme Ferreira Pinto)
65
Tokuma Suzuki (Thay: Rin Mito)
76
Deniz Hummet (Thay: Issam Jebali)
76
Ryoya Yamashita
78
Daichi Hayashi (Thay: Kanji Okunuki)
87
Adison Promrak (Thay: Martin Njiva Rakotoharimalala)
90
Suporn Peenagatapho (Thay: Gabriel Mutombo)
90

Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Ratchaburi FC

số liệu thống kê
Gamba Osaka
Gamba Osaka
Ratchaburi FC
Ratchaburi FC
75 Kiểm soát bóng 25
9 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 2
3 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
16 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 8

Diễn biến Gamba Osaka vs Ratchaburi FC

Tất cả (59)
90+5'

Ratchaburi được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5' Daichi Hayashi (Gamba) nhận thẻ vàng.

Daichi Hayashi (Gamba) nhận thẻ vàng.

90+3'

Ratchaburi được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Ratchaburi được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Ratchaburi thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Adison Promrak vào thay cho Martin Njiva Rakotoharimalala.

90'

Suporn Peenagatapho vào sân thay cho Gabriel Mutombo bên phía đội khách.

87'

Dani Poyatos (Gamba) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Daichi Hayashi vào thay Kanji Okunuki.

85'

Bóng an toàn khi Ratchaburi được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

84'

Gamba được Fangyu Dong trao cho một quả phạt góc.

84'

Gamba được hưởng phạt góc.

79'

Gamba được hưởng quả ném biên ở vị trí cao trên sân tại Suita.

78' V À O O O! Ryoya Yamashita nâng tỷ số lên 2-0 cho Gamba.

V À O O O! Ryoya Yamashita nâng tỷ số lên 2-0 cho Gamba.

76'

Deniz Hummet vào sân thay cho Issam Jebali bên phía Gamba.

76'

Tokuma Suzuki vào sân thay cho Rin Mito bên phía đội chủ nhà.

76'

Bóng đi ra ngoài sân và Ratchaburi được hưởng một quả phát bóng lên.

69'

Gamba được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

69'

Ratchaburi thực hiện quả ném biên trong phần sân của Gamba.

68'

Gamba được hưởng phạt góc.

65'

Ratchaburi thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Ikhsan Fandi Ahmad thay thế Guilherme Ferreira Pinto.

65'

Đội khách thay Thossawat Limwannasthian bằng Kritsananon Srisuwan.

62'

Tại Suita, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Ratchaburi FC

Gamba Osaka: Masaaki Higashiguchi (1), Shota Fukuoka (2), Riku Handa (3), Keisuke Kurokawa (4), Genta Miura (5), Kanji Okunuki (44), Shuto Abe (13), Rin Mito (27), Gaku Nawata (38), Ryotaro Meshino (8), Issam Jebali (11)

Ratchaburi FC: Kampol Pathom-attakul (99), Jesse Curran (27), Gabriel Mutombo (2), Gabriel Mutombo (2), Sidcley (3), Tana (6), Jeremy Corinus (91), Thossawat Limwannasthian (28), Thanawat Suengchitthawon (8), Guilherme Ferreira Pinto (11), Martin Njiva Rakotoharimalala (89), Denilson Pereira (7)

Thay người
55’
Ryotaro Meshino
Ryoya Yamashita
65’
Guilherme Ferreira Pinto
Ikhsan Fandi Ahmad
55’
Gaku Nawata
Makoto Mitsuta
65’
Thossawat Limwannasthian
Kritsananon Srisuwan
76’
Rin Mito
Tokuma Suzuki
90’
Martin Njiva Rakotoharimalala
Adison Promrak
76’
Issam Jebali
Deniz Hummet
90’
Gabriel Mutombo
Suporn Peenagatapho
87’
Kanji Okunuki
Daichi Hayashi
Cầu thủ dự bị
Daichi Hayashi
Ikhsan Fandi Ahmad
Shu Kurata
Jakkaphan Kaewprom
Takeru Kishimoto
Adison Promrak
Tokuma Suzuki
Siwakorn Jakkuprasat
Ryoya Yamashita
Teeraphol Yoryoei
Rui Araki
Suporn Peenagatapho
Deniz Hummet
Kiattisak Chiamudom
Aolin Zhang
Kritsananon Srisuwan
Naru Nakatsumi
Chotipat Poomkeaw
Harumi Minamino
Ukrit Wongmeema
Makoto Mitsuta
Taiki Tono

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League Two
02/10 - 2025
11/12 - 2025
04/03 - 2026
11/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1

Thành tích gần đây Gamba Osaka

AFC Champions League
28/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
AFC Champions League
13/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 2-1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League
15/09 - 2026

Thành tích gần đây Ratchaburi FC

AFC Champions League
27/10 - 2026
Thai League
24/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League
13/10 - 2026
Thai League
09/10 - 2026
ASEAN Club Championship
07/10 - 2026
Thai League
20/09 - 2026
AFC Champions League
15/09 - 2026
Thai League
11/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League Two

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-WahdaAl-Wahda330039
2Kuwait SCKuwait SC320126
3Nasaf QarshiNasaf Qarshi3012-21
4AL KhalidiyahAL Khalidiyah3012-31
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-JaziraAl-Jazira321037
2ArkadagArkadag311104T
3MuharraqMuharraq3102-13
4Gol GoharGol Gohar3021-22
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al TaawounAl Taawoun321037
2Al-RayyanAl-Rayyan320136
3Al-FaisalyAl-Faisaly3102-13
4Al-NahdaAl-Nahda3012-51
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al ShortaAl Shorta321027
2Al-Hussein SCAl-Hussein SC312035
3East Bengal ClubEast Bengal Club3021-12T
4Al-SeebAl-Seeb3012-41
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Persib BandungPersib Bandung330049T
2Melbourne VictoryMelbourne Victory311114
3FC SeoulFC Seoul310213
4ViettelViettel3012-61
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lion City Sailors FCLion City Sailors FC321037
2Adelaide UnitedAdelaide United320126
3BG Pathum UnitedBG Pathum United311124
4Tai PoTai Po3003-70
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia330049
2Svay RiengSvay Rieng311124
3Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua311104
4Tampines Rovers FCTampines Rovers FC3003-60
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Phnom PenhPhnom Penh330049
2Gangwon FCGangwon FC311104
3KitcheeKitchee3021-22
4Kuching FAKuching FA3012-21
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow